rau má

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Rau má is Centella asiatica, a creeping herb with rounded, scalloped leaves eaten as a vegetable; by metonymy, especially in Southern ordering language, rau má can also mean a drink made from the plant.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rau má(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rau má` trước hết là cây *Centella asiatica*, một loài thân thảo bò lan, cuống lá dài, phiến lá gần tròn và mép khía; lá và phần non được dùng làm rau, nấu canh hoặc xay lấy nước. Tên khoa học *Centella asiatica* được Kew chấp nhận, nhưng từ `rau má` một mình không cho biết giống trồng, nơi hái hay quy trình an toàn. Theo hoán dụ, nhất là trong lời gọi món Sài Gòn–Nam Bộ, `một ly rau má` thường là nước uống làm từ rau má (*pennywort drink/juice*), có thể là rau má nguyên chất, `rau má đậu xanh`, `rau má dừa` hoặc công thức khác. Tên đồ uống không tự cho biết lượng đường, sữa, đậu, dừa hay đá; người có yêu cầu ăn uống phải hỏi công thức. Những câu `thanh nhiệt`, `giải độc`, `chữa bệnh` thuộc quảng cáo hoặc kinh nghiệm dân gian nếu không có bằng chứng phù hợp, không được nhập vào nghĩa từ điển như hiệu quả y khoa. `Rau má` khác `cỏ đồng tiền` trong một số cách gọi chồng lấn địa phương và khác đồ uống bất kỳ có màu xanh. Tab Nôm ghi `䔍` theo chứng tích trực tiếp `rau má`, nên tab có nội dung nhưng không dựng thêm lịch sử ngoài nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1cây Centella asiatica và phần dùng làm rauThực vật; rau ăn[neutral]
A2

🇻🇳 Cây thân thảo bò lan, có cuống lá dài và lá gần tròn, mép khía, được dùng làm rau ăn, nấu canh hoặc nguyên liệu xay nước.

🇬🇧 The creeping herb Centella asiatica, with long leaf stalks and rounded scalloped leaves, used as a vegetable, soup ingredient, or drink ingredient.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/rổ/mớ + rau mátrồng/hái/rửa/xay + rau mácanh + rau má

Ví dụ dùng từ:

Ngoại hái một rổ rau má ngoài vườn rồi lựa bỏ lá già.

Grandma picks a basket of pennywort in the garden and removes the old leaves.

Source: VietLayers editorial example

Cây rau má bò sát mặt đất, có cuống dài và lá gần tròn.

The pennywort plant creeps close to the ground and has long stalks with rounded leaves.

Source: VietLayers editorial example

Má rửa rau má kỹ trước khi xay lấy nước.

Mom washes the pennywort thoroughly before blending it for a drink.

Source: VietLayers editorial example

Nồi canh rau má có vị riêng, nhưng mức đắng tùy nguyên liệu và người nếm.

Pennywort soup has a distinctive taste, though the perceived bitterness depends on the ingredients and the taster.

Source: VietLayers editorial example

Tên rau má không tự cho biết cây được trồng ở đâu hay có đạt tiêu chuẩn an toàn nào.

The name rau má alone does not show where the plant was grown or whether it meets any safety standard.

Source: VietLayers editorial example

Tài liệu thực vật đối chiếu rau má với loài Centella asiatica.

Botanical references match rau má with the species Centella asiatica.

Source: VietLayers editorial example
2nước uống làm từ rau má, gọi gọn theo nguyên liệuThức uống; khẩu ngữ Nam Bộ[informal]
A2

🇻🇳 Cách gọi hoán dụ cho thức uống xay hoặc ép từ rau má, thường dùng trong gọi món và có nhiều công thức phối hợp.

🇬🇧 A metonymic name for a drink blended or pressed from pennywort, especially in ordering contexts and with many possible recipes.

Grammar Patterns:
một ly + rau márau má + nguyên liệuuống/gọi + rau márau má + ít/không + đường

Ví dụ dùng từ:

Anh gọi một ly rau má ít đường, còn chị chọn rau má đậu xanh.

He orders a pennywort drink with less sugar, while she chooses pennywort with mung bean.

Source: VietLayers editorial example

Quán có rau má dừa, nhưng khách vẫn hỏi món dùng nước dừa hay nước cốt dừa.

The shop serves coconut pennywort drinks, but the customer still asks whether the recipe uses coconut water or coconut cream.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu cho tui một rau má, rau má là thức uống gọi gọn theo nguyên liệu.

In the sentence give me one rau má, rau má is a drink named metonymically after its ingredient.

Source: VietLayers editorial example

Một ly rau má màu xanh không tự chứng minh công dụng giải độc hay chữa bệnh.

A green glass of pennywort drink does not by itself establish detoxifying or medicinal effects.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cô giáo, thỉnh thoảng, ngừng dạy ra đầu ngõ uống ly rau má.
Duyên AnhGiấc Mơ Một Loài Cỏ - Luật Hè Phố 1, Chương 6
Em quay ra tìm hái rau má, được một mớ to, liền đem về cho má.
NAM QUÂNĐất Nghịch (Phóng tác), Chương 10
Mâm cơm chỉ có một đĩa rau má và một bát nước muối để chấm.
Nhất LinhXóm Cầu Mới (Bèo giạt), II. NHÀ BÁC LÊ
Đi ra đầu đường uống nước rau má.
Túy HồngTôi Nhìn Tôi Trên Vách, Chương 1