Trở lại từ điển

rành rẽ

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rành rẽ” là gì?

Rõ từng phần, không nhập nhằng: nói, hỏi, cắt nghĩa cho rành rẽ; giấy tờ, sổ sách rành rẽ là phân minh, hợp lệ; hiểu biết rành rẽ là thông thạo, tường tận.

Tiếng Anh: Clear in every part and free of confusion: of speech, spelled out plainly; of papers and accounts, in proper order; of knowledge, thorough and fluent.

Cách đọc
rành rẽ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rành rẽ”:

3 nét nghĩa
1nói, hỏi, cắt nghĩa rõ từng phầngiao tiếp[thường]
B1

🇻🇳 Lời nói, lời hỏi, lời cắt nghĩa rõ từng điều, không mập mờ; hay gặp trong nói rành rẽ, hỏi cho rành rẽ, cắt nghĩa rành rẽ.

🇬🇧 Of speaking, asking or explaining: clear point by point, with nothing vague; common in noi ranh re (speak clearly) and hoi cho ranh re (ask to get it all straight).

Cụm thường gặp:
nói rành rẽhỏi cho rành rẽcắt nghĩa rành rẽăn nói rành rẽ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rành rẽrành rẽ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rành rẽ

Thí dụ:

Dì Ba đã thuật sơ cho em nghe rồi, song em muốn hỏi lại cho rành rẽ.

Aunt Ba has already told me briefly, but I want to ask again to get it all clear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Thằng Dê rất thông minh, chỉ một năm mà nó đã nói rành rẽ như người lớn.

Little De was very bright; in just one year he spoke as clearly as a grown up.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Họ đã sống lâu đời ở Việt Nam nên ăn nói rành rẽ.

They had lived in Vietnam for generations, so they spoke fluently and clearly.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Cô phải cắt nghĩa rành rẽ cho tôi nghe.

You must explain it to me clearly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc
2giấy tờ, sổ sách phân minh, đâu ra đógiấy tờ[thường]
B2

🇻🇳 Giấy tờ, sổ sách được lập đủ lệ, ghi phân minh từng khoản, không ai bắt bẻ được; hôn thú rành rẽ là hôn thú làm đủ phép.

🇬🇧 Of papers and accounts: properly drawn up and set out item by item, beyond dispute; a hon thu ranh re is a marriage certificate duly made.

Cụm thường gặp:
hôn thú rành rẽsổ sách rành rẽthâu xuất rành rẽ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rành rẽrành rẽ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rành rẽ

Thí dụ:

Tuy tôi ở với anh Đường không có con, nhưng vợ chồng có hôn thú rành rẽ.

Although Duong and I had no children, we were properly married with a certificate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Sổ ấy ông giữ trong tiệm, có ông Giáo Hiệp giúp biên cho ông đặng thâu xuất bên nào cũng rành rẽ hết.

He kept that ledger in the shop, with teacher Hiep helping him keep it so that income and expenses were all in good order.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Thâu xuất đâu đó phải có sổ sách cho rành rẽ.

Every item of income and expenditure must be properly recorded in the books.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời
3hiểu biết tường tận, thông thạohiểu biết[thường]
B2

🇻🇳 Hiểu biết rõ ngọn ngành, thông thạo một việc, một thứ tiếng hay một nghề; không rành rẽ lắm là chưa nắm chắc.

🇬🇧 Knowing something through and through, fluent in a matter, a language or a skill; khong ranh re lam is not to have a firm grasp.

Cụm thường gặp:
rành rẽ tiếng Việtrành rẽ trong nghềkhông rành rẽ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rành rẽrành rẽ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rành rẽ

Thí dụ:

Còn vấn đề nhiệm vụ mỗi người, Xuân không rành rẽ lắm, để Xuân hỏi lại thầy.

As for each person's duties, Xuan does not know them well; let Xuan ask the teacher again.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Ông ta nói tiếng Việt khá rành rẽ.

He spoke Vietnamese quite fluently.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Cô nói với bà Huyện, cô cười với Bạch Yến, cô giễu cợt với Tất Đắc, coi ra thiệt cô rành rẽ trong nghề giao thiệp.

She talked with Mrs Huyen, laughed with Bach Yen and joked with Tat Dac; she truly seemed well versed in the art of socialising.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Hai anh đã có lên đây nhiều lần, hai anh biết đường sá rành rẽ.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
“Cháu nhớ nói việc đó cho rành rẽ.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 3
“Cô phải cắt nghĩa rành rẽ cho tôi nghe.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
“Thâu xuất đâu đó phải có sổ sách cho rành rẽ.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 16
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rành rẽ”

“rành rẽ” nghĩa là gì?

Rõ từng phần, không nhập nhằng: nói, hỏi, cắt nghĩa cho rành rẽ; giấy tờ, sổ sách rành rẽ là phân minh, hợp lệ; hiểu biết rành rẽ là thông thạo, tường tận.

“rành rẽ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “- Hai anh đã có lên đây nhiều lần, hai anh biết đường sá rành rẽ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.