Sa sút means to decline or become progressively worse in condition, performance, health, finances, or standing.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sa sút` chỉ sự giảm sút hoặc trở nên kém dần so với chính tình trạng trước đó (*decline, deteriorate, fall off*). Từ dùng cho hoàn cảnh kinh tế/gia thế, sức khỏe, tinh thần, năng lực, kết quả học tập–làm việc, chất lượng hoặc uy tín; nó mô tả chiều đi xuống chứ không tự xác định nguyên nhân, tốc độ, mức độ, tính lâu dài hay khả năng hồi phục. `Sa sút` không đồng nghĩa phá sản, bệnh nặng, thất bại hoàn toàn hoặc kém phẩm chất. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, tùy câu có thể nói `làm ăn sa sút`, `học hành xuống`, `sức khỏe yếu đi`, `phong độ xuống`; `xuống dốc` thường mạnh và giàu đánh giá hơn. Phân biệt với `sút` là giảm đơn lẻ, `giảm sút` có thể nói mức giảm, `sa cơ` là lâm cảnh khó và `sa ngã` là đánh giá đường hành vi. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích toàn cụm đủ trực tiếp.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nói nguồn lực, việc làm ăn hoặc tình thế suy giảm so với trước; không tự đồng nghĩa mất sạch hay phá sản.
🇬🇧 For finances, business, household circumstances, or standing to decline from an earlier condition.
Ví dụ dùng từ:
Việc làm ăn sa sút ba tháng liền, nhưng sổ thu chi mới cho biết mức giảm cụ thể.
Business has declined for three straight months, but only the accounts show the exact scale of the drop.
Source: VietLayers editorial exampleGia cảnh sa sút sau mùa thất thu không có nghĩa gia đình đã mất hết tài sản.
The household's circumstances worsened after the poor harvest, but that does not mean the family lost everything.
Source: VietLayers editorial exampleUy tín cửa hàng sa sút trong khảo sát quý này; nhóm quản lý đang tìm nguyên nhân thay vì đoán vội.
The shop's reputation has declined in this quarter's survey; management is investigating rather than guessing at the cause.
Source: VietLayers editorial exampleBà con nói cơ nghiệp sa sút để tả cảnh đi xuống, chứ chưa phải kết luận pháp lý rằng doanh nghiệp phá sản.
People say the family enterprise has declined to describe a downturn, not to make a legal finding of bankruptcy.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nói một tình trạng hay mức thể hiện giảm so với trước; nguyên nhân và khả năng hồi phục cần bằng chứng riêng.
🇬🇧 For health, morale, ability, results, performance, or quality to deteriorate or fall off.
Ví dụ dùng từ:
Thấy sức khỏe má sa sút, cả nhà đưa má đi khám thay vì tự đoán bệnh.
Seeing Mom's health decline, the family takes her for a medical examination instead of guessing at a diagnosis.
Source: VietLayers editorial exampleĐiểm đọc của em sa sút trong tháng này, nên cô giáo xem lại từng bài để tìm phần cần hỗ trợ.
Her reading score declined this month, so the teacher reviews each assignment to identify where support is needed.
Source: VietLayers editorial examplePhong độ đội bóng sa sút không chứng minh từng cầu thủ thiếu cố gắng.
The team's declining form does not prove that every player lacks effort.
Source: VietLayers editorial exampleChất lượng âm thanh sa sút sau nhiều giờ chạy máy, nhưng kỹ thuật viên còn phải đo mới biết vì sao.
Sound quality deteriorates after hours of operation, but the technician still needs measurements to determine why.
Source: VietLayers editorial exampleTinh thần anh có phần sa sút sau đợt làm việc căng, rồi khá lên khi lịch nghỉ được điều chỉnh.
His morale dips after a demanding work period and improves when the rest schedule is adjusted.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Sài Gòn, học hành sa sút có thể nói gọn là học hành xuống, nhưng mức xuống vẫn phải theo kết quả.
In Saigon speech, declining school performance may be phrased as học hành xuống, but the degree still depends on the results.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Gia đình tôi bắt đầu sa sút từ năm 1942.”
“Bài Việt văn của tôi sa sút thậm tệ.”
“Tín thấy uy tín của mình đang sa sút rõ rệt và cảm thấy hơi bực mình.”
“Thiếu ngủ, sức lực của võ sĩ kiai sa sút trông thấy.”