Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Lòng xúc động nhẹ nhàng mà sâu, như dây đờn rung lên, trước một cái đẹp, một kỷ niệm hay một tình cảm.

Tiếng Anh: To be moved gently yet deeply, as a string vibrates, by beauty, a memory or a feeling; also that feeling itself.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
rung cảm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Lòng xúc động nhẹ nhàng mà sâu, như dây đờn rung lên, trước một cái đẹp, một kỷ niệm hay một tình cảm.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1lòng xúc động, rung độngđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Rung là lay động qua lại, cảm là cảm xúc. Rung cảm là lòng rung lên vì cảm xúc, cái xúc động tinh tế chớ không ồn ào. Trong kho văn Nam Bộ nó làm động từ (dễ rung cảm, để nó rung cảm, luôn luôn rung cảm) và làm danh từ (một niềm rung cảm, sự rung cảm tế nhị). Cái làm người ta rung cảm là vẻ đẹp thiên nhiên, cảnh nên thơ, một câu ca dao, hay tấm lòng của hai người hòa với nhau. Giọng văn chương, hợp với lối viết tình cảm.

🇬🇧 Rung is to vibrate, cam to feel. Rung cam is the heart vibrating with feeling, a delicate emotion rather than a loud one. In the Southern corpus it works as a verb (easily moved, let it be stirred, always moved) and as a noun (a shared stirring, a delicate emotion). What stirs people this way is natural beauty, a poetic scene, a folk verse, or two hearts in tune. The tone is literary and suits sentimental writing.

Thí dụ:

Họ dễ rung cảm trước vẻ đẹp của thiên nhiên, của sự vật, của tư tưởng, của tâm hồn.

They are easily moved by the beauty of nature, of things, of ideas, of the soul.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Vả như nó không chai, chắc em cũng không để nó rung cảm tầm ruồng.

And even if it were not hardened, I surely would not let it be stirred by just anything.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Nhưng hình ảnh của cô lái đò xưa luôn luôn rung cảm mỗi khi câu ca dao trên đây vang lên trong một khoang thuyền.

Yet the image of the ferry girl of old always stirs the heart whenever the folk verse above rings out in the hold of a boat.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Đôi lòng như hòa đồng một niềm rung cảm.

The two hearts seemed joined in a single stirring of feeling.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Nàng muốn được như chúng, sống tự do với tình cảm thiên nhiên, hoà tâm hồn vào những cảnh nên thơ tìm sự rung cảm tế nhị trong những cảnh bao la, bát ngát.

She wished she could be like them, living freely with the feelings of nature, blending her soul into poetic scenes and seeking delicate emotion in vast, boundless landscapes.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ dễ rung cảm trước vẻ đẹp của thiên nhiên, của sự vật, của tư tưởng, của tâm hồn.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 5
“Vả như nó không chai, chắc em cũng không để nó rung cảm tầm ruồng.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“Nhưng hình ảnh của cô lái đò xưa luôn luôn rung cảm mỗi khi câu ca dao trên đây vang lên trong một khoang thuyền.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Mả Cũ Bên Đường
“Đôi lòng như hòa đồng một niềm rung cảm.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 4
“Nàng muốn được như chúng, sống tự do với tình cảm thiên nhiên, hoà tâm hồn vào những cảnh nên thơ tìm sự rung cảm tế nhị trong những cảnh bao la, bát ngát.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 7