Giải nghĩa nhanh:

Ru primarily means to lull a child to sleep with soft singing and gentle motion; it also extends to soothing sounds or misleading reassurance, while an old sentence-final particle ru marks a question.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ru(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ru` trước hết là hát nhỏ, thường kết hợp đưa võng, vỗ hoặc đung đưa để dỗ trẻ ngủ (`ru con`, `hát ru`; *lull, sing a lullaby*). Động từ không bảo đảm trẻ sẽ ngủ, không quy định người ru phải là mẹ và không đồng nhất lời ru với một bài duy nhất. Từ đó có nét âm thanh/lời nói êm nhẹ làm dịu (`tiếng sáo ru lòng`, `êm như ru`; *soothe*) và nét nghĩa chuyển làm ai mất cảnh giác bằng cảm giác yên ổn (`ru ngủ dư luận`, `ru mình bằng lời hứa`; *lull into complacency*); sự êm dịu không chứng minh nội dung đúng hay tình huống an toàn. Một `ru` khác là trợ từ nghi vấn cổ đặt cuối câu, gặp trong văn học như câu Kiều; khi chú giải hiện đại có thể tùy cảnh mà dùng `ư`, `sao`, `chăng`, `hay sao`, không nhập nó với động từ hát ru. Hát ru Nam Bộ thường gắn `ầu ơ`, tiếng võng và nhịp sống sông nước, nhưng đó là truyền thống vùng chứ không phải điều kiện định nghĩa. Tab Nôm chỉ ghi `𠱋` có chứng tích trực tiếp `hát ru`, không gắn sang trợ từ cổ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1hát nhỏ, thường kèm vỗ hoặc đung đưa, để dỗ trẻ ngủChăm trẻ; dân ca; gia đình[neutral]
A2

🇻🇳 Hành động dỗ trẻ bằng giọng hát và nhịp chuyển động nhẹ; kết quả ngủ, người thực hiện và bài hát phải lấy từ văn cảnh.

🇬🇧 To lull a child toward sleep with soft singing, often accompanied by patting, rocking, or a gently moving hammock.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ru + trẻ/em/con + ngủhát + ru + trẻvừa + ru + vừa + đưa/vỗngười + ru + trẻ

Ví dụ dùng từ:

Ngoại ngồi bên võng ru cháu bằng mấy câu ầu ơ quen thuộc của miền Tây.

Grandma sits beside the hammock and lulls her grandchild with familiar ầu ơ lines from the Mekong Delta.

Source: VietLayers editorial example

Má ru em bé ngủ, còn ba khép cửa nhẹ tay để căn phòng bớt ồn.

Mom lulls the baby to sleep while Dad closes the door gently to make the room quieter.

Source: VietLayers editorial example

Chị vừa ru con vừa đưa võng chậm, nhưng đứa nhỏ vẫn thức nhìn ngọn đèn.

She sings to her child and rocks the hammock slowly, but the little one remains awake watching the lamp.

Source: VietLayers editorial example

Ai ru bé cũng được nếu người chăm trẻ thấy cách đó phù hợp và an toàn.

Anyone may lull the baby if the caregiver considers the method appropriate and safe.

Source: VietLayers editorial example
2làm dịu bằng âm thanh, nhịp điệu hoặc lời lẽ êm nhẹÂm thanh; cảm xúc; nghĩa chuyển[neutral]
B1

🇻🇳 Nghĩa mở rộng từ lời hát dịu, nhấn tác dụng xoa nhẹ cảm xúc theo cảm nhận chứ không bảo chứng sự thật hay hiệu quả lâu dài.

🇬🇧 To soothe or gently calm through soft sound, rhythm, or reassuring words, without guaranteeing a lasting effect.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
âm thanh + ru + lòng/ngườiêm + như + ruru + cảm xúc

Ví dụ dùng từ:

Tiếng mưa đều trên mái tôn ru bà Tư vào một giấc chợp mắt ngắn.

The steady rain on the metal roof soothes Mrs Tư into a brief nap.

Source: VietLayers editorial example

Giọng ca ngọt ru lòng khách, nhưng lời hát hay không có nghĩa câu chuyện trong bài là thật.

The sweet voice soothes the listeners, but a beautiful song does not make its story factual.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc xe chạy êm như ru trên đoạn đường mới trải, còn độ an toàn phải xem bằng kiểm tra riêng.

The vehicle rides as smoothly as a lullaby on the newly paved road, while safety still requires a separate inspection.

Source: VietLayers editorial example
3nghĩa chuyển: làm người ta yên tâm đến mức bớt cảnh giácLập luận; truyền thông; tâm lý đời thường[literary]
B2

🇻🇳 Dùng hình ảnh lời ru để nói sự trấn an có thể che rủi ro hoặc trì hoãn phản ứng; phải có chứng cứ riêng mới kết luận ai cố ý lừa.

🇬🇧 Figuratively, to lull someone into reduced vigilance through comforting appearances or assurances.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ru + người/nhóm + bằng + lờiru ngủ + sự cảnh giác/dư luậntự + ru + mình

Ví dụ dùng từ:

Đừng để con số đẹp ru mình ngủ quên; nhóm vẫn phải đọc phần rủi ro của báo cáo.

Do not let attractive figures lull us into complacency; the team must still read the report's risk section.

Source: VietLayers editorial example

Lời hứa chung chung có thể ru người nghe yên lòng tạm thời, chưa chứng minh người nói định lừa.

A vague promise may temporarily lull listeners, but it does not by itself prove an intent to deceive.

Source: VietLayers editorial example
4trợ từ cuối câu cổ dùng để đánh dấu ý hỏi hoặc hỏi tu từVăn học cổ; trợ từ; chú giải[archaic]
C1

🇻🇳 Một đồng tự thuộc văn cổ, thường cần chú giải theo toàn câu; không liên quan hành động hát dỗ ngủ.

🇬🇧 An archaic sentence-final particle marking a question or rhetorical question, unrelated to the lullaby verb.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mệnh đề + ru?

Ví dụ dùng từ:

Trong câu thơ cổ, ru đứng cuối câu hỏi; bản chú giải không được hiểu ru là hát dỗ trẻ.

In the old verse, ru ends a question; the gloss must not interpret ru as singing a child to sleep.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hảo đặt con lên võng, ru ê-a một lát thì nó ngủ khì.
Bình Nguyên LộcGieo Gió Gặt Bão, Chương 8