Nghĩa của “sai khiến” là gì?
Bảo, ra lệnh cho người khác làm việc theo ý mình (sai khiến tôi tớ); nghĩa chuyển là bản năng, tiềm thức, định kiến chi phối khiến người ta hành động.
Tiếng Anh: To order people about or have them do one's bidding; figuratively, of instinct or an obsession, to drive a person to act.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sai khiến”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Bảo, ra lệnh cho người dưới hay người khác làm việc theo ý mình, thường có ý trên dưới: sai khiến tôi tớ, dễ sai khiến, không ai sai khiến.
🇬🇧 To order others to do one's bidding, usually from a position above them: to order servants about, to be easy to command, with no one giving orders.
Thí dụ:
Thằng Cử đứng sớ rớ một bên đó đặng coi thầy nó sai khiến việc chi chăng.
Cu hovered close by to see whether his master had any orders for him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhCô Như Hoa đi ra đi vô mà sai khiến tôi tớ như thường, chớ không phải cô thấy có thầy lạ mà cô bợ ngợ như con gái khác.
Miss Nhu Hoa went in and out giving orders to the servants as usual; seeing a stranger did not fluster her as it would other girls.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônTôi nào có quyền hạn gì mà sai khiến bọn hộ vệ.
I have no authority whatever to command the guards.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònMà với Hoàng hậu, nhà vua chỉ là một cái máy để cho bà sai khiến.
And to the Queen, the King was just a machine for her to command.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhThưa có việc chi dạy bảo, công chúa cứ sai khiến.
If there is anything you need, Princess, just give the order.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênGiờ cô muốn sai khiến tôi điều chi ?
Now what would you have me do?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngGiờ cốt tập thế nào cho họ hành động đúng mà ta khỏi sai khiến gì cả.
The point now is to train them so that they act rightly without our having to give them any orders at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm🇻🇳 Nghĩa chuyển: bản năng, tiềm thức, định kiến như một sức mạnh điều khiển, khiến người ta hành động mà không hẳn do mình chọn.
🇬🇧 Figuratively, instinct, the unconscious or an obsession acting as a force that drives a person to act, not quite by their own choice.
Thí dụ:
Cái cử động ấy do tiềm thức sai khiến, Ngọc thấy nhưng chưa lưu tâm đến nhiều.
That movement was driven by the unconscious; Ngoc noticed it but did not yet pay it much attention.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INam còn tha thứ được hơn anh vì hắn bị bản năng tự tồn sai khiến.
Nam was more forgivable than you, because he was driven by the instinct of self-preservation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờHắn bị một định kiến ám ảnh và sai khiến.
He was haunted and driven by a fixed idea.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng mà em nghĩ nếu mình có tiền ở không mà ăn, thì thân mình mới khỏi ai giằn thúc; chớ mình nghèo đi kiếm chỗ làm ăn, làm chỗ nào lại khỏi bị người ta sai khiến.”“Tôi nào có quyền hạn gì mà sai khiến bọn hộ vệ.”“Em còn sai khiến gì nữa ?”“Chàng thò chìa khóa vào lỗ khóa, mở cửa bước vào, và toan đóng cửa lại ngay, nhưng không hiểu sao, chàng cứ để vậy, rồi lại ghế xa-lông mà ngồi ; tiềm thức chàng sai khiến chàng phải sẵn sàng tiếp khách.”Câu hỏi thường gặp về “sai khiến”
“sai khiến” nghĩa là gì?
Bảo, ra lệnh cho người khác làm việc theo ý mình (sai khiến tôi tớ); nghĩa chuyển là bản năng, tiềm thức, định kiến chi phối khiến người ta hành động.
“sai khiến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Nhưng mà em nghĩ nếu mình có tiền ở không mà ăn, thì thân mình mới khỏi ai giằn thúc; chớ mình nghèo đi kiếm chỗ làm ăn, làm chỗ nào lại khỏi bị người ta sai khiến.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.