Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rợp” là gì?

Có bóng cây che mát (rợp bóng, chỗ rợp); nhiều tới mức như phủ kín cả một khoảng (rợp trời, rợp sân); trong rậm rợp là cây lá um tùm, dày đặc.

Tiếng Anh: Shaded, covered by the shadow of trees, or the shade itself; so many as to cover a whole area, as flags filling the sky; and, in ram rop, dense and overgrown.

Cách đọc
rợp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rợp”:

3 nét nghĩa
1có bóng che mátthiên nhiên[thường]
B1

🇻🇳 Có bóng cây, bóng tàn che phủ, mát mẻ: rợp bóng, rợp bóng mát, che rợp. Người Nam Bộ còn nói trong rợp, bóng rợp là chỗ có bóng che, không có nắng.

🇬🇧 Covered by the shade of trees or foliage, and cool: rop bong, shady. In Southern speech trong rop and bong rop also mean the shade itself, a spot out of the sun.

Cụm thường gặp:
rợp bóngrợp bóng mátche rợpbóng rợp
Mẫu ngữ pháp:
cơn / trận / luồng + rợprợp + kéo tới / đi quatránh / đón + rợp

Thí dụ:

Ngoài sân, cây Ngọc lan rợp bóng mát, và thoang thoảng hương thơm hoa nở muộn.

Out in the yard the magnolia cast a cool shade, and the scent of its late blossoms drifted by.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Dọc bên đường những nóc ngói đỏ, mọc rải rác trong những khu vườn rợp bóng cây.

Along the road, red tiled roofs rose here and there among gardens shaded by trees.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Ba Của ngồi bệt xuống cạnh một gốc trâm bầu già, rợp bóng mát và xung quanh có đám cây ké mọc um tùm.

Ba Cua sat down on the ground beside an old tram bau tree, in its cool shade, with a thick growth of ke bushes all around.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Vào buổi xế, chỗ ấy rợp bóng mát.

In the late afternoon that spot lay in cool shade.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Chú em cứ ở trong rợp hoài da thịt bủng xì hết.

You keep staying in the shade all the time, and your skin has gone all pale and flabby.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2nhiều tới mức phủ kínmiêu tả[văn chương]
B2

🇻🇳 Nhiều, dày tới mức như phủ kín cả một khoảng trời, một khoảng đất: cờ xí rợp trời, chim bay rợp sân, đường rợp màu áo trắng.

🇬🇧 So many or so thick as to seem to cover a whole stretch of sky or ground: flags filling the sky, birds covering the yard, a street awash with white school dresses.

Cụm thường gặp:
rợp trờicờ xí rợp trờirợp sân
Mẫu ngữ pháp:
con + rợpnuôi / bắt / thấy + rợpbầy / đàn + rợp

Thí dụ:

Bao nhiêu chim chóc vỗ cánh, tung bay rợp sân, lượn vòng quanh như muốn rời tổ ấm.

All the birds beat their wings and flew up, filling the yard, circling as though about to leave their nests.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Rồi ông thấy công chúa Liễu Hạnh bước lên xe mây có cờ xí rợp trời.

Then he saw Princess Lieu Hanh step into a cloud carriage, with banners filling the sky.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Con đường Nguyễn Bỉnh Khiêm rợp trong màu áo trắng Trưng Vương.

Nguyen Binh Khiem Street was awash with the white dresses of the Trung Vuong girls.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
3rậm rợp: cây lá um tùmthiên nhiên[thường]
B2

🇻🇳 Trong rậm rợp: cây cối um tùm, nhánh lá dày đặc che kín, như vườn rậm rợp, rừng rậm rợp.

🇬🇧 In ram rop: overgrown, with branches and leaves so thick they close everything in, as a dense garden or forest.

Cụm thường gặp:
rậm rợpcây cối rậm rợp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rợpcó / dùng / giữ + rợprợp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Biệt xá của ông Thinh là một cái nhà lầu, tuy nhỏ song kiểu vở tối tân, trước có sân rộng để trồng bông, sau có vườn trồng xoài mít rậm rợp.

Mr Thinh's villa was a small but modern two-storey house, with a wide yard in front for flowers and a garden behind thick with mango and jackfruit trees.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Hòn thì hoang tàng nên cây cối rậm rợp, nhánh gie ngang, tàn che phủ khó đi lắm, có nhiều chỗ nhánh nhỏ nó xỏ rế bít đường phải chặt bớt đi qua mới được.

The island was wild, so the trees grew dense, their branches sticking out and their crowns closing overhead, very hard to get through; in many places the small branches were so tangled across the path that one had to cut them to pass.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bến Súc lại nằm trên một cái bưng lớn, ngó xuống phía mặt trời mọc, đất thấp lại được nhờ nước ngọt của ngọn sông Bến Nghé quanh co chan rưới, nên vườn tược thạnh mậu, hoa quả tươi tốt; còn dựa sau lưng, về phía mặt trời lặn, thì đất dốc cao, nên chỗ còn rừng bụi u nhàn, chỗ trồng cao su rậm rợp, chỗ làm ruộng rẫy chớn chở.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rợp”

“rợp” nghĩa là gì?

Có bóng cây che mát (rợp bóng, chỗ rợp); nhiều tới mức như phủ kín cả một khoảng (rợp trời, rợp sân); trong rậm rợp là cây lá um tùm, dày đặc.

“rợp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Bến Súc lại nằm trên một cái bưng lớn, ngó xuống phía mặt trời mọc, đất thấp lại được nhờ nước ngọt của ngọn sông Bến Nghé quanh co chan rưới, nên vườn tược thạnh mậu, hoa quả tươi tốt; còn dựa sau lưng, về phía mặt trời lặn, thì đất dốc cao, nên chỗ còn rừng bụi u nhàn, chỗ trồng cao su rậm rợp, chỗ làm ruộng rẫy chớn chở.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.