Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sạch sẽ” là gì?

Không bụi bẩn, được giữ gìn gọn gàng, nói người, quần áo, nhà cửa, chỗ ở (nhà cửa sạch sẽ, tắm rửa sạch sẽ); nghĩa bóng là đứng đắn, không dính điều xấu.

Tiếng Anh: Clean and well kept, of people, clothes, homes or places; figuratively, decent and free of wrongdoing.

Cách đọc
sạch sẽ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sạch sẽ”:

2 nét nghĩa
1không bụi bẩn, được giữ gìn gọn gàngđời sống[thường]
A1

🇻🇳 Không bụi bẩn, được giữ gìn gọn gàng, tươm tất; nói thân người, quần áo, nhà cửa, chỗ ngồi: dọn dẹp sạch sẽ, tắm rửa sạch sẽ, quần áo sạch sẽ.

🇬🇧 Free of dirt and kept neat and tidy, said of people, clothes, houses or places: tidied clean, washed clean, in clean clothes.

Cụm thường gặp:
sạch sẽdọn dẹp sạch sẽtắm rửa sạch sẽquần áo sạch sẽ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + sạch sẽsạch sẽ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + sạch sẽ

Thí dụ:

Trần Văn Sửu kỳ mài cho đứa nhỏ sạch sẽ rồi, mới sang qua gội đầu cho đứa lớn.

Tran Van Suu scrubbed the little one clean before moving on to wash the older one's hair.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Trong nhà quét tước sạch sẽ, cửa mở sáng sủa song vắng tanh chẳng thấy ai hết.

The house was swept clean and the doors stood open to the light, but it was deserted, with no one to be seen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Chánh Tâm biểu nó dọn dẹp trong buồng cho sạch sẽ, và mở tủ lấy mùng ra giăng.

Chanh Tam told him to tidy the room and take the mosquito net out of the wardrobe to hang it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Học trò ở chợ quần áo sạch sẽ chớ không phải tèm lem như trẻ em ở đồng, ở rẫy.

Schoolchildren in town wore clean clothes, not grubby ones like the children out in the fields and farms.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Đó là căn phòng được dọn dẹp sạch sẽ, tươm tất, sách vở ngay ngắn đâu vào đó.

It was a room kept clean and tidy, with the books neatly in their places.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Coi vậy mà sạch sẽ lắm vì ở đây không có nước tù như các xóm Sáu Lèo, xóm Láp Bê.

It may not look it, but it is very clean, because there is no stagnant water here as in the Sau Leo and Lap Be quarters.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Bà đoán thế nào ngày Nô-en cô cậu cũng về chơi, căn phòng này phải luôn luôn sạch sẽ.

She guessed the young people would surely come home for Christmas, so this room had to be kept clean at all times.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Tắm rửa sạch sẽ và cơm nước xong xuôi, anh ra câu liền một lát lấy hên.

Washed clean and done with his meal, he went straight out to fish for a while, for luck.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Bây giờ, chỗ ngồi không sạch sẽ, trà rượu không có, tôi sợ ông Chúa Hòn phiền giận.

Right now the seats are not clean and there is no tea or wine; I fear the Lord of the Island will be displeased.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
2đứng đắn, không dính điều xấuđạo đức[thường]
B2

🇻🇳 Nghĩa bóng: đứng đắn, ngay thẳng, không dính điều xấu, nói con đường, cách làm ăn, lối sống.

🇬🇧 Figuratively, decent and upright, untouched by wrongdoing, said of a path in life, a way of doing business or a way of living.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + sạch sẽsạch sẽ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + sạch sẽ

Thí dụ:

Những đường của thiên hạ đi có quãng nào sạch sẽ đâu mà con muốn đi theo họ?

Is there a single clean stretch on the roads other people take, that you should want to follow them?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Bẩm, ở đây các phòng đều sạch sẽ mát mẽ lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 5
“Nhà nghèo mà sạch sẽ, vén khéo.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 4
“Cháu phải lo tắm rửa hai đứa nhỏ sạch sẽ kẻo người ta gớm.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
“Phải ăn nói cho có lễ phép, phải giữ áo quần cho sạch sẽ.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sạch sẽ”

“sạch sẽ” nghĩa là gì?

Không bụi bẩn, được giữ gìn gọn gàng, nói người, quần áo, nhà cửa, chỗ ở (nhà cửa sạch sẽ, tắm rửa sạch sẽ); nghĩa bóng là đứng đắn, không dính điều xấu.

“sạch sẽ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “- Bẩm, ở đây các phòng đều sạch sẽ mát mẽ lắm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.