Nghĩa của “sa đà” là gì?
bị cuốn quá mức vô một việc tới nỗi khó dừng hoặc bỏ bê việc cần thiết
Tiếng Anh: Sa đà means to become excessively absorbed in an activity or habit and have difficulty stopping or keeping it within reasonable limits.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sa đà là bị cuốn quá sâu hoặc dành quá nhiều thời gian, tiền bạc hay tâm trí cho một việc tới mức khó tự dừng hoặc xao lãng việc cần thiết (become carried away; get excessively absorbed): sa đà vào trò chơi, chơi bời sa đà. Từ thường mang ý chê hoặc cảnh báo, nhưng mức quá phải dựa vô hoàn cảnh và hệ quả chứ không chỉ vô sở thích của người nói. Sa đà không tự chứng minh nghiện, bệnh, yếu ý chí, vô trách nhiệm, vi phạm pháp luật hay thất bại; các kết luận đó cần bằng chứng riêng. Phân biệt mê mải có thể tích cực/trung tính, đắm chìm nhấn trạng thái chìm sâu, sa đắm văn chương và thường nặng sắc thái hưởng thụ, còn sa lầy nhấn sự mắc kẹt khó thoát. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, ham quá rồi sa đà, sa đà vô chuyện ăn chơi tự nhiên; văn viết dùng sa đà vào. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sa đà”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cách nói có tính đánh giá về mức tham gia quá đà; nguyên nhân, hậu quả và khả năng tự kiểm soát phải theo văn cảnh.
🇬🇧 To become excessively absorbed in an activity or habit, making it difficult to stop or maintain other priorities.
Thí dụ:
Cậu đặt giờ nghỉ để khỏi sa đà vào trò chơi rồi quên buổi học tối.
He sets a stopping time so he does not get carried away with the game and forget his evening class.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChị mê săn hàng giảm giá nhưng không để mình sa đà đến mức tiêu hết tiền nhà.
She enjoys bargain hunting but does not let it consume the money set aside for rent.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMá nhắc anh đừng sa đà vô chuyện ăn chơi mà trễ hẹn với khách.
Mom tells him not to get too wrapped up in going out and end up late for his client.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNói một người sa đà là lời đánh giá về mức độ, chưa phải chẩn đoán họ mắc nghiện.
Calling someone excessively absorbed is an assessment of degree, not a diagnosis of addiction.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhóm tranh luận sa đà vào chuyện câu chữ nên người điều phối đưa cuộc họp về quyết định chính.
The group gets bogged down in wording, so the facilitator steers the meeting back to the main decision.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng từng sa đà rượu chè trong đoạn hồi ký, nhưng người biên tập không tự thêm bệnh án hay tội lỗi.
The memoir says that he once overindulged in drinking, but the editor does not invent a diagnosis or wrongdoing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBạn bè rủ đi chơi, cô vẫn về đúng giờ để cuộc vui không thành sa đà.
Friends invite her out, but she still leaves on time so the fun does not become excessive.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dịch chọn get carried away cho sa đà khi câu nhấn việc đi quá giới hạn hợp lý.
The translator uses get carried away for sa đà when the sentence stresses exceeding reasonable limits.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMê mải làm một bức tranh chưa chắc là sa đà nếu người vẽ vẫn giữ được các cam kết khác.
Working intently on a painting is not necessarily excessive if the artist still keeps other commitments.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong lời Sài Gòn, câu ham quá rồi sa đà nghe như lời nhắc hơn là kết luận về bản chất con người.
In Saigon speech, saying excessive enthusiasm led someone astray sounds like a warning rather than a judgment of their character.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em ham chơi sa đà thế nào mà bị ông cụ bà cụ trừng phát nặng dữ vậy?”“Văn ông giàu tình tiết, hết sức lôi cuốn mà không sa đà.”“Nếu anh y tá không trở lại, chắc nàng còn sa đà nói mãi nói mãi.”“Sau mỗi lần sa đà ở một chỗ chơi bời, lúc quay về, bước qua khỏi cửa, ngồi vào nhà, thầy câu trông thấy thái độ kính cẩn của đứa con mang đôi guốc tới cho mình, pha trà cho mình, nghe những lời thưa gởi nhỏ nhẹ trọng vọng, bất giác thầy câu cũng cảm thấy rụt rè trong sự ham mê tội lỗi.”Câu hỏi thường gặp về “sa đà”
“sa đà” nghĩa là gì?
bị cuốn quá mức vô một việc tới nỗi khó dừng hoặc bỏ bê việc cần thiết
“sa đà” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Em ham chơi sa đà thế nào mà bị ông cụ bà cụ trừng phát nặng dữ vậy?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.