Nghĩa của “rành rọt” là gì?
được phát âm rõ từng tiếng để người nghe phân biệt được
Tiếng Anh: Rành rọt means articulated distinctly word by word, or presented clearly and in an orderly, sufficiently detailed way.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rành rọt trước hết tả lời nói phát âm rõ từng tiếng, không lí nhí hoặc dính âm: nói rành rọt (speak distinctly; articulate clearly). Cụm cũng tả lời kể, lời giải thích hoặc câu trả lời đâu ra đấy, đủ chi tiết để theo dõi: clear and orderly; explicit. Phát âm rành rọt không đồng nghĩa nói to, nói giọng chuẩn duy nhứt hay không có khuyết tật lời nói; nên mô tả khả năng nghe hiểu thay vì chê con người. Một câu chuyện kể rành rọt vẫn có thể sai, thiếu chứng cứ hoặc được học thuộc. Rành rọt gần rành rẽ, nhưng thường gợi rõ từng tiếng/từng chi tiết hơn; mạch lạc nhấn liên kết logic, còn rành rành nhấn điều hiển nhiên. Trong lời Nam Bộ, nói rành rọt nghe coi có thể là yêu cầu làm rõ, không phải giấy phép la nạt. Tab 𤋶 và 律 là hồ sơ chữ Nôm cho các thành tố; 律 ở đây ghi âm rọt, không mang nghĩa Hán Việt “luật”.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rành rọt”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Lời nói có các tiếng đủ rõ và tách bạch để nghe ra, không nhứt thiết phải lớn giọng hay theo một giọng vùng duy nhứt.
🇬🇧 Spoken with words or syllables distinct enough to be heard separately, without requiring loudness or one regional accent.
Thí dụ:
Bé đọc rành rọt từng câu, còn nghĩa của vài từ thì bé hỏi lại cô.
The child reads every sentence distinctly and asks the teacher about several meanings.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChú nói rành rọt địa chỉ qua điện thoại rồi nhắn thêm bằng chữ để tránh nghe lầm.
He states the address clearly over the phone and also sends it in writing to prevent mishearing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dẫn chương trình đọc rành rọt tên từng đội mà không cố bắt chước một giọng vùng khác.
The host pronounces each team's name distinctly without trying to imitate another regional accent.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô phát âm rành rọt số mười lăm và năm mươi để học viên nghe ra chỗ khác nhau.
She articulates fifteen and fifty clearly so learners can hear the difference.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNói rành rọt là nói đủ dễ nghe, không có nghĩa phải nói lớn tới mức làm người khác khó chịu.
Speaking distinctly means being easy enough to hear, not speaking so loudly that others are uncomfortable.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSau ca phẫu thuật, anh nói rành rọt hơn từng ngày; bác sĩ mới là người đánh giá tiến trình phục hồi.
After surgery, his speech becomes clearer each day; the doctor is the one who evaluates his recovery.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Lời kể, giải thích hoặc câu trả lời nêu các phần một cách đâu ra đấy, khiến người nghe dễ theo dõi diễn biến.
🇬🇧 An account, explanation, or answer presented clearly, in order, and with enough detail to follow.
Thí dụ:
Nhân chứng kể rành rọt điều mình thấy và nói rõ đoạn nào chỉ nghe người khác thuật lại.
The witness gives a clear, orderly account of what she saw and identifies what she only heard from others.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTờ hướng dẫn ghi rành rọt từng bước, nhưng người dùng vẫn phải coi cảnh báo an toàn.
The instructions lay out each step clearly, but users must still read the safety warnings.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh giải thích rành rọt cách tính tiền, kèm hóa đơn để khách tự đối chiếu.
He explains the calculation clearly and provides the receipt so the customer can verify it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột câu trả lời rành rọt vẫn cần bằng chứng; nói đâu ra đấy không làm thông tin tự nhiên thành thật.
A clear, orderly answer still needs evidence; sounding well organized does not automatically make information true.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tuy nhiên, các nhà khảo cứu hơi lúng túng, giải thích không rành rọt tại sao người Việt không bị đồng hóa với Trung Hoa, còn đánh thắng được quân Mông Cổ, quân Minh.”“Thanh sành khoa ấy lắm và đã dạy nàng rành rọt từng li từng tí rồi.”“Rồi Hiệp tươi cười giảng rành rọt cho Lộc, Thuận:”“Tây nó làm giấy tờ cái gì cũng rành rọt lắm chớ không hay nói phóng chừng như người mình.”Câu hỏi thường gặp về “rành rọt”
“rành rọt” nghĩa là gì?
được phát âm rõ từng tiếng để người nghe phân biệt được
“rành rọt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Việt Có Dân Tộc Tính Không của Sơn Nam: “Tuy nhiên, các nhà khảo cứu hơi lúng túng, giải thích không rành rọt tại sao người Việt không bị đồng hóa với Trung Hoa, còn đánh thắng được quân Mông Cổ, quân Minh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.