Trở lại từ điển

rượu đế

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rượu đế” là gì?

Tên Nam Bộ của rượu trắng nấu, cất từ gạo hay nếp theo lối xưa, uống bằng chén, bằng ly nhỏ; trong văn cũ còn gắn với rượu nấu lậu mà sở thuế thời trước đi bắt.

Tiếng Anh: The Southern Vietnamese name for clear rice liquor distilled from rice or glutinous rice; in older writing, also moonshine hunted down by the excise office.

Cách đọc
rượu đế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rượu đế”:

2 nét nghĩa
1rượu trắng nấu từ gạo, nếpăn uống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Tên Nam Bộ của rượu trắng nấu, cất từ gạo hay nếp theo lối xưa, cay và nồng; thường uống bằng chén, ly nhỏ, nhậu với đồ nhắm như khô, chân gà.

🇬🇧 The Southern name for clear liquor distilled from rice or glutinous rice in the traditional way, sharp and strong; usually drunk from small cups or glasses with snacks such as dried fish or chicken feet.

Cụm thường gặp:
rượu đếchai rượu đếly rượu đếchén rượu đếnhậu rượu đế
Mẫu ngữ pháp:
con + rượu đếnuôi / bắt / thấy + rượu đếbầy / đàn + rượu đế

Thí dụ:

Cậu Minh cao hứng, uống lần hồi cạn nửa chén rượu đế.

Master Minh, in high spirits, gradually drank down half a cup of rice liquor.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hai ba cô gái gánh nước đứng gần cô Ngó cũng hưởng được chút ân huệ, nhưng làm sao các cô nuốt được thứ rượu đế quá cay, quá nồng!

Two or three girls carrying water who stood near Ngo also got a little of the favour, but how could they swallow such fiery, pungent rice liquor!

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Ba cái rượu đế thì tụi bây cứ việc, nhưng cũng liệu uống cho vừa phải.

As for the rice liquor, go right ahead, but mind you drink in moderation.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Lực cúi xuống lấy lên một chai rượu đế mà săm soi.

Luc bent down, picked up a bottle of rice liquor and examined it closely.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Trước mặt họ là những dĩa gân bò luộc, những dĩa riềng, những dĩa tương và những ly rượu thuốc, những ly rượu đế.

Before them were plates of boiled beef tendon, plates of galangal, plates of bean sauce, and glasses of medicinal liquor and rice liquor.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Cậu cầm đũa gắp cái chân gà, nhậu rượu đế.

He picked up a chicken foot with his chopsticks and drank his rice liquor.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Chú Tư đem chai rượu đế ra, rót vào chén.

Uncle Tu brought out the bottle of rice liquor and poured it into the cups.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Ba mươi thực khách kể cả người nhà, ngồi thành hai hàng, hai bên mâm cỗ dài ấy và không khí bỗng nhiên giống hệt không khí trong làng với những cuộc bàn hươu tán vượn trong mùi rượu đế, mùi vịt tiềm, mùi mì xào, mùi thịt hầm, mùi gỏi sứa.

Thirty diners, family included, sat in two rows along the long banquet, and the mood suddenly became just like a village feast, with idle chatter amid the smells of rice liquor, braised duck, fried noodles, stewed meat and jellyfish salad.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Tâm trạng của Huyền Trân đối với chàng không thay đổi, thế nghĩa là cảm tình của nàng đối với chàng trên xe hoa không phải là cảm tình tạm bợ của một thợ săn đối với rượu đế giữa rừng sâu, nơi không có Huýt ky là món sở thích của hắn.

Huyen Tran's feelings for him had not changed, which meant that her affection for him in the bridal car was not the makeshift fondness a hunter feels for rice liquor deep in the forest, where there is none of the whisky he really likes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
2văn cũ: rượu nấu lậu bị sở thuế bắtlịch sử[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Trong văn viết về thời trước: rượu đế nấu lén, không nộp thuế, là thứ mà sở thuế, sở đoan thời đó lùng bắt.

🇬🇧 In writing about earlier times: rice liquor distilled illicitly without paying duty, which the excise office of that era hunted down.

Cụm thường gặp:
bắt rượu đếrượu lậu
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + rượu đếăn / uống / nấu / làm + rượu đếrượu đế + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Ngày xưa, có lẽ thiên bạ ít buôn lậu và sở quan thuế chỉ có mỗi một công việc là bắt rượu đế thôi, nên đồng nghiệp thuở ấy của tôi mới bị gọi là Tào Cáo như cô đã cho biết hôm nọ.

In the old days perhaps people smuggled little and the customs office had only one job, catching illicit rice liquor, which is why my colleagues of that time were called Tao Cao, as you told me the other day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Nó là rượu đế, thứ ngon.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
“Chú Tư đem chai rượu đế ra, rót vào chén.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Mùa "Len" Trâu
“- Bán cho tôi một lít rượu đế.”
HOÀNG ĐĂNG CẤP, Mật lệnh U Đỏ, 3. Đêm Trung Thu
“- Rượu đế thứ thiệt, chánh hiệu con nai đó !”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, IV. Chặng đường đầu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rượu đế”

“rượu đế” nghĩa là gì?

Tên Nam Bộ của rượu trắng nấu, cất từ gạo hay nếp theo lối xưa, uống bằng chén, bằng ly nhỏ; trong văn cũ còn gắn với rượu nấu lậu mà sở thuế thời trước đi bắt.

“rượu đế” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Nó là rượu đế, thứ ngon.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.