Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rung rinh” là gì?

Đung đưa, rung nhẹ liên hồi (lá, bóng lá, ánh đèn, lúm đồng tiền); rung lắc, chòng chành như muốn đổ (thang, tảng đá, tàu, nền nhà); nghĩa cũ là ý chí, lòng dạ bắt đầu lung lay.

Tiếng Anh: To quiver or sway gently and repeatedly, as leaves, shadows or lamplight do; to wobble or rock as if about to fall; in older use, of one's resolve, to begin to waver.

Cách đọc
rung rinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rung rinh”:

3 nét nghĩa
1đung đưa, rung nhẹ liên hồithiên nhiên[thường]
B1

🇻🇳 Vật nhỏ, nhẹ hay hình ảnh đung đưa, rung nhẹ liên hồi: cành lá, bóng lá, ánh đèn, mạng nhện, lúm đồng tiền.

🇬🇧 Of small, light things or images, to sway or quiver gently and continuously: branches, leaf shadows, lamplight, a spider's web, dimples.

Cụm thường gặp:
rung rinh theo gióbóng lá rung rinh
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rung rinh + tân ngữrung rinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rung rinh

Thí dụ:

Qua những cành lá xanh tươi, rung rinh theo gió thoảng, mặt trời đã chếch bóng.

Through the fresh green branches quivering in the light breeze, the sun had begun to slant.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Những bóng lá rung rinh trên mặt sân nhịp nhàng như vó ngựa.

The shadows of leaves trembled on the courtyard in a rhythm like horses' hooves.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Nàng mỉm cười, hai núm đồng tiền rung rinh.

She smiled, and her two dimples quivered.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Ghe neo lại nhưng ánh đèn rung rinh, trở thành những vì sao trong đêm tối om.

The boat was anchored, yet its lamplight flickered, turning into stars in the pitch dark night.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Lưới rung rinh không đứt hẳn; con nhện hoảng hốt, thả sợi tơ dài, sa xuống.

The web quivered but did not quite break; the startled spider let out a long thread and dropped down.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
2rung lắc như muốn đổđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Vật lớn hay nặng rung lắc, chòng chành, như sắp mất thăng bằng: thang lầu cũ, tảng đá, chiếc tàu, nền nhà.

🇬🇧 Of something large or heavy, to wobble or rock as if about to lose its balance: an old staircase, a boulder, a ship, a floor.

Cụm thường gặp:
rung rinh như sắp sập
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rung rinh + tân ngữrung rinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rung rinh

Thí dụ:

Thang lầu bằng gỗ, đã lâu đời lắm rồi nên mới bước lên đó là rung rinh, nghe mà bắt sợ.

The wooden staircase was very old, so the moment you stepped on it, it wobbled, and the feel of it was frightening.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Tảng đá rung rinh dữ, coi mòi muốn mất thăng bằng.

The boulder rocked hard and looked about to lose its balance.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Hai mẹ con em đương ngồi to nhỏ than phiền với nhau như vậy, thình lình nghe một tiếng đụng vang tai, chiếc tàu rung rinh rồi lần lần nghiêng triềng muốn úp.

Mother and I were sitting there murmuring our troubles to each other when suddenly there was a deafening crash; the ship shook, then slowly listed as if about to capsize.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Cái ghế rớt xuống khiến nền đất rung rinh.

The chair fell and made the earthen floor shake.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
3ý chí, lòng dạ bắt đầu lung lay (cũ)tâm trạng[văn chương]
C1

🇻🇳 Lối nói cũ: chí hướng, lòng dạ bắt đầu lung lay, nao núng trước một sức cám dỗ hay lời dọa.

🇬🇧 An older usage: one's resolve or heart begins to waver or falter before a temptation or a threat.

Cụm thường gặp:
chí rung rinh
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rung rinh + tân ngữrung rinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rung rinh

Thí dụ:

Em lập chí như vậy mà bữa nay mới giao thiệp với một bà chủ nhà báo và một ông chủ in, thì cái chí ấy coi dường như muốn rung rinh.

That was the resolve I had set myself, yet today, after dealing with a newspaper owner and a printer, that resolve already seems to be wavering.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thủ Nghĩa đương đứng ngó thình lình nghe cái sạt, cây nhỏ rung rinh, không rõ là con chi, anh ta cầm rựa đứng ngó lườm lườm, song không thấy động tịnh chi nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 5
“Qua lớp vải mùng c3nh vật hiện ra mờ ảo, rung rinh.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“Nàng mỉm cười, hai núm đồng tiền rung rinh.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại
“Qua bức màn ngăn cái buồng sâu và độc nhứt nầy làm hai, thiếu nữ thấy một chiếc giường ngủ bên trong, đang rung rinh, vì màn bị gió lay, và sau bếp, không thấy bóng ai cả, không thấy khói lửa gì hết.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rung rinh”

“rung rinh” nghĩa là gì?

Đung đưa, rung nhẹ liên hồi (lá, bóng lá, ánh đèn, lúm đồng tiền); rung lắc, chòng chành như muốn đổ (thang, tảng đá, tàu, nền nhà); nghĩa cũ là ý chí, lòng dạ bắt đầu lung lay.

“rung rinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chúa tàu Kim Qui của Hồ Biểu Chánh: “Thủ Nghĩa đương đứng ngó thình lình nghe cái sạt, cây nhỏ rung rinh, không rõ là con chi, anh ta cầm rựa đứng ngó lườm lườm, song không thấy động tịnh chi nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.