Nói cho người dưới quyền phải làm một việc gì, bằng giọng của người có quyền, không phải nhờ hay xin.
Tiếng Anh: To tell those under one's authority to do something, in the voice of someone in charge rather than asking a favor.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nói cho người dưới quyền phải làm một việc gì, bằng giọng của người có quyền, không phải nhờ hay xin.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ra là đưa ra, lệnh là lời biểu của người có quyền, nên ra lệnh là biểu người khác làm theo mà họ không được cãi. Trong kho văn Nam Bộ người ra lệnh thường là vua, quan, chủ nhà, người cầm đầu một đoàn ghe, và cụm nầy hay đi với cho ai (ra lệnh cho người ở), rồi tới việc phải làm (ra lệnh gom các xuồng lại). Nói như ra lệnh là nói bằng giọng cứng, không cho người nghe từ chối. Có khi viết trong ngoặc kép để giễu một lời biểu dễ thương, không có quyền gì thiệt.
🇬🇧 The first word means to put out and the second a command from someone in authority, so the phrase means to tell others to do something they may not refuse. In the Southern corpus those who give orders are usually kings, mandarins, masters of a house, the leader of a string of boats, and the phrase often takes a recipient and then the task. To speak as if giving orders is to use a firm voice that allows no refusal. It is sometimes put in quotation marks to tease a friendly request that carries no real authority.
Thí dụ:
Những tiếng thét to như ra lệnh, vừa giận dữ mà cũng vừa lộ vẻ thương hại.
Loud shouts, as if giving orders, both angry and showing a hint of pity.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTức thời, Tư Bá ra lệnh gom các xuồng lại, đậu sát bên nhau, ở giữa rạch.
At once Tu Ba gave the order to gather the boats together and moor them side by side in the middle of the creek.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTôi đã cười đùa chồng tôi vì anh Minh chỉ biết ra lệnh và nói lý thuyết.
I teased my husband because Minh only knew how to give orders and talk theory.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaHưng ra lệnh, giọng hách dịch như một viên tướng sắp ra quân.
Hung gave the order in a domineering voice, like a general about to lead out his troops.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngNàng “ra lệnh” cho Phương ngồi lên ghế và há miệng ngậm một miếng phim bọc trong băng keo trắng.
She "ordered" Phuong to sit in the chair, open his mouth and bite down on a piece of film wrapped in white tape.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngLần này bước vào một ngôi biệt thự nguy nga, ông chủ nhà sang trọng đã ra lệnh cho người ở đuổi chúng ra.
This time they walked into a magnificent villa, and the elegant master of the house ordered the servants to throw them out.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngKhi có con trâu hoặc con bò nào chết, luôn luôn người cặp rằng ra lệnh xẻ thịt, phân phát cho đám tá điền.
Whenever a buffalo or an ox died, the steward always gave orders to butcher it and share out the meat among the tenant farmers.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNăm đó nhà vua ra lệnh cấm đá gà vì đề phòng việc ấy hại tới luân thường đạo lý.
That year the king ordered a ban on cockfighting, to keep it from harming morals and proper conduct.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những tiếng thét to như ra lệnh, vừa giận dữ mà cũng vừa lộ vẻ thương hại.”“Tức thời, Tư Bá ra lệnh gom các xuồng lại, đậu sát bên nhau, ở giữa rạch.”“Tôi đã cười đùa chồng tôi vì anh Minh chỉ biết ra lệnh và nói lý thuyết.”“Hưng ra lệnh, giọng hách dịch như một viên tướng sắp ra quân.”“Nàng “ra lệnh” cho Phương ngồi lên ghế và há miệng ngậm một miếng phim bọc trong băng keo trắng.”“Lần này bước vào một ngôi biệt thự nguy nga, ông chủ nhà sang trọng đã ra lệnh cho người ở đuổi chúng ra.”“Khi có con trâu hoặc con bò nào chết, luôn luôn người cặp rằng ra lệnh xẻ thịt, phân phát cho đám tá điền.”“Năm đó nhà vua ra lệnh cấm đá gà vì đề phòng việc ấy hại tới luân thường đạo lý.”