Sa sẩy means to be lost or fall away in small amounts and, in a rarer figurative use, to make a mistake or lapse.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sa sẩy` là động từ ít dùng có hai nét: (1) đồ vật, hạt hoặc một phần hàng bị rơi rụng, thất lạc hay hao hụt trong lúc chứa, mang, vận chuyển (*be lost, fall away, be shed*); (2) nghĩa chuyển cũ/hiếm, mắc sai sót hoặc lầm lỡ (*make a mistake, lapse*). Từ không tự cho biết lượng mất, nguyên nhân, người chịu trách nhiệm, mức thiệt hại hay lỗi có nghiêm trọng; các dữ kiện ấy phải được kiểm đếm hoặc nêu riêng. Trong lời hiện nay, kể cả Sài Gòn–Nam Bộ, `rơi vãi`, `hao hụt`, `thất lạc`, `sai sót`, `sơ suất` thường rõ và tự nhiên hơn. Phân biệt `sa sẩy` với `sơ sẩy` là thiếu cẩn thận, `sẩy` là tuột/rơi khỏi chỗ, và `sa sút` là trở nên kém dần. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nói một phần vật hoặc hàng không còn ở chỗ dự kiến do rơi rụng hay mất mát; lượng và nguyên nhân phải được xác minh riêng.
🇬🇧 To be lost, shed, or diminished through things falling away or going missing during handling or transport.
Ví dụ dùng từ:
Bao lúa được lót kỹ để hạt khỏi sa sẩy dọc đường ra bến.
The rice sack is lined carefully so that grain will not spill out on the way to the wharf.
Source: VietLayers editorial exampleSau chuyến xe, chủ kho cân lại phần hàng sa sẩy thay vì ước chừng bằng mắt.
After the trip, the warehouse owner weighs the lost portion instead of estimating it by sight.
Source: VietLayers editorial exampleMấy hột đậu sa sẩy khỏi miệng bao không cho biết cả lô đã hao hụt bao nhiêu.
A few beans spilling from the sack do not show how much the whole shipment has lost.
Source: VietLayers editorial exampleBiên bản ghi hàng bị sa sẩy trong lúc bốc dỡ nhưng chưa kết luận nguyên nhân hay trách nhiệm.
The record notes goods lost during unloading but does not yet assign cause or responsibility.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Nam Bộ hôm nay, nói rơi vãi thường tự nhiên hơn nói sa sẩy về mớ hạt thất thoát.
In present-day southern speech, rơi vãi is usually more natural than sa sẩy for scattered lost grain.
Source: VietLayers editorial exampleCô thủ kho tách phần sa sẩy khỏi phần hư hỏng để sổ kiểm kê không nhập hai loại hao hụt.
The storekeeper separates spillage from damaged goods so the inventory does not merge two kinds of loss.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nói việc có chỗ làm sai hoặc lầm lỡ; không dùng một lần sai để quy thành bản chất con người.
🇬🇧 Rare or old: to make a mistake, commit an oversight, or lapse.
Ví dụ dùng từ:
Bản chép dài khó tránh chỗ sa sẩy, nên ban biên tập đối chiếu từng dòng với bản gốc.
A long transcription can contain lapses, so the editors compare every line with the original.
Source: VietLayers editorial exampleÔng nhận mình có lúc sa sẩy trong tính toán, chứ câu ấy không có nghĩa mọi con số đều sai.
He admits that he sometimes made mistakes in the calculations; that does not mean every figure is wrong.
Source: VietLayers editorial exampleLỡ sa sẩy một lời, chị xin lỗi và sửa ngay thông tin vừa nói.
After letting one mistaken remark slip, she apologizes and immediately corrects the information.
Source: VietLayers editorial exampleTừ sa sẩy ở nghĩa lầm lỗi nghe cũ; văn bản mới thường dùng sai sót hoặc sơ suất cho rõ.
Sa sẩy sounds old in the sense of a lapse; current writing usually uses sai sót or sơ suất for clarity.
Source: VietLayers editorial example