Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rượu bia” là gì?

rượu và bia nói khái quát, tức các đồ uống có cồn đang được nhắc tới

Tiếng Anh: Rượu bia now usually means alcoholic drinks collectively, especially liquor, wine, and beer; older dictionaries also record it as a name for beer itself.

Cách đọc
rượu bia(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rượu bia trong tiếng Việt hiện nay chủ yếu là cụm đẳng lập nói khái quát rượu và bia (alcoholic drinks; alcohol and beer), thường gặp trong bán rượu bia, không dùng rượu bia, tác hại của rượu bia. Khi liệt kê trang trọng có thể viết rượu, bia; dấu phẩy là lựa chọn cú pháp, không tạo nghĩa đồ uống mới. Từ điển FVDP còn ghi một nghĩa cũ: rượu bia là bia, thứ rượu nhẹ làm từ mộng lúa đại mạch; trong lời hiện nay nên gọi thẳng bia để tránh hiểu thành cả hai nhóm. Không nhận phần mở rộng tự sinh nói bia là từ thuần Việt: bia trong nghĩa đồ uống là từ vay qua tiếng Pháp bière. Đầu mục không tự cho biết loại sản phẩm, nồng độ, số lượng, ai đã uống, giấy phép, chất lượng hoặc vi phạm pháp luật. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, rượu bia, đồ có cồn, bia rượu đều có thể xuất hiện, còn đi nhậu nói hoạt động chứ không phải tên nhóm sản phẩm. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ định vị cho toàn cụm. Ghi chú cách dùng (không dùng làm bí danh): Dạng từ điển cũ: rượu bia = bia. Recorded old sense; use bia in unmarked current speech.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rượu bia”:

2 nét nghĩa
1rượu và bia nói khái quát, tức các đồ uống có cồn đang được nhắc tớiĐồ uống; sinh hoạt; kinh doanh; hành chính[thường]
A2

🇻🇳 Cụm danh từ đẳng lập dùng để gom rượu và bia thành một nhóm trong lời nói, kinh doanh, quản lý hoặc cảnh báo.

🇬🇧 Alcoholic drinks collectively, especially liquor, wine, and beer; alcohol and beer.

Cụm thường gặp:
bán rượu biauống rượu biakhông dùng rượu biatác hại của rượu biaquầy rượu bia
Mẫu ngữ pháp:
rượu bia + tính từ/cụm bổ nghĩađộng từ + rượu biarượu, bia + trong phép liệt kê

Thí dụ:

Cửa hàng xếp rượu bia ở một quầy riêng nhưng vẫn ghi rõ từng loại sản phẩm.

The shop places alcoholic drinks in a separate section while still labelling each product type.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biển thông báo không phục vụ rượu bia trong sự kiện này.

The notice says that no alcoholic drinks will be served at this event.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Văn bản có thể viết rượu, bia khi liệt kê, còn đầu mục từ điển ghi rượu bia không có dấu phẩy.

A document may write rượu, bia as a list, while the dictionary headword rượu bia has no comma.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch chọn alcoholic drinks cho rượu bia nói chung thay vì ghép máy móc wine beer.

The translator uses alcoholic drinks for generic rượu bia instead of mechanically combining wine beer.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trên bàn có rượu bia không có nghĩa mọi người trong phòng đều đã uống.

The presence of rượu bia on the table does not mean that everyone in the room drank it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhãn quầy rượu bia không tự cho biết nồng độ cồn, giấy phép hay chất lượng của từng chai lon.

The rượu bia section label does not establish the alcohol content, licensing, or quality of each bottle or can.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở Sài Gòn, câu bữa tiệc có rượu bia gì không hỏi chung về đồ uống có cồn sẽ được dọn.

In Saigon, bữa tiệc có rượu bia gì không asks generally which alcoholic drinks will be served.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rượu bia là tên nhóm sản phẩm, còn đi nhậu nói một hoạt động ăn uống và giao tiếp.

Rượu bia names a product group, whereas đi nhậu describes an eating, drinking, and social activity.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2nghĩa từ điển cũ: bia, một đồ uống có cồn nhẹ làm từ mộng lúa đại mạchTừ cũ; đồ uống; lịch sử từ vựng[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Cách gọi cũ của bia được FVDP ghi nhận; không nên dùng làm tên sản phẩm hiện đại nếu không có chú giải.

🇬🇧 Older dictionary sense: beer, a fermented alcoholic drink made from malted barley.

Cụm thường gặp:
thứ rượu biauống rượu bia
Mẫu ngữ pháp:
rượu bia = bia trong văn bản cũgiữ rượu bia trong câu trích + chú giải bia

Thí dụ:

Từ điển cũ dùng rượu bia cho chính thức uống nay gọi gọn là bia.

An older dictionary uses rượu bia for the drink now simply called beer.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản chú giải giữ rượu bia trong câu trích cũ rồi ghi rõ nghĩa ở đây là bia, không phải cả rượu lẫn bia.

The gloss retains rượu bia in the old quotation and explains that it means beer here, not both liquor and beer.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lại có nhà máy điện khá to,cung cấp cho vài tỉnh,thêm nhà máy nước đá,rượu bia và các tổng đại lý về thuốc lá diêm quẹt.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 3
“Anh đã biết hút thuốc thấy vui và ngày chủ nhật,anh cũng uống rượu bia.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 4
“Uống rượu bia non một lít, còn bụng dạ nào chứa thức ăn?”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Thành Hôn
“Rồi sau nhiều trận như thế, nàng sẽ quen đi, say tốc lực như say rượu bia nhẹ, trí nàng sẽ triền miên với cái động, lòng nàng sẽ mê man bối rối vì hai thứ tình trái ngược: kinh sợ và ham nhanh.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rượu bia”

“rượu bia” nghĩa là gì?

rượu và bia nói khái quát, tức các đồ uống có cồn đang được nhắc tới

“rượu bia” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ của Sơn Nam: “Lại có nhà máy điện khá to,cung cấp cho vài tỉnh,thêm nhà máy nước đá,rượu bia và các tổng đại lý về thuốc lá diêm quẹt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.