Nghĩa của “rà” là gì?
Đưa sát, lướt qua từng chỗ trên bề mặt hay một vùng để dò tìm, xem xét; rà máy là chạy thử, chỉnh máy cho êm; còn là lướt sát lại gần; nói về xuồng, xe là hãm cho chậm lại (rà dầm, rà thắng).
Tiếng Anh: To run something close over a surface or go over an area bit by bit to search or check it; ra may is to run in or tune an engine; also to draw close alongside; of a boat or car, to ease off and slow down.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rà”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Đưa tay hay vật gì sát qua bề mặt, hoặc đi lần qua từng chỗ trong một vùng để dò tìm, xem xét: rà ngón tay qua mũi chĩa, đi rà hết một khoảng.
🇬🇧 To run a hand or an object close over a surface, or go over an area bit by bit, to search or check: to run a finger over the point of a fish spear, to comb a stretch of water.
Thí dụ:
Anh ta còn cẩn thận đưa ngón tay rà sơ qua mũi chĩa để được yên tâm trọn vẹn rằng mũi chĩa ấy vẫn bén ngót như thường lệ.
He even carefully ran a finger lightly over the prongs of the fish spear, to be quite sure they were as razor sharp as ever.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTụi nào dưới xuồng đó làm ơn đi rà hết cái khoảng gần gần đây coi thằng mắc toi nào nhảy xuống kinh hồi nãy đó!
Whoever is down there in the boat, please go over this whole stretch nearby and see which wretch jumped into the canal just now!
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương🇻🇳 Rà máy: cho máy xe mới chạy thử một thời gian, hay đem máy ra chỉnh lại, để các bộ phận khít khao, chạy êm.
🇬🇧 Ra may: to run a new engine in for a while, or have an engine tuned, so that its parts fit snugly and it runs smoothly.
Thí dụ:
Sốp phơ đem xe ra hãng rà máy lại xong hết mới đem về hồi sớm mơi.
The chauffeur took the car to the garage to have the engine tuned and brought it back only this morning.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýHoàng Kiết kêu thợ máy biểu rà máy cái xe nhỏ, bốn chỗ ngồi lại cho khít khao, mướn một người sớp phơ giỏi giắn kỹ lưỡng, lựa một đứa trai lanh lợi theo làm bộ hạ rồi vợ chồng mới từ giã cha mẹ mà đi chơi.
Hoang Kiet had the mechanic tune the engine of the small four-seater car until everything was snug, hired a skilful and careful chauffeur, picked a bright lad as an attendant, and then husband and wife took leave of their parents and set off on their trip.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcXe tôi còn mới, vỏ ruột tốt, máy mới rà, tài xế giỏi, quan lớn khỏi lo gì hết.
My car is still new, the tyres are good, the engine has just been run in, the driver is skilled, so Your Excellency need not worry at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn🇻🇳 Lướt, xích sát lại gần một chỗ hay bên cạnh một người; rà rà một bên là cứ quanh quẩn sát bên.
🇬🇧 To move up close to a place or alongside someone; ra ra mot ben is to hover close by someone's side.
Thí dụ:
Ai nấy mới rà lại bàn mà ngồi.
Everyone then drew up to the table and sat down.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhThu Ba cứ rà rà một bên mà coi chừng, bộ nó thương yêu mẹ nuôi lắm.
Thu Ba kept hovering close by to watch over her; she seemed to love her foster mother dearly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh🇻🇳 Nói về xuồng, xe: hãm cho chậm lại bằng cách đưa dầm rà sát mặt nước hay đạp nhẹ thắng: rà dầm, rà xuồng lại, rà thắng.
🇬🇧 Of a boat or car: to slow down by dragging the paddle through the water or pressing the brake gently: ra dam (to back water with the paddle), ra xuong lai (to ease the boat to a stop), ra thang (to ease on the brake).
Thí dụ:
Người nữ tài xế tập sự đã rà thắng nên xe chạy chậm lại như ở trong thành phố.
The trainee driver had eased on the brake, so the car slowed down as if in town.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITâm rà dầm lại ngước nhìn bầy đom đóm lập loè trên đám bần rậm rịt ở ven sông.
Tam eased the paddle and looked up at the fireflies flickering over the dense ban trees along the river.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNhãn rà xuồng lại, đưa dầm hất chiếc nón lá úp mặt Tư Hoành qua một bên.
Nhan eased the boat to a stop and used the paddle to flick aside the conical hat covering Tu Hoanh's face.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sốp phơ đem xe ra hãng rà máy lại xong hết mới đem về hồi sớm mơi.”“Hoàng Kiết kêu thợ máy biểu rà máy cái xe nhỏ, bốn chỗ ngồi lại cho khít khao, mướn một người sớp phơ giỏi giắn kỹ lưỡng, lựa một đứa trai lanh lợi theo làm bộ hạ rồi vợ chồng mới từ giã cha mẹ mà đi chơi.”“Nhưng ta nên rà lại cái địa bàn ấy kỹ lưỡng thêm một tí:”“Đồng thời đôi chân bà rà lên rà xuống nơi hông y.”Câu hỏi thường gặp về “rà”
“rà” nghĩa là gì?
Đưa sát, lướt qua từng chỗ trên bề mặt hay một vùng để dò tìm, xem xét; rà máy là chạy thử, chỉnh máy cho êm; còn là lướt sát lại gần; nói về xuồng, xe là hãm cho chậm lại (rà dầm, rà thắng).
“rà” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Sốp phơ đem xe ra hãng rà máy lại xong hết mới đem về hồi sớm mơi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.