Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rạng ngời” là gì?

sáng đẹp, tươi và nổi bật như có ánh sáng tỏa ra

Tiếng Anh: Rạng ngời means radiantly bright or glowing, especially of a face, eyes, smile, or a figuratively hopeful future.

Cách đọc
rạng ngời(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rạng ngời là sáng đẹp và nổi bật như có ánh sáng tỏa ra (radiant; glowing; shining), thường tả gương mặt, ánh mắt, nụ cười; nghĩa chuyển có thể tả tương lai, niềm tin, phẩm chất được ca ngợi. Cụm mang sắc thái trang trọng, giàu hình ảnh hơn sáng, và không có nghĩa ánh sáng vật lý phải đo được. Một gương mặt hay nụ cười rạng ngời là ấn tượng biểu hiện bên ngoài, không tự chứng minh người đó hoàn toàn vui, khỏe, đồng ý hay không có lo âu. Tương lai rạng ngời là lời kỳ vọng/chúc tụng, không phải dự báo chắc chắn; phẩm chất rạng ngời là đánh giá của người nói, cần căn cứ nếu dùng trong văn bản thông tin. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, có thể giải gần là sáng bừng, tươi rói, coi sáng sủa hẳn; từ vẫn dùng toàn quốc và thiên về văn viết/lời khen. Phân biệt rạng ngời với rạng rỡ có thể vừa tả vẻ mặt vừa nghĩa vẻ vang, sáng ngời gần hơn về ánh sáng, rực rỡ mạnh về màu/độ nổi bật và chói có thể gây khó chịu. Tab Nôm ghi 朗 cho rạng và 𤊢 cho ngời theo đúng chứng tích thành tố.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rạng ngời”:

2 nét nghĩa
1sáng đẹp, tươi và nổi bật như có ánh sáng tỏa raDiện mạo; ánh sáng; lời khen[thường]
B2

🇻🇳 Tả vẻ mặt, ánh mắt, nụ cười hoặc cảnh vật sáng lên một cách đẹp và cuốn hút.

🇬🇧 Describing a face, eyes, smile, or scene as beautifully bright, glowing, and visually striking.

Cụm thường gặp:
gương mặt rạng ngờiánh mắt rạng ngờinụ cười rạng ngờivẻ đẹp rạng ngời
Mẫu ngữ pháp:
danh từ + rạng ngờirạng ngời + vì/trong + hoàn cảnhlàm + danh từ + rạng ngời

Thí dụ:

Gương mặt cô rạng ngời dưới nắng sớm, nhưng bức ảnh không kể hết tâm trạng của cô.

Her face looks radiant in the morning light, though the photograph does not reveal her whole emotional state.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ánh mắt bé rạng ngời khi thấy chiếc diều tự tay mình làm bay lên.

The child's eyes glow when the kite he made himself takes flight.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nụ cười rạng ngời của bà làm căn phòng ấm hẳn trong khoảnh khắc ấy.

Her radiant smile makes the room feel warmer in that moment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đèn sân khấu khiến bộ trang phục trông rạng ngời hơn màu thật ngoài trời.

Stage lighting makes the outfit look more luminous than its actual color outdoors.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ rạng ngời là lời miêu tả tích cực, không phải số đo độ sáng.

Rạng ngời is a positive description, not a measurement of brightness.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má khen con nhỏ hôm nay coi rạng ngời, tươi rói hẳn ra.

Mom says the young woman looks radiant today, positively glowing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2đầy triển vọng hoặc được ca ngợi là sáng đẹp về tinh thầnẨn dụ; đánh giá[trang trọng]
B2

🇻🇳 Dùng nghĩa chuyển cho tương lai, niềm tin, phẩm chất hoặc hình ảnh được nhìn nhận là tốt đẹp và đầy hy vọng.

🇬🇧 Figuratively describing a future, belief, quality, or image as hopeful, admirable, and shining.

Cụm thường gặp:
tương lai rạng ngờiniềm tin rạng ngờiphẩm chất rạng ngờihình ảnh rạng ngời
Mẫu ngữ pháp:
danh từ trừu tượng + rạng ngờirạng ngời + trong/qua + điềumột + danh từ + rạng ngời

Thí dụ:

Bài diễn văn vẽ ra một tương lai rạng ngời, còn kế hoạch thực hiện phải được đánh giá riêng.

The speech paints a radiant future, while the implementation plan still needs separate evaluation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tác giả gọi lòng can đảm ấy là phẩm chất rạng ngời dựa trên hành động đã kể.

The author calls that courage a shining quality based on the actions described.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lời chúc con đường phía trước rạng ngời bày tỏ hy vọng chứ không hứa chắc thành công.

The wish for a radiant road ahead expresses hope rather than guaranteeing success.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu này, rạng ngời là ẩn dụ cho triển vọng tốt đẹp, không phải ánh sáng thật.

In this sentence, rạng ngời is a metaphor for promising prospects, not literal light.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông thấy người miệng rộng, môi dầy, vai ngang, trán chợt, tóc hớt cụt, mắt rạng ngời, tư cách nghiêm trang, mặt mày sáng rỡ, tuy y phục tầm thường mà hình dung không phải như người thường, bởi vậy ông cứ ngồi ngó hoài.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương một
“Từ vàm Kỳ Hôn xuồng tới mỏm Tam Lạch, trời trời nước nước ê hề trăng giọi, gió đùa, mặt nước lao xao mà lại rạng ngời coi như thể vàng trôi bạc chảy Cách một khoảngxa xa mới có một chiếc thuyền buồm trương, chèo xếp, thả giữa dòng để cho nước xuôi gió thuận đưa đi.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 4
“Các tướng phân binh mai phục xong rồi tới đầu canh ba, bóng thỏ bạc rạng ngời mặt đất, ngọn gió vàng hiu hắt đầu nhành, từ trong rừng ra cho tới ngoài ruộng thảy đều lặng lẽ chỉ có tiếng vạc bay đi kiếm ăn nên kêu oạt oạt trên trời với tiếng quân sa trường bị bịnh nên than rỉ-rả trong cỏ mà thôi.”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 7
“Anh ta lại thấy Hòa-Thượng tuy đầu trọc-lóc, song tướng mạo phong-lưu nho-nhã, da trắng trong, mặt sáng rỡ, tay dịu nhiễu, mắt rạng ngời, không hiểu người ấy là người gì, mà ở cái nhà kỳ cục như vầy, nên ngó một hồi rồi hỏi rằng: “Ông làm ông gì?”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rạng ngời”

“rạng ngời” nghĩa là gì?

sáng đẹp, tươi và nổi bật như có ánh sáng tỏa ra

“rạng ngời” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Ông thấy người miệng rộng, môi dầy, vai ngang, trán chợt, tóc hớt cụt, mắt rạng ngời, tư cách nghiêm trang, mặt mày sáng rỡ, tuy y phục tầm thường mà hình dung không phải như người thường, bởi vậy ông cứ ngồi ngó hoài.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.