Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rúc” là gì?

Chui, nép vô chỗ kín, chỗ hẹp, hay ở lì trong nhà không ra (rúc vào buồng, chui rúc); nói tù và, chim cú, dế kêu thành từng hồi dài; trong khóc rấm rúc là khóc nhỏ tiếng, kéo dài.

Tiếng Anh: To burrow or squeeze into a tight or hidden place, or to stay shut up indoors; of a horn, an owl or an insect, to sound in long calls; in khoc ram ruc, to sob quietly on and on.

Cách đọc
rúc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rúc”:

3 nét nghĩa
1chui, nép vô chỗ kín, chỗ hẹpcử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Chui, luồn hay nép vô một chỗ kín, chỗ hẹp, như rắn rúc xuống đất, người rúc vào buồng; rúc ở nhà là ở lì trong nhà không chịu ra; chui rúc là trốn tránh trong chỗ tối, chỗ khuất.

🇬🇧 To burrow, slip or squeeze into a hidden or narrow place, as a snake into the earth or a person into a room; ruc o nha is to stay shut up indoors; chui ruc is to hide away in dark, out of the way places.

Cụm thường gặp:
rúc vàorúc ở nhàchui rúcrúc xuống
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rúc + tân ngữrúc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rúc

Thí dụ:

Qua ngày sau, cô muốn thử chàng, nên cô rúc ở nhà sau, không léo ra phía trước.

The next day, wanting to test him, she stayed tucked away in the back of the house and did not show herself at the front.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Rắn nhìn người chung quanh, hút gió rồi rúc xuống đất vụn để ẩn mình.

The snake eyed the people around it, hissed, then burrowed into the loose earth to hide.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Một đêm, trời mưa râm râm nên ngoài đường ướt át, làm cho nam thanh nữ tú đều rúc ở trong nhà, không ai muốn đi chơi.

One night it drizzled and the streets were wet, so the young men and women all stayed holed up indoors and nobody wanted to go out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Đi tới chỗ nào cũng phải chui rúc trong mấy cái cồn, mấy ngọn xẻo vắng chứ có dám giơ bản mặt ra đâu!

Wherever we went we had to hole up on sandbanks and at the ends of lonely creeks; we never dared show our faces!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Với mẹ, lúc nào cũng phải chui rúc trong vòng tay Mẹ, sống trong nỗi cực khổ chia sớt từng miếng ăn, nhường nhịn nhau từng manh áo mới.

With Mother, we always had to nestle in her arms, living in hardship, sharing every mouthful and giving way to one another over every new shirt.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi
2tù và, chim cú, dế kêu từng hồiâm thanh[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói tù và thổi lên, chim cú hay loài dế, vạt sành kêu thành từng hồi dài, trầm và rền; rúc tù và là thổi tù và.

🇬🇧 Of a horn, an owl or crickets, to sound in long, low, droning calls; ruc tu va is to blow a horn.

Cụm thường gặp:
tù và rúcrúc tù vàchim cú rúcvạt sành rúc
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rúc + tân ngữrúc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rúc

Thí dụ:

Trạo phu chèo bỏ mái chèo sạt sạt, anh đà công một lát rúc tù và một hơi đặng kêu khách đi đò.

The oarsmen rowed with a steady swish, and every so often the helmsman blew a long blast on the horn to call passengers for the ferry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Nhứt là trong đêm tối, Ba Lành cũng nghe rõ tiếng chim cú rúc từng hồi.

Especially in the dark of night, Ba Lanh could clearly hear the owl hooting on and on.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Từ xa, có tiếng tù và rúc lên từng hồi lan trong không gian yên lặng.

From far off came the long calls of a horn, spreading through the silent air.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Lũy có thể nghe những bước chân mình, nghe tiếng vạt sành rúc trong chân cỏ.

Luy could hear his own footsteps and the crickets droning at the roots of the grass.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
3khóc rấm rúc: khóc nhỏ, kéo dàitâm trạng[thường]
B2

🇻🇳 Trong khóc rấm rúc: khóc nhỏ tiếng, thút thít, kéo dài không dứt.

🇬🇧 In khoc ram ruc: to cry softly, sniffling, on and on without stopping.

Cụm thường gặp:
khóc rấm rúc
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rúc + tân ngữrúc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rúc

Thí dụ:

Cô ngồi bên ghế dựa vách mà khóc rấm rúc.

She sat on the chair against the wall, sobbing quietly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người ta nói hễ chuột rúc trong nhà là tiền bạc vô đầy đủ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ông Bang Cà Ròn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rúc”

“rúc” nghĩa là gì?

Chui, nép vô chỗ kín, chỗ hẹp, hay ở lì trong nhà không ra (rúc vào buồng, chui rúc); nói tù và, chim cú, dế kêu thành từng hồi dài; trong khóc rấm rúc là khóc nhỏ tiếng, kéo dài.

“rúc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Người ta nói hễ chuột rúc trong nhà là tiền bạc vô đầy đủ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.