Rượu đế is the familiar Southern Vietnamese name for traditional clear rice liquor, commonly distilled from rice or glutinous rice; historically, the term could also refer to illicitly produced liquor.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rượu đế` là cách gọi quen thuộc ở Nam Bộ cho rượu trắng truyền thống, thường được nấu/cất từ gạo hoặc nếp (*Southern Vietnamese rice liquor; traditional clear rice spirit*). Tên này không tự cho biết nguyên liệu chính xác, số lần cất, nồng độ, nơi làm, tình trạng đăng ký, chất lượng hay độ an toàn; phải đọc nhãn hoặc hồ sơ sản phẩm. Một lớp nghĩa lịch sử từng chỉ `rượu lậu`, tức rượu nấu hay bán ngoài chế độ quản lý đương thời; lớp ấy giải thích văn bản cũ nhưng không được gán cho mọi chai rượu đế ngày nay. *Từ điển từ ngữ Nam Bộ* còn ghi các cách nói hình ảnh `nước mắt quê hương`, `nước nếp` cho rượu đế/rượu trắng, nhưng đây là cách gọi vùng, cũ hoặc đùa thân tình, không phải tên pháp lý. Không khẳng định giai thoại tên `đế` do giấu rượu trong cỏ đế khi nguồn từ nguyên chưa đủ chắc. Tab Hán–Nôm để trống cho toàn cụm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tên rượu theo cách gọi vùng; nguyên liệu, nồng độ, nguồn gốc và độ an toàn phải theo sản phẩm cụ thể.
🇬🇧 The Southern Vietnamese name for traditional clear rice liquor, commonly distilled from rice or glutinous rice.
Ví dụ dùng từ:
Chú Sáu rót rượu đế ra ly nhỏ rồi cất chai lên kệ.
Uncle Sáu pours the Southern rice liquor into a small glass and puts the bottle back on the shelf.
Source: VietLayers editorial exampleỞ Nam Bộ, rượu đế thường là cách gọi rượu trắng nấu từ gạo hoặc nếp.
In southern Vietnam, rượu đế commonly names traditional clear liquor made from rice or glutinous rice.
Source: VietLayers editorial exampleNhãn chai rượu đế này ghi nguyên liệu là gạo, còn chai kia ghi nếp.
The label on this bottle of rượu đế lists rice, while the other lists glutinous rice.
Source: VietLayers editorial exampleTên rượu đế không tự cho biết rượu bao nhiêu độ hay đã được kiểm nghiệm chưa.
The name rượu đế does not by itself state the alcohol content or whether the product has been tested.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch giữ rượu đế trong tên món và chú thích là Southern Vietnamese rice liquor.
The translator retains rượu đế in the dish name and glosses it as Southern Vietnamese rice liquor.
Source: VietLayers editorial exampleÔng ngoại gọi vui rượu đế là nước mắt quê hương, nhưng thực đơn vẫn ghi tên chính.
Grandfather jokingly calls rượu đế nước mắt quê hương, while the menu keeps the standard label.
Source: VietLayers editorial exampleQuán ở Sài Gòn ghi rõ rượu đế Gò Đen là tên sản phẩm, không dùng địa danh để bảo đảm chất lượng.
A Saigon venue lists rượu đế Gò Đen as a product name without treating the place-name as a quality guarantee.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Lớp nghĩa lịch sử gắn với chế độ quản lý rượu của một thời; không áp tự động cho sản phẩm hiện đại.
🇬🇧 Historical and regional: illicitly produced or traded liquor under the regulations of the period.
Ví dụ dùng từ:
Trong hồ sơ cũ, rượu đế có thể chỉ thứ rượu nấu lậu ngoài chế độ quản lý lúc bấy giờ.
In older records, rượu đế may denote liquor illicitly produced outside the regulatory system of the time.
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập gắn nhãn lịch sử cho nghĩa rượu đế là rượu lậu để người đọc khỏi áp vào hiện tại.
The editor labels the illicit-liquor sense of rượu đế as historical so readers do not apply it to the present.
Source: VietLayers editorial exampleMột chai rượu đế bán hợp pháp hôm nay không thành rượu lậu chỉ vì từ điển cũ từng ghi nghĩa ấy.
A legally sold bottle of rượu đế today does not become illicit liquor merely because an older dictionary recorded that sense.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Nó là rượu đế, thứ ngon.”
“Chú Tư đem chai rượu đế ra, rót vào chén.”
“- Bán cho tôi một lít rượu đế.”
“- Rượu đế thứ thiệt, chánh hiệu con nai đó !”