rượu lễ

nounC1
Giải nghĩa nhanh:

Rượu lễ can mean wine or liquor prepared as a ceremonial offering, especially with a trầu-rượu set, or wine used in the Catholic celebration of Mass.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rượu lễ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rượu lễ` có hai lớp nghĩa cần tách. Trong cách dùng nghi lễ đời thường được từ điển cũ ghi nhận, đó là chai rượu để làm lễ vật hoặc rượu rót trong khay trầu rượu (*ceremonial liquor; liquor presented as a ritual gift*); đồ lễ, dịp lễ, số lượng và cách bày phải do văn cảnh cho biết. Trong Công giáo, `rượu lễ` chỉ rượu dùng trong cử hành Thánh lễ, nhất là Phụng vụ Thánh Thể (*sacramental wine; Mass wine*); Giáo luật Công giáo quy định rượu phải tự nhiên từ trái nho và không hư. Không gộp nghĩa này với mọi thứ rượu xuất hiện ở lễ cưới, lễ cúng hay nghi lễ của tôn giáo khác; cũng không giản lược giáo lý Công giáo thành câu `rượu chỉ tượng trưng cho máu Chúa`. Đầu mục không tự cho biết nhãn rượu, nồng độ, ai dâng, ai uống hoặc nghi thức cụ thể. Trong lời Nam Bộ, `khay trầu rượu`, `chai rượu lễ`, `sắm rượu lễ` tự nhiên ở lớp lễ vật; khi nói Công giáo nên thêm `dùng trong Thánh lễ` để hết mơ hồ. Tab Hán–Nôm để trống cho toàn cụm vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ định vị cho cả hai lớp nghĩa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1rượu nguyên chai dùng làm lễ vật hoặc rượu bày/rót trong khay trầu rượuNghi lễ; lễ vật; phong tục[archaic]
C1

🇻🇳 Rượu thuộc bộ lễ vật hoặc khay trầu rượu trong một nghi thức; chi tiết của lễ phải nêu riêng.

🇬🇧 Liquor presented as a ceremonial gift or placed with a traditional betel-and-liquor set.

Grammar Patterns:
chai/khay + rượu lễsắm/mang/bày + rượu lễrượu lễ + trong + nghi thức

Ví dụ dùng từ:

Nhà trai đặt chai rượu lễ cạnh trầu cau rồi hỏi người lớn xem mâm lễ đã đủ chưa.

The groom's family places the ceremonial liquor beside the betel and areca and asks the elders whether the gift tray is complete.

Source: VietLayers editorial example

Trong trang từ điển cũ, rượu lễ có thể là rượu nguyên chai dùng làm lễ vật.

On the old dictionary page, rượu lễ can mean an unopened bottle of liquor presented as a ceremonial gift.

Source: VietLayers editorial example

Dì Ba lau khay trầu rượu lễ sạch sẽ trước khi bà con tới nhà.

Aunt Ba wipes the ceremonial betel-and-liquor tray clean before the relatives arrive.

Source: VietLayers editorial example

Câu họ mang rượu lễ sang chưa cho biết đó là lễ hỏi, lễ cưới hay một nghi thức khác.

The sentence họ mang rượu lễ sang does not tell us whether it is for an engagement, a wedding, or another ceremony.

Source: VietLayers editorial example

Tên rượu lễ không tự cho biết phải sắm mấy chai, chọn loại nào hay ai là người trao lễ.

The term rượu lễ does not specify how many bottles to prepare, which kind to choose, or who presents the offering.

Source: VietLayers editorial example
2rượu nho dùng trong cử hành Thánh lễ Công giáo, nhất là Phụng vụ Thánh ThểCông giáo; phụng vụ[neutral]
C1

🇻🇳 Rượu dành cho việc cử hành Thánh Thể theo quy định phụng vụ Công giáo; không phải tên chung cho rượu ở mọi nghi lễ tôn giáo.

🇬🇧 Sacramental wine used in the Catholic celebration of Mass, especially the Eucharistic liturgy.

Grammar Patterns:
rượu lễ + dùng trong + Thánh lễchuẩn bị/giữ + rượu lễrượu lễ + theo + quy định phụng vụ

Ví dụ dùng từ:

Người phụ trách chuẩn bị rượu lễ dùng trong Thánh lễ theo quy định của Giáo hội Công giáo.

The sacristan prepares the sacramental wine used at Mass according to Catholic Church rules.

Source: VietLayers editorial example

Giáo luật Công giáo yêu cầu rượu lễ phải là rượu tự nhiên từ trái nho và không bị hư.

Catholic canon law requires sacramental wine to be natural wine from grapes and not spoiled.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn sacramental wine cho rượu lễ trong đoạn nói về Phụng vụ Thánh Thể.

The translator chooses sacramental wine for rượu lễ in a passage about the Eucharistic liturgy.

Source: VietLayers editorial example

Gọi đây là rượu lễ Công giáo không có nghĩa mọi đồ uống dùng trong một nghi thức đều mang tên ấy.

Calling this Catholic sacramental wine does not mean that every drink used in a ceremony has that name.

Source: VietLayers editorial example

Bản biên tập không viết rượu lễ chỉ tượng trưng cho máu Chúa vì câu ấy giản lược sai giáo lý Công giáo.

The edited entry does not say that sacramental wine merely symbolizes Christ's blood, because that would misrepresent Catholic teaching.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Và một chùm nho đã được làm thành rượu lễ.
ChateaubriandDuyên Phận Lỡ Làng, 3. Những Người Nông Phu
Lúc đó má bồng con trên tay để con nhận bánh thánh và hôn bình rượu lễ.
Fyodor DostoevskyĐầu Xanh Tuổi Trẻ, Chương 5
Chắc Ngài ngó xuống chiếc chén mạ bạc dâng rượu lễ đầy bụi bậm.
Duyên AnhĐêm Thánh Vô Cùng, Con Sên Già Lùi Bước
Một bữa ông lấy lầm rượu, đáng lẽ cho bổn đạo uống rượu lễ, ổng lại cho uống rượu Cognac.
MINH QUÂNLữ Quán Giết Người, Chương 7