Giải nghĩa nhanh:

Run en is a rare older Southern expression for shivering with cold or chills, especially in the formula run en phát rét.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
run en(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Run en` là cách nói Nam Bộ cũ hoặc nay ít dùng, chỉ run vì lạnh/rét, thường xuất hiện trong công thức `run en phát rét` (*shiver with cold, get the chills*). Một bản nguồn in dạng `run ên`; VietLayers giữ `run en` theo đầu mục và dẫn liệu văn chương, đồng thời ghi `run ên` như biến thể chữ cần đọc thận trọng. Cụm không tự cho biết nhiệt độ, bệnh, sốt hay sốt rét; `phát rét` trong lời cũ là mô tả cảm giác/trạng thái chứ chưa phải chẩn đoán. Khi viết cho người học hiện đại nên gắn nhãn cũ/hiếm và có thể chú giải bằng `run vì lạnh`. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích cho toàn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cách nói Nam Bộ cũ/hiếm: run vì lạnh hoặc rétNam Bộ cũ; văn chương; cảm giác lạnh[archaic]
C1

🇻🇳 Dùng trong lời Nam Bộ cũ để nói người run do cảm thấy lạnh/rét, đặc biệt ở cụm run en phát rét; không phải tên bệnh.

🇬🇧 Rare older Southern: to shiver with cold or feel chills, especially in the formula run en phát rét.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + run enrun en + phát rétlạnh đến + run en

Ví dụ dùng từ:

Trong truyện Nam Bộ cũ, câu run en phát rét tả người đang rét run chớ chưa gọi tên một bệnh.

In older Southern fiction, run en phát rét describes someone shivering with cold rather than naming a disease.

Source: VietLayers editorial example

Bà cố kể hồi đi ghe đêm, gió sông làm bà run en dưới tấm áo mỏng.

Great-grandmother recalls shivering with cold under a thin jacket while travelling by boat at night.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập chú thích run en là cách nói cũ để độc giả trẻ khỏi tưởng đây là lỗi đánh máy.

The editor glosses run en as an old expression so younger readers do not mistake it for a typographical error.

Source: VietLayers editorial example

Cậu nhỏ ướt mưa, run en phát rét, nên người nhà thay đồ khô và theo dõi thêm.

The rain-soaked boy is shivering with chills, so his family changes him into dry clothes and keeps monitoring him.

Source: VietLayers editorial example

Chỉ một câu run en không đủ cho biết người ấy có sốt hay mắc bệnh gì.

The phrase run en alone is not enough to show whether the person has a fever or any particular illness.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch văn xưa dùng shiver with cold cho run en để giữ đúng cảm giác rét.

The translation of the old text uses shiver with cold for run en to preserve the sense of chill.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nói hồi đó đứng chờ đò lâu quá, ai nấy run en vì gió bấc.

Grandma says that everyone shivered with cold in the northerly wind after waiting too long for the ferry.

Source: VietLayers editorial example

Từ run en nay ít nghe trong hội thoại thường ngày, nhưng vẫn cần được giải nghĩa khi gặp trong sách cũ.

Run en is now seldom heard in everyday conversation but still needs explanation when it appears in older books.

Source: VietLayers editorial example

Có nguồn in run ên, còn mục này chọn run en và ghi rõ quan hệ biến thể thay vì trộn hai dạng.

One source prints run ên, while this entry chooses run en and records the variant relationship rather than conflating the forms.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật run en vì đứng ngoài mưa; nguyên nhân trong câu là thời tiết, không phải suy đoán của từ điển.

The character shivers with cold after standing in the rain; the cause comes from the sentence, not from a dictionary inference.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tam Tạng ngồi run en phát rét, lầm thầm niệm tâm kinh mà chịu.
Ngô Thừa ÂnTây Du Ký, 20. Tới Huỳnh Phong, Đường Tăng mắc nạn
- Người tu hành chịu đã quen, sao ngươi đã đấp mền còn run en phát rét!
Ngô Thừa ÂnTây Du Ký, 48. Yêu quái hóa tuyết bủa khắp sông