Nghĩa của “rùm trời rùm đất” là gì?
ồn vang, la lối, bàn tán hoặc phô ra dư luận rất lớn khắp nơi
Tiếng Anh: Rùm trời rùm đất is an emphatic Southern expression for noise, talk, or publicity that is extremely loud, extensive, and hard to ignore.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rùm trời rùm đất là cụm nhấn mạnh của lời Nam Bộ, tả tiếng động, tiếng la, lời đồn hoặc việc phô ra dư luận ồn vang, om sòm khắp nơi (making an enormous racket; loudly all over the place). Cặp trời và đất khuếch đại phạm vi cảm nhận chứ không chỉ hai địa điểm cụ thể. Người nói thường có sắc thái than phiền hoặc cho rằng sự việc quá ồn/quá phô, nhưng đó là thái độ của người nói, không phải bằng chứng rằng phản ánh sai, chuyện nhỏ, thông tin giả hay hoạt động trái phép. Không dùng cụm để phủ nhận khiếu nại chính đáng. So với rùm trời, dạng lặp rùm trời rùm đất mạnh và giàu khẩu khí hơn; so với rùm beng, cụm này nghiêng về ồn vang khắp nơi hơn là tự thân kết luận làm to chuyện. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn cụm.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rùm trời rùm đất”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cách nhấn mạnh Nam Bộ cho tiếng/cảnh/lời lan ồn khắp nơi, thường mang thái độ than phiền; không tự quyết định đúng sai hay tính chính đáng.
🇬🇧 An emphatic Southern expression for making an enormous racket or creating loud, widespread talk or publicity.
Thí dụ:
Hai nhà cãi rùm trời rùm đất, tổ trưởng mời đôi bên ngồi lại nghe từng việc.
Two households argue at tremendous volume, so the neighbourhood head asks both sides to sit down and review each issue.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐám trẻ la rùm trời rùm đất khi đội nhà ghi bàn rồi tự dọn sân trước khi về.
The children roar at the tops of their voices when the home team scores, then clean the yard before leaving.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgoài chợ đồn rùm trời rùm đất rằng bến dời chỗ, nhưng ban quản lý chưa hề thông báo.
People across the market loudly spread word that the wharf is moving, although management has issued no notice.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHãng quảng cáo rùm trời rùm đất về ngày khai trương, còn chất lượng phải chờ khách trải nghiệm.
The company advertises the opening with enormous fanfare, while quality remains for customers to experience.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBà con phản ánh rùm trời rùm đất không có nghĩa phản ánh ấy sai; hồ sơ vẫn phải được xem xét công bằng.
A complaint voiced very loudly is not therefore false; its evidence must still be reviewed fairly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc loa hú rùm trời rùm đất, anh kỹ thuật hạ âm lượng rồi kiểm tra đường tín hiệu.
The loudspeaker howls deafeningly, so the technician lowers the volume and checks the signal path.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô Ba kể rùm trời rùm đất chuyện trúng giải nhỏ, nghe vui nhà vui cửa chớ không ai coi đó là báo cáo tài chính.
Auntie Ba tells everyone exuberantly about her small prize; it livens the house, but nobody treats it as a financial report.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười biên tập giữ rùm trời rùm đất trong lời thoại để còn cái khẩu khí Nam Bộ mạnh và vui.
The editor keeps rùm trời rùm đất in the dialogue to preserve its forceful, lively Southern voice.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRùm trời rùm đất mạnh hơn rùm trời, nhưng cả hai đều cần ngữ cảnh để biết ai phát tiếng và vì sao.
Rùm trời rùm đất is stronger than rùm trời, but both require context to identify the source and cause of the noise.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch dùng made an enormous racket cho la rùm trời rùm đất, tránh biến phép nhấn thành nghĩa đen về trời đất.
The translation uses made an enormous racket for la rùm trời rùm đất, avoiding a literal reading of heaven and earth.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “rùm trời rùm đất”
“rùm trời rùm đất” nghĩa là gì?
ồn vang, la lối, bàn tán hoặc phô ra dư luận rất lớn khắp nơi
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.