Trở lại từ điển

rộng lượng

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rộng lượng” là gì?

Có lòng bao dung, không chấp nhặt lỗi nhỏ, sẵn lòng bỏ qua và tha thứ cho người khác.

Tiếng Anh: Magnanimous and forgiving: not dwelling on small faults, and ready to overlook and pardon others.

Cách đọc
rộng lượng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rộng lượng”:

1 nét nghĩa
1bao dung, không chấp nhặt, sẵn lòng tha thứtính cách[thường]
B1

🇻🇳 Có lòng rộng rãi, bao dung với người khác, không chấp nhặt lỗi nhỏ, không để bụng, sẵn lòng bỏ qua và tha thứ; hay gặp trong rộng lượng bao dung, rộng lượng khoan hồng, tỏ ra rộng lượng.

🇬🇧 Big-hearted and tolerant toward others, not dwelling on small faults or bearing grudges, ready to overlook and forgive; common in rong luong bao dung and rong luong khoan hong, both meaning generous and forgiving.

Cụm thường gặp:
rộng lượngrộng lượng bao dungrộng lượng khoan hồngtỏ ra rộng lượng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rộng lượngrộng lượng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rộng lượng

Thí dụ:

Ba Lành tìm thấy trong sự ham muốn của mình một thái độ rộng lượng đối với Thắm.

In his own desire Ba Lanh found a forgiving attitude toward Tham.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Sao mà cô rộng lượng với tôi như vậy cô Ba?

Why are you so generous toward me, Miss Ba?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Sĩ Uy, mi còn đủ thời giờ để ăn năn, ta rộng lượng tha cho mi trở về.

Si Uy, you still have time to repent; I am magnanimous and will let you go home.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng

Hiển sẽ quên nó, thì tốt hơn là làm con người rộng lượng cho nó đẹp.

Hien would forget her, and it would be better to be the forgiving man and keep things graceful.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Xin bà với mợ Hai rộng lượng bao dung cho nó một lần cho nó nhờ.

I beg you, madam, and you too, Mrs Hai, to be generous and forgive her this once for her sake.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Lúc nào cũng tự khen mình rộng lượng, không để ý chuyện lặt vặt.

Always praising herself as broad-minded, one who never minds petty things.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Rõ ràng ông hương thông cảm hoàn cảnh của anh, rất rộng lượng.

Clearly the village elder understood his situation and was very magnanimous.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Vua chúa luôn luôn bình tĩnh và rộng lượng.

Kings and lords are always calm and magnanimous.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Con trai phải biết tha thứ, rộng lượng.

A son must know how to forgive and be generous.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Ông tự hỏi ông có nên rộng lượng như thế không.

He asked himself whether he ought to be so forgiving.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Tôi biết anh rộng lượng.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rộng lượng”

“rộng lượng” nghĩa là gì?

Có lòng bao dung, không chấp nhặt lỗi nhỏ, sẵn lòng bỏ qua và tha thứ cho người khác.

“rộng lượng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mặt Trời Đêm của Lê Xuyên: “- Tôi biết anh rộng lượng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.