Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sai lầm” là gì?

Điều nghĩ trật, làm trật (phạm một sai lầm, sự sai lầm); còn là tính chất không đúng của một ý nghĩ, một việc làm (quan niệm sai lầm, hành động sai lầm, dễ sai lầm).

Tiếng Anh: A mistake or error in judgment or action; also mistaken or wrong, said of an idea, a feeling or a deed.

Cách đọc
sai lầm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sai lầm”:

2 nét nghĩa
1điều nghĩ trật, làm trậtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Danh từ chỉ một điều nghĩ trật, tính trật hay làm trật: phạm một sai lầm, rơi vào sự sai lầm, chặn đứng sai lầm. Chữ sai viết 差, còn lầm là tiếng Việt.

🇬🇧 A noun for a mistake in thinking, reckoning or acting: to make a mistake, to fall into error, to stop a wrong before it happens.

Cụm thường gặp:
phạm sai lầmsự sai lầmmột sai lầm lớnsai lầm đáng tiếc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sai lầmcó / dùng / giữ + sai lầmsai lầm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ái Mỹ giựt mình đã suýt phạm một sai lầm lớn, ngỡ Đà Lạt như Paris.

Ai My started, realising she had nearly made a big mistake, taking Da Lat to be like Paris.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Chàng thiếu tự tin nên mới rơi vào sự sai lầm đáng tiếc đó.

He lacked confidence, and that is why he fell into that regrettable error.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Thầy cũng rất tiếc bao nhiêu cố gắng của thầy để chặn đứng sai lầm và tội lỗi chỉ một phút chốc đã tiêu tan.

The teacher also deeply regretted that all his efforts to stop wrongdoing and sin had come to nothing in a single moment.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Đây là một sai lầm lớn của Tư Mã Thiên mà giáo sư họ Trần cứ chép.

This is a great error of Sima Qian's that Professor Tran simply copied.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
2không đúng, trậtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tính chất của một ý nghĩ, một tình cảm, một việc làm không đúng với lẽ phải hay sự thiệt: quan niệm sai lầm, tình cảm sai lầm, hành động sai lầm; dễ sai lầm là dễ làm trật, nghĩ trật.

🇬🇧 Of an idea, a feeling or a deed: not right, not true to the facts. Quan niem sai lam is a mistaken notion; de sai lam means easy to get wrong.

Cụm thường gặp:
quan niệm sai lầmhành động sai lầmtình cảm sai lầmdễ sai lầm
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + sai lầmgây / nảy sinh + sai lầm + với / đối vớisai lầm + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Tường Minh đã đánh đổ cái quan niệm sai lầm của chúng mình một cách khéo léo đó.

Tuong Minh cleverly knocked down that mistaken notion of ours.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Ông Hóa hối hận hết sức, lúc xuống thang và chợt thấy mình hành động sai lầm.

Mr Hoa was full of remorse as he went down the stairs and suddenly saw that he had acted wrongly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Đúng là Bá Vạn đã làm bài toán sai lầm khi dựng cậu Cẩu lên làm ông vua con.

Ba Van had truly worked out his sums wrong when he set young Cau up as a boy king.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Khi người ta quýnh lên, người ta vội vàng và rất dễ sai lầm tai hại.

When people get flustered, they rush and very easily make harmful mistakes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Cậu bé cố phân tích lòng mình vì cậu ngạc nhiên cho tình cảm sai lầm của cậu.

The boy tried to examine his own heart, for he was surprised at his misplaced feelings.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Xin cô cứ nói thẳng ra cả, may mà sai lầm thì tôi có dịp tự minh oan.

Please say it all straight out; if I happen to be wrong, I will have a chance to clear myself.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chớ em xét mình em, thì em không có mấy tánh xấu ấy, mà ông chê là chê bề ngoài, thì em tức cười cho cái lý tưởng sai lầm của ông mà thôi, nào em có mắc cỡ đâu.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 11
“Còn nếu sự nhận định của cô có sai lầm, thì cô sẽ hổ thẹn với Giao, nó là em út, trước kia nó biết tội nghiệp về số phận của mình, sau nầy nó còn biết lo lắng về đời sống tương lai của mẹ con mình, sợ mình thiếu hụt phải vất vả cực khổ.”
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 4
“Bà làm một việc hết sức sai lầm.”
Kim Dung, Ân Thù Kiếm Lục, Chương 3
“Điểm sai lầm của tôi là đã nổi nóng.”
Fyodor Dostoevsky, Đầu Xanh Tuổi Trẻ, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sai lầm”

“sai lầm” nghĩa là gì?

Điều nghĩ trật, làm trật (phạm một sai lầm, sự sai lầm); còn là tính chất không đúng của một ý nghĩ, một việc làm (quan niệm sai lầm, hành động sai lầm, dễ sai lầm).

“sai lầm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tân Phong nữ sĩ của Hồ Biểu Chánh: “Chớ em xét mình em, thì em không có mấy tánh xấu ấy, mà ông chê là chê bề ngoài, thì em tức cười cho cái lý tưởng sai lầm của ông mà thôi, nào em có mắc cỡ đâu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.