Sai lầm is a mistake or error in judgment, belief, decision, or action; it can also describe such a judgment or action as wrong.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sai lầm` vừa là danh từ chỉ một điều phán đoán, tin, quyết định hoặc làm không đúng (*mistake, error*), vừa có thể làm tính chất trong `nhận định sai lầm`, `quyết định sai lầm` (*mistaken, erroneous, wrong*). Có thể nói `một sai lầm`, `phạm/mắc sai lầm`, `thừa nhận/sửa sai lầm`. Từ không tự cho biết hành vi cố ý, mức lỗi pháp lý hay đạo đức, mức thiệt hại, tính không thể sửa, hoặc phẩm chất của người mắc lỗi. `Sai sót` thường chỉ lỗi hoặc phần bỏ sót, đôi khi nhẹ hơn; `nhầm lẫn` nhấn sự lẫn cái này với cái kia; `lầm lỗi` thường nặng sắc thái đạo đức; `lỗi` có thể là trách nhiệm, hỏng kỹ thuật hay lỗi hệ thống tùy câu. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `làm trật`, `tính trật`, `lỡ làm sai`, `nhận sai` thường tự nhiên trong hội thoại. Bảng chữ Nôm chuẩn ghi tổ hợp `差𡍚` cho `sai lầm`: `差` giữ âm Hán–Việt `sai`, còn `𡍚` là chữ Nôm ghi `lầm`; hồ sơ này không biến toàn cụm thành một thành ngữ cổ hay xác định nguyên nhân của lỗi.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Danh từ chỉ một lỗi trong nhận định hay hành động; ý định, trách nhiệm, độ nặng và hậu quả phải xét từ dữ kiện khác.
🇬🇧 A mistake or error in judgment, belief, decision, or action.
Ví dụ dùng từ:
Anh thừa nhận sai lầm trong phép tính rồi sửa bảng báo giá.
He acknowledges the calculation error and corrects the quotation.
Source: VietLayers editorial exampleMột sai lầm nhỏ trong bản nháp đã được phát hiện trước khi in.
A small mistake in the draft was found before printing.
Source: VietLayers editorial exampleCô xem sai lầm là việc cần sửa, không phải cái cớ để hạ thấp học trò.
She treats a mistake as something to correct, not an excuse to belittle a student.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm ghi lại nguyên nhân của sai lầm để tránh lặp lại cùng một bước thiếu.
The team records the cause of the error to avoid repeating the same missing step.
Source: VietLayers editorial exampleMắc sai lầm không tự có nghĩa là người đó cố tình làm sai.
Making a mistake does not by itself mean that the person acted wrongly on purpose.
Source: VietLayers editorial exampleÔng Ba nói: Biết nhận sai lầm rồi sửa là được, đừng giấu nghen.
Mr. Ba says, Acknowledge the mistake and fix it; don't hide it, okay?
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Làm tính chất cho một quan điểm, kết luận, lựa chọn hoặc hành động bị đánh giá là không đúng theo căn cứ đang xét.
🇬🇧 Mistaken, erroneous, or wrong as a description of a judgment, belief, decision, or action.
Ví dụ dùng từ:
Quan niệm sai lầm ấy được sửa khi có thêm dữ liệu khảo sát.
That mistaken belief is corrected when more survey data becomes available.
Source: VietLayers editorial exampleQuyết định sai lầm không nhất thiết là quyết định không thể đảo ngược.
A wrong decision is not necessarily irreversible.
Source: VietLayers editorial exampleCách hiểu sai lầm về từ nội đã làm phần định nghĩa bị thu hẹp vào riêng Nam Bộ.
A mistaken understanding of nội caused the definition to be narrowed incorrectly to Southern Vietnam.
Source: VietLayers editorial exampleBản án có sai lầm pháp lý hay không phải do cơ quan có thẩm quyền xem xét, không thể kết luận chỉ từ lời kể.
Whether a judgment contains a legal error must be reviewed by the competent authority and cannot be concluded from an account alone.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Chớ em xét mình em, thì em không có mấy tánh xấu ấy, mà ông chê là chê bề ngoài, thì em tức cười cho cái lý tưởng sai lầm của ông mà thôi, nào em có mắc cỡ đâu.”
“Còn nếu sự nhận định của cô có sai lầm, thì cô sẽ hổ thẹn với Giao, nó là em út, trước kia nó biết tội nghiệp về số phận của mình, sau nầy nó còn biết lo lắng về đời sống tương lai của mẹ con mình, sợ mình thiếu hụt phải vất vả cực khổ.”
“Bà làm một việc hết sức sai lầm.”
“Điểm sai lầm của tôi là đã nổi nóng.”