Giải nghĩa nhanh:

Rữa describes organic matter becoming very soft, mushy, and easy to fall apart because it is overripe or decomposing.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rữa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rữa` là nhũn nát đến mức dễ rời, rã ra do quá chín hoặc quá trình phân hủy (`quả chín rữa`, `thịt thối rữa`, `nát rữa`; *mushy, decomposed, rotten, fall apart* tùy vật). Từ có thể làm vị ngữ hoặc đi trong tổ hợp `rữa ra`, `thối rữa`, nhưng không tự cho biết mốc thời gian, tác nhân, mùi, độc tố, khả năng ăn/dùng hay mức nguy hiểm; những kết luận ấy cần kiểm tra riêng. `Chín rữa` nhấn quá chín và mềm rã, còn `thối rữa` nêu phân hủy, thường mạnh hơn; không phải mọi vật mềm đều là rữa. Phân biệt `rữa` với `rửa` làm sạch, `rũa` biến thể địa phương, `rủa` lời độc địa và `rựa` dụng cụ. Tab Nôm ghi `𣳮` đúng chứng tích `hoa rữa`, không gán chữ này sang động từ rửa ở hồ sơ này.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhũn nát và dễ rã ra do quá chín hoặc phân hủyĐộ chín; phân hủy; trạng thái vật chất[neutral]
B1

🇻🇳 Tả trạng thái vật hữu cơ mềm nhũn, mất kết cấu; nguyên nhân, an toàn và mức sử dụng cần dữ liệu khác.

🇬🇧 Very soft, mushy, rotten, or decomposed enough to fall apart easily.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + rữachín/thối/nát + rữarữa + ra

Ví dụ dùng từ:

Trái xoài để quên trong giỏ đã chín rữa và mềm oặt.

The mango left in the basket has become overripe, mushy, and limp.

Source: VietLayers editorial example

Mớ rau ngập nước lâu ngày rữa ra, nhưng từ này không xác định tác nhân phân hủy.

The vegetables left under water for days break down into mush, but the word does not identify the agent of decomposition.

Source: VietLayers editorial example

Mấy cánh hoa rữa dính xuống mặt bàn sau cơn mưa tạt.

Several decaying petals stick to the tabletop after wind-driven rain.

Source: VietLayers editorial example

Thịt thối rữa trong bản mô tả là thịt đang phân hủy, không phải thịt vừa được rửa.

Thịt thối rữa in the description means decomposing meat, not meat that has just been washed.

Source: VietLayers editorial example

Khúc trái cây nát rữa khi chạm nhẹ vì phần thịt đã mất kết cấu.

The piece of fruit falls apart at a light touch because its flesh has lost its structure.

Source: VietLayers editorial example

Chín rữa mạnh hơn chín mềm vì nó gợi vật đã nhũn và dễ rã.

Chín rữa is stronger than chín mềm because it suggests that the item is mushy and readily falls apart.

Source: VietLayers editorial example

Câu trái đã rữa chưa đủ để kết luận nó rữa vì nóng, vì dập hay vì để lâu.

The sentence trái đã rữa is not enough to determine whether heat, bruising, or time caused the breakdown.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn decomposed cho xác rữa và mushy cho trái chín rữa.

The translator chooses decomposed for xác rữa and mushy for trái chín rữa.

Source: VietLayers editorial example

Rữa khác rửa chỉ bằng một thanh điệu nhưng một từ nói phân hủy, từ kia nói làm sạch.

Rữa and rửa differ by only a tone, yet one means decomposing and the other washing.

Source: VietLayers editorial example

Từ rữa tả trạng thái; việc món còn dùng được hay không phải theo đánh giá an toàn riêng.

Rữa describes a condition; whether the food remains usable requires a separate safety assessment.

Source: VietLayers editorial example