Ríu rít imitates a stream of high, clear, closely spaced sounds, especially birdsong; it also describes people, often children or relatives, clustering together and talking cheerfully and animatedly.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ríu rít` là từ láy/tượng thanh có hai lớp: (1) mô phỏng chuỗi tiếng cao, trong, tiếp liền và khó tách từng tiếng, điển hình là chim kêu/hót: `chim hót ríu rít`, `tiếng ríu rít` (*chirp; twitter; trill*); từ không tự xác định loài chim, số lượng hay âm lượng đo được; (2) gợi cảnh nhiều người—thường trẻ nhỏ, bạn bè hoặc người thân—tụ gần, cười nói/đi lại rộn ràng như bầy chim: `bọn trẻ ríu rít`, `chị em ríu rít hỏi chuyện` (*chatter excitedly; gather and talk animatedly*). Sắc thái thường vui và trìu mến, nhưng không chứng minh mọi người thân thiết, đồng thuận hay không làm phiền người khác. Phân biệt `ríu rít` với `líu lo` thiên về tiếng nói liên hồi, `líu ríu` thiên về dáng đi/động tác vướng hoặc người đi sát theo, và `ồn ào` chỉ mức nhiều tiếng không nhất thiết vui tai. Tra toàn cụm Hán–Nôm không có kết quả; riêng chữ `列` được nguồn ghi đọc Nôm `rít` trong chính dẫn chứng `ríu rít`, nên tab chỉ hiển thị bản ghi thành tố thứ hai này.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Gợi nhiều tiếng nhỏ, cao và trong nối sát nhau, thường dùng cho chim hót hoặc âm thanh được ví với tiếng chim.
🇬🇧 Imitates a stream of high, clear, closely spaced sounds, especially chirping, twittering, or trilling birdsong.
Ví dụ dùng từ:
Mấy con chim sâu hót ríu rít trên cây khế lúc trời vừa sáng.
Several tailorbirds chirp brightly in the starfruit tree at daybreak.
Source: VietLayers editorial exampleTiếng chim ríu rít ngoài ban công làm căn phòng bớt vắng.
The birds' twittering on the balcony makes the room feel less empty.
Source: VietLayers editorial exampleĐàn sẻ kêu ríu rít rồi bay khỏi mái ngói khi có tiếng cửa mở.
The sparrows chirp in a quick stream and fly from the tiled roof when the door opens.
Source: VietLayers editorial exampleRíu rít gợi chuỗi tiếng cao nối nhau, không cho biết chính xác có bao nhiêu con chim.
Ríu rít evokes a sequence of high connected sounds without specifying how many birds are present.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch chọn twittering cho tiếng chim ríu rít và tránh dùng singing khi văn cảnh nhấn tiếng ngắn liên tiếp.
The translator chooses twittering for tiếng chim ríu rít and avoids singing when the context emphasizes short successive calls.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả một nhóm người nói cười hay quây quanh nhau nhanh nhẹn, rộn ràng, thường được người kể nhìn bằng sắc thái trìu mến.
🇬🇧 Describes people clustering together and talking, laughing, asking questions, or moving about in a cheerful, animated way.
Ví dụ dùng từ:
Đám nhỏ ríu rít quanh ngoại, đứa hỏi chuyện bánh, đứa khoe chiếc lồng đèn.
The children chatter excitedly around Grandma, some asking about the cakes and another showing off a lantern.
Source: VietLayers editorial exampleMấy chị em ríu rít hỏi thăm nhau khi vừa gặp lại ở bến xe.
The sisters and cousins chatter warmly when they meet again at the bus station.
Source: VietLayers editorial exampleHai đứa ríu rít kể chuyện trường lớp suốt quãng đường về nhà.
The two children chatter animatedly about school all the way home.
Source: VietLayers editorial exampleCảnh khách ríu rít chụp hình cho thấy không khí rộn ràng, không tự chứng minh ai cũng đồng ý đăng ảnh.
Guests chattering and taking photos create a lively scene but do not prove that everyone consents to having images posted.
Source: VietLayers editorial exampleRíu rít thường mang sắc thái vui, nhưng ở phòng cần yên lặng thì người nói vẫn phải để ý âm lượng.
Ríu rít usually sounds cheerful, but speakers still need to mind their volume in a room that requires quiet.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hai đứa ríu rít xô nhau vào phòng.”
“Tiếng chim hót ríu rít trong rừng.”
“Giọng Thiều ríu rít như chim non.”
“Tiếng con nít cười khúc khích, ríu rít.”