Rứa is a Central Vietnamese regional word meaning like that, that way, so, or such, corresponding broadly to standard thế or vậy.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rứa` là từ chỉ xuất/cách thức trong tiếng miền Trung, nghĩa là `như thế`, `như vậy`, `thế`, `vậy` (*like that, that way, so*): `cũng rứa`, `răng rứa`, `rứa thì`. Từ có thể quy chiếu việc, trạng thái hoặc cách làm đã biết trong ngữ cảnh; không tự biểu thị đồng ý, chê trách, ngạc nhiên hay mức độ—các sắc thái ấy do cả câu và giọng nói. Đây không phải từ riêng Sài Gòn–Nam Bộ; người Nam thường dùng `vậy`, còn giữ `rứa` trong lời thoại giúp bảo toàn giọng miền Trung. Khi dịch phải chọn theo cấu trúc: `răng rứa?` thường là *why/what is the matter?*, `nếu rứa` là *if so*, `làm rứa` là *do it like that*. Không nhập `rứa` với `rưa rứa` là hơi giống, hoặc các từ gần âm `rửa`, `rủa`, `rựa`. Tab Hán–Nôm để trống: nguồn chữ hiện có có mặt âm `rứa` nhưng mục tra trực tiếp lại dẫn nghĩa khác, chưa đủ định vị cho nghĩa `như thế`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Từ vùng miền Trung quy chiếu một cách làm, trạng thái hoặc sự việc đã biết; sắc thái câu hỏi, khẳng định hay đối lập do cấu trúc quyết định.
🇬🇧 Central Vietnamese: like that, that way, so, or such.
Ví dụ dùng từ:
Răng rứa, mới sáng mà anh đã quay lại rồi?
What happened? Why have you come back so early in the morning?
Source: VietLayers editorial exampleNếu rứa thì mình dời buổi gặp sang chiều mai.
If so, we will move the meeting to tomorrow afternoon.
Source: VietLayers editorial exampleNhà bên ni bị ngập, nhà bên tê cũng rứa.
This house was flooded, and the one over there was too.
Source: VietLayers editorial exampleAi biểu em làm rứa mà cái nắp không khép được?
Who told you to do it that way so that the lid would not close?
Source: VietLayers editorial exampleKhông phải rứa; ý tui là chờ đủ người rồi mới đi.
That is not what I mean; I mean we should wait until everyone arrives before leaving.
Source: VietLayers editorial exampleRứa là ổn rồi, phần còn lại để mai kiểm tra tiếp.
That will do; we can check the rest tomorrow.
Source: VietLayers editorial exampleChuyện chỉ có rứa thôi, đừng tự thêm nguyên nhân khi chưa hỏi rõ.
That is all there is to the story, so do not invent a cause before asking.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu này, người miền Trung nói rứa còn người Sài Gòn thường nói vậy.
In this sentence, a Central Vietnamese speaker says rứa, while a Saigon speaker would usually say vậy.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch chọn if so cho nếu rứa, chớ không dịch từng chữ một.
The translator uses if so for nếu rứa rather than translating each word mechanically.
Source: VietLayers editorial exampleBản biên tập giữ từ rứa trong lời nhân vật miền Trung và chú giải bằng như vậy.
The edited text keeps rứa in the Central Vietnamese character's speech and glosses it as như vậy.
Source: VietLayers editorial example