Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ráo riết” là gì?

Làm dồn dập, gắng sức liên tục cho kỳ được (chuẩn bị ráo riết, chinh phục ráo riết); hay canh chừng, đòi hỏi chặt chẽ, gắt gao, không nới tay (canh chừng ráo riết, đòi tiền ráo riết).

Tiếng Anh: Done intensively and without let-up to reach a goal; or watched, demanded or pressed strictly and relentlessly.

Cách đọc
ráo riết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ráo riết”:

2 nét nghĩa
1dồn sức, khẩn trương, liên tụchành động[thường]
B2

🇻🇳 Làm một việc dồn dập, gắng sức và không ngơi để cho kỳ được: chuẩn bị ráo riết, chinh phục ráo riết, tranh đua ráo riết, hoạt động ráo riết.

🇬🇧 Doing something hard, fast and without pause until it is achieved: to prepare, woo, compete or work intensively.

Cụm thường gặp:
chuẩn bị ráo riếttranh đua ráo riếthoạt động ráo riết
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ráo riếtráo riết + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ráo riết

Thí dụ:

Lúc ta mới gặp nhau và anh đang ráo riết chinh phục em ấy.

Back when we had just met and you were pursuing her hard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Phe phụ nữ không ai háo hức lui về vườn cả, nhưng ai cũng chuẩn bị ráo riết, nhẫn nại chịu số phận và cố làm cho tròn phận sự.

None of the women was eager to go back to the countryside, but every one of them prepared busily, bore her lot patiently and tried to do her duty well.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Dấu hiệu nầy phá tan mọi hoang mang trước nên Hồng ráo riết chuẩn bị, và bài toán nàng làm đêm nay là bài toán thứ một trăm, làm đi làm lại mãi, sợ sai thì khổ.

This sign swept away all her earlier doubts, so Hong prepared relentlessly; the problem she worked tonight was the hundredth, done over and over for fear of getting it wrong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Khi về ngang tới sân banh Hìa dừng xe lại giữa lúc hai đội cầu nhóc tì đang tranh đua ráo riết.

On the way back, as he passed the football ground, Hia stopped his bike just as two teams of little kids were battling it out.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Tình yêu như một luồng điện đã làm cho cả bộ máy sáng tạo bí mật ẩn tận đáy lòng, đáy trí của văn nghệ sĩ hoạt động ráo riết lên.

Love, like an electric current, set the whole secret creative machinery hidden deep in the artist's heart and mind working at full pace.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Các cụ quảng cáo dữ dội đấy chớ, nhưng bằng lối khác, âm thầm kín đáo hơn, mà không kém phần ráo riết chút nào.

The old folks advertised fiercely enough, only in another way, quieter and more discreet, but no less relentless for that.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
2chặt chẽ, gắt gao, không nới tayđối xử[thường]
B2

🇻🇳 Canh chừng, đòi hỏi, thúc ép một cách nghiêm ngặt và liên tục, không cho sơ hở: canh chừng ráo riết, đòi hỏi ráo riết, đòi tiền ráo riết.

🇬🇧 Watching, demanding or pressing strictly and continuously, leaving no slack: to keep a close watch, to make relentless demands.

Cụm thường gặp:
canh chừng ráo riếtđòi hỏi ráo riếtđòi tiền ráo riết
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ráo riếtráo riết + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ráo riết

Thí dụ:

Thấy bóng anh ta ở đâu là thiên hạ lo canh chừng ráo riết.

Wherever he showed his face, people kept a sharp watch on him.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Từ đó, Yến bị canh chừng ráo riết.

From then on, Yen was watched closely.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Nhưng ngoài ấy người ta đòi hỏi cô dâu ráo riết lên.

But out there they make much stricter demands of a bride.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Sự đòi tiền ráo riết có thể xem là một áp lực thật đó, nhưng xét cho kỹ thì không đúng.

Relentless demands for money might look like real pressure, but on closer inspection that is not right.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ mấy năm qua, một nhân vật tên là Kim, tục danh là Quản Kim hoặc Ngô Quan Kim hoạt động ráo riết chống Pháp, đang cư ngụ ở Măng Thít (Vĩnh Long) chứa chấp những phần tử đáng tình nghi.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Khi Thực Dân Chú Ý Và Phát Giác
“Rủi thay, vì quân Tây Sơn đuổi theo ráo riết, quan ngự y chạy thất lạc đến Tân Bằng, thuộc sông Cán Gáo, vùng U Minh Thượng, tỉnh Rạch Giá (Kiên Giang)”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Mãng xà vương ở Tân Bằng
“Phe phụ nữ không ai háo hức lui về vườn cả, nhưng ai cũng chuẩn bị ráo riết, nhẫn nại chịu số phận và cố làm cho tròn phận sự.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 2
“Hôm tháng rồi anh bị truy nã ráo riết nên cố tìm một chỗ ẩn nấp thật kín.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Con Cáo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ráo riết”

“ráo riết” nghĩa là gì?

Làm dồn dập, gắng sức liên tục cho kỳ được (chuẩn bị ráo riết, chinh phục ráo riết); hay canh chừng, đòi hỏi chặt chẽ, gắt gao, không nới tay (canh chừng ráo riết, đòi tiền ráo riết).

“ráo riết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Từ mấy năm qua, một nhân vật tên là Kim, tục danh là Quản Kim hoặc Ngô Quan Kim hoạt động ráo riết chống Pháp, đang cư ngụ ở Măng Thít (Vĩnh Long) chứa chấp những phần tử đáng tình nghi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.