Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sa sút” là gì?

hoàn cảnh kinh tế, cơ nghiệp hoặc vị thế trở nên kém dần

Tiếng Anh: Sa sút means to decline or become progressively worse in condition, performance, health, finances, or standing.

Cách đọc
sa sút(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sa sút chỉ sự giảm sút hoặc trở nên kém dần so với chính tình trạng trước đó (decline, deteriorate, fall off). Từ dùng cho hoàn cảnh kinh tế/gia thế, sức khỏe, tinh thần, năng lực, kết quả học tập và làm việc, chất lượng hoặc uy tín; nó mô tả chiều đi xuống chứ không tự xác định nguyên nhân, tốc độ, mức độ, tính lâu dài hay khả năng hồi phục. Sa sút không đồng nghĩa phá sản, bệnh nặng, thất bại hoàn toàn hoặc kém phẩm chất. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, tùy câu có thể nói làm ăn sa sút, học hành xuống, sức khỏe yếu đi, phong độ xuống; xuống dốc thường mạnh và giàu đánh giá hơn. Phân biệt với sút là giảm đơn lẻ, giảm sút có thể nói mức giảm, sa cơ là lâm cảnh khó và sa ngã là đánh giá đường hành vi. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích toàn cụm đủ trực tiếp.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sa sút”:

2 nét nghĩa
1hoàn cảnh kinh tế, cơ nghiệp hoặc vị thế trở nên kém dầnKinh tế; gia cảnh; vị thế[thường]
B1

🇻🇳 Nói nguồn lực, việc làm ăn hoặc tình thế suy giảm so với trước; không tự đồng nghĩa mất sạch hay phá sản.

🇬🇧 For finances, business, household circumstances, or standing to decline from an earlier condition.

Cụm thường gặp:
làm ăn sa sútgia cảnh sa sútcơ nghiệp sa sútuy tín sa sút
Mẫu ngữ pháp:
việc/gia cảnh/vị thế + sa sútsa sút + từ/sau + mốc

Thí dụ:

Việc làm ăn sa sút ba tháng liền, nhưng sổ thu chi mới cho biết mức giảm cụ thể.

Business has declined for three straight months, but only the accounts show the exact scale of the drop.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gia cảnh sa sút sau mùa thất thu không có nghĩa gia đình đã mất hết tài sản.

The household's circumstances worsened after the poor harvest, but that does not mean the family lost everything.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Uy tín cửa hàng sa sút trong khảo sát quý này; nhóm quản lý đang tìm nguyên nhân thay vì đoán vội.

The shop's reputation has declined in this quarter's survey; management is investigating rather than guessing at the cause.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà con nói cơ nghiệp sa sút để tả cảnh đi xuống, chứ chưa phải kết luận pháp lý rằng doanh nghiệp phá sản.

People say the family enterprise has declined to describe a downturn, not to make a legal finding of bankruptcy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2sức khỏe, tinh thần, năng lực, kết quả hoặc chất lượng trở nên kém dầnSức khỏe; học tập; công việc; chất lượng[thường]
B1

🇻🇳 Nói một tình trạng hay mức thể hiện giảm so với trước; nguyên nhân và khả năng hồi phục cần bằng chứng riêng.

🇬🇧 For health, morale, ability, results, performance, or quality to deteriorate or fall off.

Cụm thường gặp:
sức khỏe sa súttinh thần sa súthọc lực sa sútphong độ sa sútchất lượng sa sút
Mẫu ngữ pháp:
sức khỏe/kết quả/chất lượng + sa sútngày càng/có phần + sa sút

Thí dụ:

Thấy sức khỏe má sa sút, cả nhà đưa má đi khám thay vì tự đoán bệnh.

Seeing Mom's health decline, the family takes her for a medical examination instead of guessing at a diagnosis.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Điểm đọc của em sa sút trong tháng này, nên cô giáo xem lại từng bài để tìm phần cần hỗ trợ.

Her reading score declined this month, so the teacher reviews each assignment to identify where support is needed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Phong độ đội bóng sa sút không chứng minh từng cầu thủ thiếu cố gắng.

The team's declining form does not prove that every player lacks effort.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chất lượng âm thanh sa sút sau nhiều giờ chạy máy, nhưng kỹ thuật viên còn phải đo mới biết vì sao.

Sound quality deteriorates after hours of operation, but the technician still needs measurements to determine why.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tinh thần anh có phần sa sút sau đợt làm việc căng, rồi khá lên khi lịch nghỉ được điều chỉnh.

His morale dips after a demanding work period and improves when the rest schedule is adjusted.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời Sài Gòn, học hành sa sút có thể nói gọn là học hành xuống, nhưng mức xuống vẫn phải theo kết quả.

In Saigon speech, declining school performance may be phrased as học hành xuống, but the degree still depends on the results.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Gia đình tôi bắt đầu sa sút từ năm 1942.”
Doãn Quốc Sỹ, Gìn Vàng Giữ Ngọc, Gìn Vàng Giữ Ngọc
“Bài Việt văn của tôi sa sút thậm tệ.”
Duyên Anh, Phượng Vĩ, Chương 7
“Tín thấy uy tín của mình đang sa sút rõ rệt và cảm thấy hơi bực mình.”
HẢI VÂN, Khách Lạ Đêm Khuya, Chương 11
“Thiếu ngủ, sức lực của võ sĩ kiai sa sút trông thấy.”
Người Thứ Tám, Z.28 Cạm Bẫy Trên Giòng Chao Phya, Mục phiêu ám sát
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sa sút”

“sa sút” nghĩa là gì?

hoàn cảnh kinh tế, cơ nghiệp hoặc vị thế trở nên kém dần

“sa sút” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Gìn Vàng Giữ Ngọc của Doãn Quốc Sỹ: “Gia đình tôi bắt đầu sa sút từ năm 1942.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.