Nghĩa của “rườm rà” là gì?
nói cây cối: có nhiều cành lá xòe tỏa ra xung quanh
Tiếng Anh: Rườm rà can describe plants with many spreading branches and leaves, or, more commonly, something burdened with unnecessary parts, details, or words.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rườm rà có hai nét tính từ: (1) nói khái quát cây cối có nhiều cành lá xòe tỏa ra xung quanh (spreading, luxuriant in branching); nét nầy tả hình dáng, không tự bảo cây khỏe, đẹp, nguy hiểm, che chắn hay cần tỉa; (2) có nhiều phần thừa hoặc chi tiết vô ích (overcomplicated, cumbersome, verbose): thủ tục rườm rà, tình tiết rườm rà, trang phục rườm rà. Nét thứ hai thường mang đánh giá bất lợi, nhưng không tự chứng minh quy trình vô hiệu/trái luật, chi tiết hoàn toàn vô dụng hay thiết kế kém chất lượng. Phân biệt rậm rạp/um tùm thiên về mật độ cây lá, phức tạp có thể trung tính, dài dòng thiên về lời/văn, cầu kỳ có thể tích cực và rối rắm thiên về khó hiểu. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, cây um tùm, nói dài dòng, thủ tục lôi thôi/rắc rối là các đối ứng tự nhiên theo từng nét, không thay máy móc. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn dạng láy.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rườm rà”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nét hình dáng thực vật có cành lá lan tỏa nhiều phía; trạng thái sinh học và việc chăm sóc phải xác định riêng.
🇬🇧 Of plants: spreading out with many branches and leaves.
Thí dụ:
Giàn dây leo rườm rà phủ quanh khung cửa nhưng chưa che kín lối đi.
The spreading vine covers the window frame with many branches but has not blocked the passage.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCây cối rườm rà hai bên bờ làm con đường trông hẹp hơn trong ảnh.
The many spreading branches along both sides make the road look narrower in the photograph.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTán khế rườm rà chỉ tả nhiều cành lá xòe ra, không tự cho biết cây có khỏe hay không.
Calling the star-fruit canopy rườm rà describes its many spreading branches; it does not establish that the tree is healthy.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong câu tả vườn, rườm rà gần với um tùm nhưng nhấn các cành lá xòe tỏa.
In the garden description, rườm rà is close to um tùm but emphasizes branches and leaves spreading outward.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Nét đánh giá cấu trúc, thủ tục, hình thức hay diễn đạt bị chất thêm thành phần không cần thiết.
🇬🇧 Overcomplicated, cumbersome, or verbose because of unnecessary parts or details.
Thí dụ:
Mẫu đơn rườm rà vì hỏi lại thông tin đã có ở ba mục trước.
The form is cumbersome because it asks again for information already given in three earlier fields.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBài kể bớt rườm rà sau khi tác giả bỏ những tình tiết không phục vụ mạch chính.
The narrative becomes less verbose after the author removes details that do not serve the main thread.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc áo có phần trang trí rườm rà, nhưng nhận xét ấy không quyết định chất lượng đường may.
The garment has over-elaborate decoration, but that observation does not determine the stitching quality.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu thủ tục rườm rà cần đi kèm danh sách bước thừa trước khi đề nghị sửa quy trình.
A claim that a procedure is cumbersome should identify the unnecessary steps before proposing a revision.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMá nói đừng giải thích rườm rà, kể gọn chuyện chính cho cả nhà nghe.
Mom says not to explain it at excessive length and to tell the family the main point briefly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dịch dùng cumbersome cho quy trình rườm rà và verbose cho lời lẽ rườm rà.
The translator uses cumbersome for quy trình rườm rà and verbose for lời lẽ rườm rà.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thời phong kiến, chịu ảnh hưởng Trung Hoa, vài nhà lý luận bày lễ nghi rườm rà, rồi chê khen, gây tốn kém vô ích, dựa vào sách "Lễ Ký" của Chu Văn Công, tức Chu Hy, một danh nho đời nhà Tống.”“Tuy đời Lê đã giải lược, nhưng đến nay ta thấy quá rườm rà.”“Cây trong vườn cũng được chặt các cành khô héo rườm rà.”“Hai chị em đi ra phòng khách, không đeo nữ trang rườm rà như Mỹ Kim.”Câu hỏi thường gặp về “rườm rà”
“rườm rà” nghĩa là gì?
nói cây cối: có nhiều cành lá xòe tỏa ra xung quanh
“rườm rà” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Thời phong kiến, chịu ảnh hưởng Trung Hoa, vài nhà lý luận bày lễ nghi rườm rà, rồi chê khen, gây tốn kém vô ích, dựa vào sách "Lễ Ký" của Chu Văn Công, tức Chu Hy, một danh nho đời nhà Tống.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.