Giải nghĩa nhanh:

Rói is an intensifying element used mainly in expressions such as tươi rói, đỏ rói, vàng rói, and roi rói to make freshness, liveliness, or vivid color visibly stand out.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rói(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rói` là yếu tố nhấn mức, hiện nay hiếm đứng một mình, thường đi sau tính từ trong `tươi rói`, `đỏ rói`, `vàng rói` hoặc ở dạng `roi rói`: làm trạng thái tươi mới, vẻ vui sáng hay màu sắc tươi mạnh hiện rõ ra ngoài (*very fresh; radiant; vivid/bright* tùy chủ thể). `Tươi rói` có thể tả rau cá trông rất tươi, gương mặt rạng vui hoặc tin tức vừa mới; nó không tự chứng minh thực phẩm an toàn, vừa thu hoạch/bắt lên hay thông tin đúng. `Đỏ rói`, `vàng rói` tả màu nổi bật chứ không tự cho biết vật đã chín, màu tự nhiên, bền màu hoặc đạt chuẩn. Phân biệt `rói` với `rối` lộn xộn, `rọi` chiếu ánh sáng và `roi` dụng cụ/quả/thuật ngữ sinh học. Tab Nôm `𩸷` chỉ dựa trên chứng tích `tươi roi rói`, không kéo bản ghi sang mọi tổ hợp màu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1đứng sau một số tính từ để nhấn vẻ tươi mới, rạng vui hoặc màu sắc tươi mạnhMức độ; vẻ ngoài; màu sắc; khẩu ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Yếu tố tăng mức trong các tổ hợp cố định/quen dùng như tươi rói, đỏ rói, vàng rói và roi rói; bản dịch đổi theo chủ thể.

🇬🇧 An intensifier in expressions for striking freshness, radiance, or vivid color, translated according to the modified word and subject.

Grammar Patterns:
tính từ + róitươi + roi róidanh từ + màu + róivẻ/mặt + tươi rói

Ví dụ dùng từ:

Má lựa bó rau còn tươi rói rồi hỏi người bán ngày hái để biết thêm.

Mom chooses a vibrant-looking bunch of vegetables and then asks the seller when it was harvested.

Source: VietLayers editorial example

Mớ cá trông tươi rói, nhưng quầy vẫn phải giữ đúng nhiệt độ và thông tin nguồn hàng.

The fish looks extremely fresh, but the stall must still maintain the proper temperature and sourcing information.

Source: VietLayers editorial example

Con bé chạy vô khoe điểm, gương mặt tươi rói từ ngoài cửa.

The girl runs in to show her grade, her face radiant from the doorway.

Source: VietLayers editorial example

Trái ớt đỏ rói nổi bật trên nền lá xanh nhưng màu ấy chưa cho biết độ cay.

The vivid red chili stands out against the green leaves, but its color does not indicate its heat.

Source: VietLayers editorial example

Mái ngói mới đỏ rói dưới nắng chiều, còn độ bền phải xem đúng thông số vật liệu.

The new roof tiles look bright red in the afternoon sun, while durability depends on the material specifications.

Source: VietLayers editorial example

Bông cúc vàng rói làm góc chợ sáng hẳn lên trong buổi sớm.

The vivid yellow chrysanthemums brighten the corner of the morning market.

Source: VietLayers editorial example

Tin vừa tới còn tươi rói, song nhà báo vẫn kiểm chứng trước khi đăng.

The news has just broken, but the journalist still verifies it before publication.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu tươi roi rói, rói tăng sắc thái tươi mới chứ không phải tên một loài cá.

In tươi roi rói, rói intensifies freshness and is not the name of a fish species.

Source: VietLayers editorial example

Rói hiếm đứng riêng trong lời nói hiện nay, nên người học nhớ nó qua cụm tươi rói và đỏ rói.

Rói rarely stands alone in current speech, so learners remember it through tươi rói and đỏ rói.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn radiant cho mặt tươi rói nhưng dùng vivid yellow cho hoa vàng rói.

The translator uses radiant for mặt tươi rói but vivid yellow for hoa vàng rói.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ông Henri Nhan chạy nhanh vào, gương mặt tươi rói:
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 6