Trở lại từ điển

rượu ngũ gia bì

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rượu ngũ gia bì” là gì?

rượu thuốc có dùng dược liệu hoặc bài phối hợp gọi là ngũ gia bì

Tiếng Anh: Rượu ngũ gia bì is a herbal medicinal liquor made with material or a formulation called ngũ gia bì; its species, formula, intended use, and safety must be identified from the actual product.

Cách đọc
rượu ngũ gia bì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rượu ngũ gia bì là tên một loại rượu thuốc có dùng dược liệu hoặc bài phối hợp gọi là ngũ gia bì (ngũ gia bì herbal liquor; medicinal liquor containing ngũ gia bì). Không dịch máy móc thành five-family-skin wine và không xem tên là một công thức duy nhứt: ngay trong danh mục dược liệu của Bộ Y tế có các tên phân biệt như ngũ gia bì chân chim, ngũ gia bì gai; sản phẩm còn có thể phối hợp nhiều dược liệu khác. Vì vậy đầu mục không tự xác định loài cây, bộ phận dùng, tỉ lệ, nồng độ, cách bào chế, đường dùng, liều, công dụng hoặc độ an toàn. Từ điển chỉ nhận diện tên sản phẩm/rượu thuốc, không lặp lời quảng cáo chữa đau nhức, bồi bổ hay trị bệnh; người dùng phải đọc nhãn, hồ sơ và tư vấn chuyên môn phù hợp. Trong lời Nam Bộ, nói chai rượu ngũ gia bì, rượu ngũ gia bì ngâm/phối hợp, nhưng tránh rút gọn thành ngũ gia bì khi dễ lẫn cây, dược liệu hoặc rượu. Tab Hán Nôm để trống cho toàn cụm; không ghép chữ của từng thành tố để giả làm chứng tích lịch sử của tên sản phẩm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rượu ngũ gia bì”:

1 nét nghĩa
1rượu thuốc có dùng dược liệu hoặc bài phối hợp gọi là ngũ gia bìRượu thuốc; dược liệu; tên sản phẩm truyền thống[thường]
C1

🇻🇳 Tên một rượu thuốc; loài dược liệu, công thức, mục đích và độ an toàn phải theo đúng sản phẩm.

🇬🇧 A herbal medicinal liquor containing material or a formulation known as ngũ gia bì.

Cụm thường gặp:
chai rượu ngũ gia bìrượu ngũ gia bì ngâmnhãn rượu ngũ gia bìcông thức rượu ngũ gia bì
Mẫu ngữ pháp:
chai/hũ + rượu ngũ gia bìrượu ngũ gia bì + có + thành phần ghi trên nhãnđọc nhãn + rượu ngũ gia bì

Thí dụ:

Chai rượu ngũ gia bì phải ghi rõ thành phần thật thay vì chỉ dựa vào tên quen thuộc.

A bottle of ngũ gia bì herbal liquor should list its actual ingredients rather than relying only on the familiar name.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch viết rượu ngũ gia bì là ngũ gia bì herbal liquor để tránh bịa một tên cây tiếng Anh.

The translator renders rượu ngũ gia bì as ngũ gia bì herbal liquor to avoid inventing an English plant name.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên rượu ngũ gia bì không cho biết sản phẩm dùng ngũ gia bì chân chim, ngũ gia bì gai hay một dược liệu khác cùng tên gọi rộng.

The name rượu ngũ gia bì does not reveal whether the product uses ngũ gia bì chân chim, ngũ gia bì gai, or another material under the broad name.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai công thức rượu ngũ gia bì có thể phối hợp những dược liệu khác nhau nên không được nhập thành một danh sách cố định.

Two rượu ngũ gia bì formulas may combine different herbal materials, so they should not be collapsed into one fixed ingredient list.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhãn rượu ngũ gia bì không tự chứng minh sản phẩm chữa đau lưng, đau khớp hay bất kỳ bệnh nào.

A rượu ngũ gia bì label does not by itself prove that the product treats back pain, joint pain, or any disease.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ điển nhận diện rượu ngũ gia bì là rượu thuốc nhưng không đưa liều uống hay cách tự ngâm.

The dictionary identifies rượu ngũ gia bì as a medicinal liquor without providing a dose or home-infusing instructions.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu ông mua rượu ngũ gia bì chưa cho biết sản phẩm dùng uống, dùng ngoài hay được tư vấn ra sao.

The sentence ông mua rượu ngũ gia bì does not say whether the product is for oral or external use or what advice was received.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quán ở Sài Gòn hỏi kỹ nhãn chai rượu ngũ gia bì trước khi ghi nó vào danh mục đồ uống.

A Saigon venue checks the label on the rượu ngũ gia bì bottle carefully before listing it among beverages.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đừng hiểu ngũ gia bì trong rượu ngũ gia bì là năm gia đình hay năm lớp da theo từng chữ rời.

Ngũ gia bì in rượu ngũ gia bì should not be parsed literally as five families or five layers of skin.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồ sơ rượu ngũ gia bì cần nêu nhà sản xuất, thành phần và tiêu chuẩn của chính sản phẩm ấy.

The record for rượu ngũ gia bì should identify the producer, ingredients, and standards for that particular product.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rượu thì có rượu chát đỏ thượng hạng, rượu sâm banh, rượu ngũ gia bì để cho ông Thái với ông Giáo muốn dùng thứ nào tùy thích, để nước suối, nước cam với la ve cho hai bà với mấy cậu, có tráng miệng thì có đủ thứ trái cây theo mùa, còn có cà rem, bánh ngọt.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 19
“Mười Hấu mang bốn bầu rượu Ngũ gia bì.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rượu ngũ gia bì”

“rượu ngũ gia bì” nghĩa là gì?

rượu thuốc có dùng dược liệu hoặc bài phối hợp gọi là ngũ gia bì

“rượu ngũ gia bì” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Rượu thì có rượu chát đỏ thượng hạng, rượu sâm banh, rượu ngũ gia bì để cho ông Thái với ông Giáo muốn dùng thứ nào tùy thích, để nước suối, nước cam với la ve cho hai bà với mấy cậu, có tráng miệng thì có đủ thứ trái cây theo mùa, còn có cà rem, bánh ngọt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.