Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rạng” là gì?

Trời hé sáng lúc đầu ngày (trời rạng, rạng ngày); ánh trăng, ánh đèn chiếu sáng tỏ (tỏ rạng); nghĩa chuyển là làm cho tên tuổi được vẻ vang (rạng danh, rạng mặt).

Tiếng Anh: Of the sky, to grow light at daybreak; of moonlight or lamplight, to shine bright and clear; figuratively, to bring honour to a name.

Cách đọc
rạng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rạng”:

3 nét nghĩa
1trời hé sáng; rạng ngày là lúc sáng rathời gian[văn chương]
B1

🇻🇳 Trời chuyển từ tối qua sáng lúc đầu ngày; rạng ngày là lúc trời vừa sáng, hay sáng hôm sau.

🇬🇧 Of the sky, to turn from dark to light at the start of the day; rang ngay is daybreak, or the next morning.

Cụm thường gặp:
trời rạngrạng ngàyrạng sángrạng ngày sau
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rạng + tân ngữrạng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rạng

Thí dụ:

Rạng ngày hai đứa thức dậy tính đi cho sớm.

At daybreak the two of them got up, meaning to set off early.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Nhờ thang thuốc ấy, rạng ngày vợ Thủ Thành giảm bịnh đi ra đi vô được.

Thanks to that dose of medicine, by the next morning Thu Thanh's wife was better and could walk about.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Rạng ngày sau Bác Ái thức dậy ăn cháo rồi bơi xuồng đi thăm ruộng như thường.

At daybreak the next day Bac Ai got up, ate rice porridge, then paddled his boat out to see the fields as usual.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình
2sáng tỏ, chiếu sáng (tỏ rạng)thiên nhiên[văn chương]
B2

🇻🇳 Ánh trăng, ánh đèn chiếu sáng rõ, soi tỏ cảnh vật; hay gặp trong tỏ rạng, trăng tỏ rạng.

🇬🇧 Of moonlight or lamplight, to shine clearly and light up the scene; common in to rang and trang to rang (the moon shining bright).

Cụm thường gặp:
tỏ rạngtrăng tỏ rạngrạng lên
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rạng + tân ngữrạng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rạng

Thí dụ:

Ánh trăng soi dịu dàng xuống mặt biển, trên tàn cây ngọn cỏ, tỏ rạng như ban ngày.

The moonlight shone gently on the sea, on the treetops and the grass, bright as day.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Mặt sông còn giữ được chút ít ánh sáng, và đèn bên kia bờ đã tỏ rạng lên.

The river's surface still held a little light, and the lamps on the far bank had brightened.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Nhờ trăng tỏ rạng, lại cũng nhờ đèn trong nhà giọi ra, nên ngoài sân sáng như ban ngày.

Thanks to the bright moon, and the lamps shining out of the house, the yard was as light as day.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Trăng tỏ rạng, gió hây hây, quang cảnh im lìm, tiếng chim giéo giắt.

The moon shone bright, a light breeze blew, the scene was still, and birds chirped.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
3làm cho vẻ vang (rạng danh, rạng mặt)danh dự[trang trọng]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển: làm cho tên tuổi, gia đình được sáng danh, vẻ vang, như rạng danh, làm rạng danh; rạng mặt rạng mày là được nở mặt nở mày.

🇬🇧 Figurative: to bring honour and glory to a name or family, as in rang danh and lam rang danh (to bring renown to); rang mat rang may is to be proud and honoured.

Cụm thường gặp:
rạng danhlàm rạng danhrạng mặt rạng mày
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rạng + tân ngữrạng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rạng

Thí dụ:

Con quyết sẽ làm rạng danh Thầy để khỏi phụ ơn Thầy dạy dỗ.

I am determined to bring honour to your name, Teacher, so as not to fail the teaching you gave me.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Cụ Đồ Chiểu là một bậc sĩ phu làm rạng danh cho nước Việt Nam ta.

Master Do Chieu was a scholar who brought renown to our Vietnam.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Như vậy rạng mặt rạng mày lắm hén!

That would really make you proud, would it not!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- "Trên đường lập quốc, dân tộc Việt Nam lập nhiều kỳ công rạng rỡ, chém tre đẵn gỗ để cày cấy giữa rừng ma.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rạng”

“rạng” nghĩa là gì?

Trời hé sáng lúc đầu ngày (trời rạng, rạng ngày); ánh trăng, ánh đèn chiếu sáng tỏ (tỏ rạng); nghĩa chuyển là làm cho tên tuổi được vẻ vang (rạng danh, rạng mặt).

“rạng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “- "Trên đường lập quốc, dân tộc Việt Nam lập nhiều kỳ công rạng rỡ, chém tre đẵn gỗ để cày cấy giữa rừng ma.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.