ráo hoảnh

adjectiveadverbB2
Giải nghĩa nhanh:

Ráo hoảnh means completely dry or without a trace of water; of eyes, voice, or a reply, it can mean dry and emotionally unexpressive, often with a critical tone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ráo hoảnh(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ráo hoảnh` là (1) khô hẳn, không còn thấy chút nước hay độ ẩm nào: `mặt đất ráo hoảnh`, `mắt ráo hoảnh` (*bone-dry; completely dry*); và (2) tả mắt, giọng, nét mặt hay câu trả lời khô lạnh, không biểu lộ cảm xúc ở thời điểm quan sát, thường kèm sắc thái chê (*dry; cold; emotionally flat*). Không có nước mắt không chứng minh một người không buồn, không quan tâm hay không có cảm xúc; phản ứng có thể khác nhau giữa người và hoàn cảnh. Vì vậy nên tách mô tả `mắt ráo hoảnh` khỏi phán xét `vô cảm`. Phân biệt với `ráo` chỉ mức khô thông thường, `khô rang` thiên vật lý, `khô khan` rộng hơn về lời văn/tính cách và `trống hoảnh` là trống rỗng. Trong lời Nam Bộ, `khô queo`, `khô rang` có thể gần nghĩa vật lý, còn `nói tỉnh bơ`, `giọng lạnh tanh` gần sắc thái biểu cảm nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa. Tab Nôm ghi `𣋝` cho ráo và `𣹔` cho hoảnh; chữ sau có dẫn chứng trực tiếp `ráo hoảnh`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1khô hẳn, không còn chút nước hay độ ẩm nhìn thấyĐộ ẩm; trạng thái bề mặt[neutral]
B1

🇻🇳 Ở mức rất khô, bề mặt không còn dấu nước hoặc ẩm quan sát được trong ngữ cảnh đang nói.

🇬🇧 Completely dry in the stated context, with no visible trace of water or moisture on the surface.

Grammar Patterns:
vật/bề mặt + ráo hoảnhkhô + ráo hoảnhráo hoảnh + sau + sự kiện

Ví dụ dùng từ:

Gió cả buổi làm mặt sân ráo hoảnh dù đất dưới gốc cây vẫn còn ẩm.

A day of wind leaves the courtyard surface bone-dry although the soil under the tree remains damp.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc khăn phơi ngoài nắng đã ráo hoảnh, không còn giọt nước nào khi vắt.

The towel in the sun is completely dry, with no water left when wrung.

Source: VietLayers editorial example

Mắt anh ráo hoảnh sau khi rửa, nhưng cảm giác cộm vẫn cần được theo dõi.

His eye is completely dry after rinsing, but the gritty sensation still needs monitoring.

Source: VietLayers editorial example

Nồi đất phải ráo hoảnh ở bề mặt trước khi cất để tránh mùi ẩm.

The clay pot's surface must be thoroughly dry before storage to prevent a damp smell.

Source: VietLayers editorial example

Mặt đường trông ráo hoảnh không có nghĩa lớp sơn bên dưới đã đóng rắn hoàn toàn.

A road surface that looks bone-dry does not mean the coating underneath has fully cured.

Source: VietLayers editorial example
2khô lạnh và không biểu lộ cảm xúc qua mắt, giọng hoặc lời đápBiểu cảm; ngữ dụng; đánh giá[informal]
B2

🇻🇳 Có vẻ không xúc động hoặc thiếu ấm áp trong biểu hiện quan sát được, nhất là ở ánh mắt, giọng nói hay cách trả lời; thường là nhận xét mang sắc thái chê.

🇬🇧 Apparently unemotional or lacking warmth in an observable expression, especially the eyes, voice, or a reply, often as a critical judgment.

Grammar Patterns:
mắt/giọng/lời + ráo hoảnhtrả lời/nói + ráo hoảnhráo hoảnh + như + so sánh

Ví dụ dùng từ:

Cô trả lời ráo hoảnh rằng cuộc họp đã kết thúc rồi quay về bàn làm việc.

She replies flatly that the meeting is over and returns to her desk.

Source: VietLayers editorial example

Giọng anh ráo hoảnh trong đoạn ghi âm, nhưng chỉ âm thanh ấy chưa cho biết anh có buồn hay không.

His voice sounds cold and dry in the recording, but that alone does not reveal whether he is sad.

Source: VietLayers editorial example

Người kể tả đôi mắt ráo hoảnh để tạo cảm giác lạnh, chứ không đưa ra chẩn đoán tâm lý.

The narrator describes bone-dry eyes to create a cold impression, not to make a psychological diagnosis.

Source: VietLayers editorial example

Bà không khóc, mắt ráo hoảnh, nhưng vẫn lặng lẽ lo đủ việc cho gia đình.

She does not cry and her eyes remain dry, yet she quietly takes care of everything for the family.

Source: VietLayers editorial example

Lời xin lỗi nghe ráo hoảnh vì chỉ đọc theo mẫu, song mức chân thành còn phải xét hành động sau đó.

The apology sounds emotionally flat because it is read from a script, though sincerity must also be judged by what follows.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Phượng cười với đôi mắt ráo hoảnh, rồi vừa ôm hộp vào lòng, vừa nói :"Cám ơn ba, cám ơn má, cám ơn anh Dũng".
Bình Nguyên LộcDiễm Phượng, Giấc mơ của bé Phượng
Giọng bà Nho ráo hoảnh chứng tỏ rằng bà cũng chưa ngủ phút nào hết từ đầu hôm tới giờ.
Bình Nguyên LộcGieo Gió Gặt Bão, Chương 3
Bác Tám trả lời ráo hoảnh:
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 9
Giọng hỏi ráo hoảnh của cô gái làm cho Tâm mất hứng thú thêm một phần.
Lê XuyênKinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.3