Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ríu rít” là gì?

Tả tiếng chim kêu cao, trong, liền tiếng nhau (chim ríu rít); cũng tả người, nhứt là trẻ nhỏ, con gái, nói cười rộn ràng, liến thoắng với nhau.

Tiếng Anh: Of birds, chirping and twittering in quick, high notes; of people, especially children or girls, chattering and laughing merrily together.

Cách đọc
ríu rít(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ríu rít”:

2 nét nghĩa
1tiếng chim kêu liền tiếngâm thanh[thường]
A2

🇻🇳 Tả tiếng chim kêu cao, trong, liền tiếng nhau không dứt: chim ríu rít trên cành, tiếng ríu rít.

🇬🇧 Describing birds calling in high, clear notes one after another without pause: to chirp, twitter.

Cụm thường gặp:
chim ríu ríttiếng ríu rítkêu ríu rít
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ríu rítríu rít + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ríu rít

Thí dụ:

Ánh nắng nhuộm hồng cả cảnh vật, vài tiếng chim ríu rít như đang rộn rã một niềm vui.

Sunlight tinged everything pink, and a few birds twittered as if brimming with joy.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Một bầy chim sẻ ríu rít trên cành vú sữa như mừng người bạn thân yêu xa vắng đã trở về.

A flock of sparrows chirped in the star-apple tree, as if greeting a dear friend back from far away.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Cứ để như thế, Thảo mơ màng nghe tiếng ríu rít của đám chim sâu trong giàn hoa thiên lý.

Leaving it as it was, Thao dreamily listened to the twittering of the flowerpeckers in the tonkin jasmine trellis.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Đã đến gần pho tượng ông Tề Thiên, cây cối thưa dần, chim kêu ríu rít trên tàn cây đa cổ thụ.

Near the statue of the Monkey King the trees thinned out, and birds chirped in the crown of the ancient banyan.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Chim se sẽ kêu ríu rít, từ mái nhà nhảy xuống đất.

Sparrows chirped and hopped down from the roof to the ground.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
2người nói cười rộn ràngtâm trạng[thường]
B1

🇻🇳 Tả người, nhứt là trẻ nhỏ, con gái, nói cười, gọi nhau rộn ràng, liến thoắng, nghe vui như tiếng chim: nói cười ríu rít, ríu ra ríu rít.

🇬🇧 Describing people, especially children or girls, chattering, laughing and calling to one another in a lively, happy way, like birdsong.

Cụm thường gặp:
nói cười ríu rítríu ra ríu rítkêu réo nhau ríu rít
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ríu rítríu rít + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ríu rít

Thí dụ:

Ngoài đường, bốn năm đứa học trò nhỏ đội cặp sách lên đầu vừa chạy vừa kêu réo nhau ríu rít.

Out in the street, four or five small pupils ran with their satchels on their heads, calling to one another in chirpy voices.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Bích Vi vừa đi học về, thấy tôi ngồi buồn trên ghế, con bé sà ngay xuống bên tôi nói cười ríu rít, nhìn con, tôi quên hết phiền muộn lo âu.

Bich Vi had just come home from school; seeing me sitting sadly in the chair, she dropped down beside me chattering and laughing, and looking at her I forgot all my worries.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Thủy gặp bạn bè, ríu rít quên cả chị, Uyển phải gọi mấy lần nó mới cười và đẩy Uyển ngồi xuống ghế, chạy biến vào trong.

Meeting her friends, Thuy chattered away and forgot her sister; Uyen had to call several times before she laughed, pushed Uyen into a chair and ran inside.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Hai cô nhỏ ríu ra ríu rít đủ thứ chuyện.

The two girls chattered away about all sorts of things.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Hai đứa ríu rít đưa nhau ra đường.

The two of them went out into the street together, chattering.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai đứa ríu rít xô nhau vào phòng.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 2
“Tiếng chim hót ríu rít trong rừng.”
HOÀNG ĐĂNG CẤP, Thiên Hương (Phóng tác), Chương 8
“Giọng Thiều ríu rít như chim non.”
LÝ THỤY Ý, Ngoài Song Mưa Bay, Chương 3
“Tiếng con nít cười khúc khích, ríu rít.”
Wade Miller, Gái Đêm, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ríu rít”

“ríu rít” nghĩa là gì?

Tả tiếng chim kêu cao, trong, liền tiếng nhau (chim ríu rít); cũng tả người, nhứt là trẻ nhỏ, con gái, nói cười rộn ràng, liến thoắng với nhau.

“ríu rít” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một Thủa Hẹn Hò của Dung Sàigòn: “Hai đứa ríu rít xô nhau vào phòng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.