ruột gà

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Ruột gà literally means a chicken's intestines. By resemblance, it also names a springy coiled interior in older mattresses or seats and a flexible corrugated or spiral sleeve used around wires. The surrounding noun distinguishes the senses.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ruột gà(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Ruột gà trước hết là phần ruột của con gà. Từ hình dáng dài, cuộn hoặc uốn liên tiếp, tên này còn chuyển sang hai nhóm đồ vật: kết cấu lò xo nằm bên trong nệm, ghế kiểu cũ; và ống mềm có nếp hoặc có đường xoắn dùng bọc, luồn hay che chở dây dẫn. Trong lời nghề, thường phải nói đủ nệm ruột gà, ghế ruột gà, ống ruột gà hoặc đoạn ruột gà để người đọc biết vật nào. Không lấy riêng ruột gà làm tên chung cho mọi loại lò xo, mọi ống điện, dây điện hoặc mũi khoan. Cũng cần tách nghĩa đen ruột con gà khỏi lòng gà, vì lòng gà có thể chỉ một nhóm bộ phận ăn được rộng hơn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1phần ruột của con gàCơ thể động vật và ẩm thực[neutral]
B1

🇻🇳 Bộ phận ruột trong cơ thể con gà; nghĩa đen, phạm vi hẹp hơn cách gọi lòng gà trong nhiều ngữ cảnh ẩm thực.

🇬🇧 A chicken's intestines, the literal anatomical sense.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ruột gà + động từ chế biếnlàm sạch/rửa + ruột gà

Ví dụ dùng từ:

Dì Năm làm sạch ruột gà riêng rồi mới ướp phần dùng để nấu.

Dì Năm cleans the chicken intestines separately before seasoning the portion to be cooked.

Source: VietLayers editorial example

Ruột gà là nghĩa đen, còn lòng gà trong thực đơn có thể gồm nhiều bộ phận khác.

Ruột gà is the literal intestine, while lòng gà on a menu may include several other organs.

Source: VietLayers editorial example

Nếu món ăn chỉ ghi ruột gà thì không nên tự hiểu là có đủ tim, gan và mề.

If a dish lists only chicken intestines, one should not assume that it also contains heart, liver, and gizzard.

Source: VietLayers editorial example
2kết cấu lò xo cuộn nằm trong nệm hoặc ghếĐồ dùng và kết cấu nội thất[regional]
B1

🇻🇳 Phần lò xo hay kết cấu cuộn đàn hồi đặt bên trong một số loại nệm, ghế hoặc đồ ngồi, thường gặp trong cách gọi nệm ruột gà.

🇬🇧 A coiled spring interior used in certain mattresses, chairs, or seats.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nệm/ghế + ruột gàruột gà + trong + nệm/ghế

Ví dụ dùng từ:

Chiếc nệm ruột gà cũ kêu nhẹ mỗi khi chú Tư trở mình.

The old coil-spring mattress makes a faint sound whenever Chú Tư turns over.

Source: VietLayers editorial example

Thợ mở lớp bọc để xem bộ ruột gà trong ghế còn đàn hồi hay không.

The upholsterer opens the cover to see whether the coiled spring unit in the chair is still resilient.

Source: VietLayers editorial example

Gọi nệm ruột gà là nói loại kết cấu bên trong, chưa cho biết nệm êm hay bền tới mức nào.

Calling it a coil-spring mattress identifies its internal construction, not how comfortable or durable it is.

Source: VietLayers editorial example
3ống mềm có nếp hoặc đường xoắn dùng bọc và luồn dâyĐiện và kỹ thuật[regional]
B2

🇻🇳 Ống mềm có nếp gấp hay đường xoắn liên tiếp, dùng bọc, luồn hoặc bảo vệ dây điện và dây dẫn trong một số nghề kỹ thuật.

🇬🇧 A flexible corrugated or spiral sleeve used to route or protect electrical wires and other lines.

Grammar Patterns:
ống/đoạn + ruột gàluồn/bọc + dây + bằng/qua + ruột gà

Ví dụ dùng từ:

Anh thợ luồn dây qua ống ruột gà trước khi cố định đường điện.

The electrician pulls the wire through flexible corrugated conduit before securing the electrical run.

Source: VietLayers editorial example

Đoạn ruột gà này che phần dây đi qua chỗ thường xuyên bị uốn.

This flexible sleeve covers the wire where it is bent frequently.

Source: VietLayers editorial example

Từ ruột gà trong câu kỹ thuật không tự cho biết ống làm bằng kim loại hay nhựa.

In a technical sentence, ruột gà alone does not say whether the conduit is metal or plastic.

Source: VietLayers editorial example

Không nên gọi mọi sợi dây hoặc mũi khoan là ruột gà chỉ vì chúng có đường xoắn.

Not every wire or drill bit should be called ruột gà merely because it has a spiral form.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chủ nhà hàng dắt hai đứa nó lên lầu, đem vô một cái phòng rộng lớn, có giường sắt, nệm ruột gà, mùng lưới trải ra trắng lốp, có bàn mặt đá, có bàn rửa mặt, có tủ kiếng, có ghế tô-nê, mà lại có một bộ ván gõ láng bóng.
Hồ Biểu ChánhCay đắng mùi đời, Chương 9
Minh xem Huyền Trân trổ tài thợ điện sửa chiếc bàn ủi có lẽ vừa hỏng và chàng kinh ngạc biết bao mà thấy nàng cắt lớp vỏ bọc ngoài của sợi đây điện, và cắt đúng vào nơi mà dây điện sẽ đụng phải ruột gà thép bảo vệ đầu dây.
Bình Nguyên LộcUống Lộn Thuốc Tiên, Chương 5
“Dầu đói khát, dầu phải tìm vỏ tôm hay xương cá ở nơi thùng rác, dầu phải đánh cắp những bộ ruột gà người ta vứt đi, dầu khổ sở thế nào, những con mèo hoang vẫn giữ lấy vẻ quí phái - quí phái chớ không phải trường giả”.
Nguyễn Hiến LêLuyện Văn, VII. Cú Pháp