Rành rẽ describes an explanation, account, or understanding that is clear, explicit, and sufficiently thorough to distinguish its parts.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rành rẽ` chỉ cách trả lời, giải thích hoặc hiểu biết rõ từng phần, đủ tường tận để không nhập nhằng: *clear and explicit; thoroughly understood; well acquainted*. Cụm có thể bổ nghĩa cho lời nói (`trả lời rành rẽ`) hoặc mức hiểu (`hiểu rành rẽ quy trình`). Nó không bảo đảm nội dung đúng sự thật, người nói có chứng chỉ hay mọi chi tiết đều đã được kiểm chứng. So với `rành rọt`, `rành rẽ` thiên độ sáng tỏ và hiểu thấu; `rành rọt` thường gợi lời phát âm rõ từng tiếng hoặc kể đâu ra đấy. So với `rành rành`, cụm này không nhấn một sự thật hiển nhiên trước mắt. Trong lời Nam Bộ, `nói cho rành rẽ`, `hỏi cho rành rẽ` tự nhiên nhưng không đồng nghĩa chất vấn gay gắt. Tab chỉ ghi `𤋶` cho lớp Nôm của thành tố `rành`; không lấy chữ Nôm của động từ `rẽ đường` gán sang thành tố trong cụm khi chưa có chứng cứ trực tiếp.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Có cấu trúc và chi tiết đủ rõ để người nghe phân biệt các bước, điều kiện hoặc ý chính.
🇬🇧 Presented clearly and explicitly enough for the listener to distinguish the steps, conditions, or main points.
Ví dụ dùng từ:
Chị giải thích rành rẽ giá từng món và khoản nào chưa gồm thuế.
She clearly explains each item's price and which amounts do not yet include tax.
Source: VietLayers editorial exampleNhân viên trả lời rành rẽ phần mình biết rồi chuyển câu chuyên môn cho kỹ thuật viên.
The employee answers clearly within what he knows and refers the technical question to a technician.
Source: VietLayers editorial exampleMá dặn nói cho rành rẽ giờ về, đừng để cả nhà chờ mà không biết tin.
Mother says to state the return time clearly instead of leaving the family waiting without news.
Source: VietLayers editorial exampleBiên bản ghi rành rẽ ai giao, ai nhận và thời điểm bàn giao.
The minutes clearly record who handed over the item, who received it, and when the transfer occurred.
Source: VietLayers editorial exampleCô hướng dẫn rành rẽ đường vô chợ nhưng nhắc khách coi biển vì vài lối đang sửa.
She gives clear directions into the market but tells the visitor to check the signs because several routes are under repair.
Source: VietLayers editorial exampleMột lời xin lỗi rành rẽ cần nêu việc đã làm, không vòng vo đổ lỗi cho người bị ảnh hưởng.
A clear apology should name what was done rather than evade responsibility by blaming the affected person.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nắm khá đầy đủ cấu trúc, cách vận hành hoặc đường đi nước bước của một lĩnh vực cụ thể.
🇬🇧 Thoroughly acquainted with the structure, operation, or practical details of a specific matter.
Ví dụ dùng từ:
Cô chủ rành rẽ đường đi nước bước ở chợ đầu mối, nhưng giá ngày mai vẫn có thể đổi.
The shop owner knows the ins and outs of the wholesale market, though tomorrow's prices may still change.
Source: VietLayers editorial exampleKỹ sư phải hiểu rành rẽ giới hạn của cảm biến trước khi dùng số đo để cảnh báo.
The engineer must thoroughly understand the sensor's limits before using its readings for alerts.
Source: VietLayers editorial exampleAnh nắm rành rẽ quy trình cũ, còn phiên bản mới thì đang học lại.
He knows the old procedure thoroughly but is still learning the new version.
Source: VietLayers editorial exampleBiết rành rẽ một tuyến xe buýt không có nghĩa là biết hết mọi tuyến trong thành phố.
Knowing one bus route thoroughly does not mean knowing every route in the city.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Hai anh đã có lên đây nhiều lần, hai anh biết đường sá rành rẽ.”
“Cháu nhớ nói việc đó cho rành rẽ.”
“Cô phải cắt nghĩa rành rẽ cho tôi nghe.”
“Thâu xuất đâu đó phải có sổ sách cho rành rẽ.”