Sà cạp is an older or nonstandard spelling variant of xà cạp, a strip or wrap of cloth used to bind the lower trouser leg or lower leg snugly.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sà cạp` là dạng chữ cũ/biến thể của `xà cạp`: dải hoặc miếng vải quấn, bó phần ống quần dưới hay cẳng chân cho gọn (*puttee; cloth leg wrap*). Từ điển hiện nay đặt mục chuẩn ở `xà cạp`; trong văn bản mới nên ưu tiên dạng ấy, còn `sà cạp` hữu ích khi đọc tài liệu cũ, ghi lời địa phương hoặc bảo toàn nhan đề. Vật này không tự đồng nhất với `quần xà lỏn`, tất, ủng, bó gối y tế hay legging thời trang; *puttee* hợp với dải quấn truyền thống, còn *cloth leg wrap* an toàn hơn khi cấu tạo chưa rõ. Tên gọi không cho biết chất liệu, kích thước, cộng đồng sử dụng, niên đại, công dụng quân sự hay khả năng bảo hộ. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ hiện nay từ ít gặp; nếu trưng bày hiện vật nên ghi `xà cạp (dạng cũ: sà cạp)`. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm biến thể.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biến thể chính tả dùng cho vật quấn phần chân/ống quần; hình dạng và công dụng cụ thể phải theo hiện vật hoặc văn cảnh.
🇬🇧 An older spelling of xà cạp: a strip or wrap of cloth binding the lower trouser leg or lower leg.
Ví dụ dùng từ:
Bản in cũ viết sà cạp, còn chú giải hiện nay dẫn người đọc sang dạng chuẩn xà cạp.
The old edition uses sà cạp, while the modern note directs readers to the standard spelling xà cạp.
Source: VietLayers editorial exampleNgười lính trong ảnh quấn sà cạp quanh phần ống quần dưới.
The soldier in the photograph wears cloth puttees around the lower trouser legs.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng ghi sà cạp đúng theo sổ kiểm kê xưa rồi đặt xà cạp trong ngoặc để người xem tra cứu.
The museum preserves sà cạp from the old inventory and adds xà cạp in parentheses for lookup.
Source: VietLayers editorial exampleChỉ nhìn đôi sà cạp trong ảnh chưa đủ biết vải gì, dài bao nhiêu hay thuộc đơn vị nào.
A photograph of the cloth leg wraps does not reveal their fabric, length, or unit of origin.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ tháo sà cạp khỏi hình nhân trước khi vệ sinh lớp vải theo hồ sơ bảo quản.
The conservator removes the cloth leg wraps from the mannequin before cleaning them according to the conservation record.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch dùng puttee cho sà cạp khi hiện vật là dải vải quấn chân theo kiểu truyền thống.
The translator uses puttee for sà cạp when the object is a traditional strip wrapped around the lower leg.
Source: VietLayers editorial exampleNếu cấu tạo chưa rõ, cloth leg wrap diễn sà cạp thận trọng hơn từ legging thời trang.
When construction is unclear, cloth leg wrap renders sà cạp more cautiously than the fashion term legging.
Source: VietLayers editorial exampleTừ sà cạp không tự chứng minh món đồ có tác dụng y tế hoặc bảo hộ lao động.
The term sà cạp does not establish that an item has medical or occupational-protection functions.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Sài Gòn hôm nay, sà cạp hiếm gặp nên bài giới thiệu giải nghĩa ngay lần đầu.
In present-day Saigon speech, sà cạp is uncommon, so the introduction explains it at first mention.
Source: VietLayers editorial exampleSà cạp và xà cạp là hai dạng chữ của cùng đầu mục, không phải hai loại trang phục khác nhau.
Sà cạp and xà cạp are spelling variants of the same headword, not two different garments.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bít tất dài của tôi được thầy tôi dùng dây quấn chéo ở ngoài như chiếc sà cạp.”