Rung rinh usually describes a very slight, repeated wobble or quiver, and has a rare older Southern figurative use for becoming apprehensive or shaken.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rung rinh` thường tả vật lung lay, đung đưa hoặc run nhẹ liên tiếp, nhất là vật nhỏ/mảnh trước lực nhẹ (*quiver, tremble lightly, wobble gently*). Cụm không tự mang nghĩa đẹp, không chứng minh vật sắp rơi, hư hay mất an toàn. Tư liệu Nam Bộ cũ còn ghi nghĩa chuyển `e sợ, hồn đã rung rinh`: tinh thần bắt đầu lung lay trước lời dọa; nét này phải gắn nhãn cũ/hiếm, không thay cho cách dùng hiện đại thông thường. Phân biệt `rung rinh` với `rung rung` là rung nhè nhẹ nói chung, `rung rỉ` là lời than năn nỉ nhỏ dai theo nguồn vùng, và `rủng rỉnh` chỉ có dư tiền/thời gian. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn cụm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả vật hoặc hình ảnh chuyển động nhẹ, nhỏ và lặp lại; nguyên nhân, độ chắc và nguy cơ cần xác minh riêng.
🇬🇧 To quiver, tremble lightly, or wobble gently in small repeated movements.
Ví dụ dùng từ:
Mấy bông điên điển rung rinh trong gió sớm bên mé rạch.
The sesbania flowers quiver in the early breeze by the creek.
Source: VietLayers editorial exampleGiọt sương rung rinh trên đầu lá rồi mới rơi xuống đất.
A dewdrop wobbles on the leaf tip before falling to the ground.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc bàn rung rinh khi chú dựa tay, nên thợ kiểm tra lại cả bốn chân.
The table wobbles when he leans on it, so the carpenter checks all four legs.
Source: VietLayers editorial exampleÁnh đèn dầu rung rinh theo gió lùa, làm bóng trên vách lay nhẹ.
The oil-lamp flame flickers in the draught, making the shadow on the wall sway gently.
Source: VietLayers editorial exampleCành non rung rinh không tự có nghĩa cây đẹp hay đang yếu.
A quivering young branch does not by itself mean that the tree is beautiful or weak.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch chọn quiver cho lá rung rinh và wobble gently cho cái bàn rung rinh.
The translator uses quiver for rung rinh leaves and wobble gently for a rung rinh table.
Source: VietLayers editorial exampleThấy lan can rung rinh, cô không đoán mức nguy hiểm mà báo người phụ trách kiểm tra.
Seeing the railing wobble slightly, she reports it for inspection instead of guessing the danger level.
Source: VietLayers editorial exampleRung rinh khác rủng rỉnh: một từ tả chuyển động nhẹ, một từ nói có phần dư dả.
Rung rinh differs from rủng rỉnh: one describes gentle movement, while the other means having something to spare.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nghĩa chuyển cũ tả lòng/hồn bắt đầu nao núng trước lời hăm dọa; không tự xác nhận mối đe dọa có thật.
🇬🇧 Rare older Southern figurative use: to become apprehensive or psychologically shaken.
Ví dụ dùng từ:
Trong lời Nam Bộ cũ, nghe hăm dọa mà hồn rung rinh là bắt đầu nao núng, không phải cơ thể dao động.
In older Southern speech, a hồn rung rinh after a threat means becoming apprehensive, not physically vibrating.
Source: VietLayers editorial exampleNhân vật nói lòng đã rung rinh trước lời dọa, nhưng câu ấy chưa chứng minh lời dọa là thật.
The character says his resolve is shaken by the threat, but that statement does not prove the threat genuine.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thủ Nghĩa đương đứng ngó thình lình nghe cái sạt, cây nhỏ rung rinh, không rõ là con chi, anh ta cầm rựa đứng ngó lườm lườm, song không thấy động tịnh chi nữa.”
“Qua lớp vải mùng c3nh vật hiện ra mờ ảo, rung rinh.”
“Nàng mỉm cười, hai núm đồng tiền rung rinh.”
“Qua bức màn ngăn cái buồng sâu và độc nhứt nầy làm hai, thiếu nữ thấy một chiếc giường ngủ bên trong, đang rung rinh, vì màn bị gió lay, và sau bếp, không thấy bóng ai cả, không thấy khói lửa gì hết.”