Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sà lách” là gì?

dạng cũ của xà lách, rau diếp trồng thuộc loài Lactuca sativa với nhiều giống

Tiếng Anh: Sà lách is an older spelling variant of xà lách, the Vietnamese name for cultivated lettuce, generally Lactuca sativa and its many forms.

Cách đọc
sà lách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sà lách là dạng chữ cũ/biến thể của xà lách, tên rau diếp trồng thuộc loài Lactuca sativa với nhiều giống và dạng lá (lettuce). Từ tiếng Việt vay qua tiếng Pháp salade; dạng chuẩn trong từ điển hiện nay là xà lách, còn sà lách nên được giữ khi dẫn văn bản cũ hoặc ghi đúng biến thể của nguồn. Không định nghĩa bằng đặc điểm lá nhỏ và quăn hơn rau diếp cho mọi loại, vì xà lách có nhiều nhóm hình thái; tên đầu mục cũng không tự cho biết giống, nguồn trồng, cách canh tác, độ tươi hay an toàn ăn sống. Phân biệt xà lách là cây/rau với salad là món trộn có thể dùng nhiều nguyên liệu; không dịch mọi món gỏi thành salad. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ hiện nay dùng xà lách; sà lách nghe cũ. Tab Hán Nôm để trống vì đây là biến thể của từ vay Pháp và chưa có chứng tích toàn cụm phù hợp.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sà lách”:

1 nét nghĩa
1dạng cũ của xà lách, rau diếp trồng thuộc loài Lactuca sativa với nhiều giốngRau; thực vật trồng; ẩm thực; biến thể chính tả[tiếng cũ]
B2

🇻🇳 Biến thể chính tả cũ của tên rau xà lách; giống, hình lá và điều kiện sử dụng phải được nêu riêng.

🇬🇧 An older spelling of xà lách, cultivated lettuce of the species Lactuca sativa and its many varieties.

Cụm thường gặp:
rau sà láchlá sà láchtrồng sà láchdạng chữ sà lách
Mẫu ngữ pháp:
rau/lá/cây + sà láchtrồng/rửa/cắt + sà láchsà lách + giống/loại + bổ ngữ

Thí dụ:

Thực đơn cũ ghi rau sà lách, còn bản biên tập mới chuẩn hóa thành rau xà lách.

The old menu writes sà lách, while the new edition standardizes it to xà lách.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người bán giải thích sà lách trong tờ quảng cáo xưa chính là rau xà lách.

The vendor explains that sà lách in the old advertisement means lettuce.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản chép dùng sà lách nhưng không cho biết đó là giống lá xoăn, lá lô lô hay loại cuộn bắp.

The manuscript uses sà lách without identifying whether it is a curly-leaf, lollo, or heading variety.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhãn lưu trữ giữ chữ sà lách theo nguyên bản rồi thêm tên khoa học Lactuca sativa ở phần chú giải.

The archival label preserves sà lách from the original and adds Lactuca sativa in the explanatory note.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên sà lách không tự bảo đảm bó rau đã được rửa sạch hay an toàn để ăn sống.

The name sà lách does not guarantee that the lettuce has been washed or is safe to eat raw.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch dùng lettuce cho sà lách khi câu nói tới cây rau, không dịch thành cả món salad.

The translator uses lettuce for sà lách when the sentence refers to the vegetable rather than a whole salad dish.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Công thức cũ bảo xếp lá sà lách quanh dĩa, nhưng lượng rau phải đọc ở dòng kế tiếp.

The old recipe says to arrange lettuce leaves around the plate; the quantity appears on the next line.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Vườn trường trồng sà lách theo cách viết của sổ tay năm ấy, còn bảng hiện nay ghi xà lách.

The school garden log uses the period spelling sà lách, while the current sign says xà lách.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở Sài Gòn ngày nay, sà lách nghe cũ hơn dạng xà lách quen thuộc ngoài chợ.

In present-day Saigon, sà lách sounds older than the familiar market form xà lách.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sà lách và xà lách là biến thể chữ viết của cùng tên rau, không phải hai loài khác nhau.

Sà lách and xà lách are spelling variants of the same vegetable name, not two different species.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đầu nhà có một giếng nước, và trước sân là năm bẩy luống rau sà lách.”
Gustave Flaubert, Người Vợ Ngoại Tình, Phần Thứ Hai
“Mấy người lính ngốn ngấu ăn sống hết cả rổ rau má thay cho sà lách.”
Ngô Thế Vinh, Vòng Đai Xanh, Chương 2
“Những búp sà lách mơn mởn và trong lò nướng, mấy con tôm hùm cứng vỏ đỏ hồng.”
Nguyễn Thị Duy An, Như Bóng Mây Qua, Chương 1
“Rau ăn sống như rau diếp, cải xoong, cải quăn, cà chua, sà lách, húng láng, v.”
Toan Ánh, Phong Tục Việt Nam, Ăn Uống
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sà lách”

“sà lách” nghĩa là gì?

dạng cũ của xà lách, rau diếp trồng thuộc loài Lactuca sativa với nhiều giống

“sà lách” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Vợ Ngoại Tình của Gustave Flaubert: “Đầu nhà có một giếng nước, và trước sân là năm bẩy luống rau sà lách.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.