Giải nghĩa nhanh:

Rà means to move a hand, tool, sensor, or search closely over an area, and by extension to check items or information systematically one by one.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rà` là đưa tay, dụng cụ, cảm biến hoặc sự chú ý đi sát và lần lượt trên một vùng để dò tìm: *scan; sweep; feel over; search*. Nghĩa mở rộng là kiểm tra tuần tự danh sách, dữ liệu hoặc văn bản, thường trong `rà lại`, `rà soát`: *review; check through*. `Rà` không tự có nghĩa đã tìm thấy, đã xác minh đúng hoặc quét bằng thiết bị điện tử; phương tiện phải theo bổ ngữ. Phân biệt với `dò` thiên tìm dấu hiệu/đường đi, `quét` có thể làm sạch hoặc scan diện rộng, `soát` kiểm tra để phát hiện sai sót và `lục` tìm bằng cách xem nhiều chỗ/vật. Trong Nam Bộ, `rà lại coi`, `rà từng chỗ` tự nhiên; `coi` ở đây làm lời nhắc mềm hơn chứ không đổi nghĩa rà. Tab ghi Nôm `攞` cho rà rẫm và `𦚐` cho rà soát, không biến từ thành Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1đưa sát tay, dụng cụ hoặc cảm biến qua từng phần để dò tìmDò tìm; thao tác; kỹ thuật[neutral]
B1

🇻🇳 Di chuyển sát trên bề mặt hoặc khu vực theo từng phần nhằm phát hiện vật, dấu hiệu hay vị trí cần tìm.

🇬🇧 To sweep or move a hand, tool, or sensor closely over an area in order to detect something.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + rà + dụng cụ + qua/trên + vùngrà + từng + phầnrà + dọc/theo + đường

Ví dụ dùng từ:

Nhân viên rà máy dò qua kiện hàng theo quy trình kiểm tra.

The employee sweeps a detector over the parcel according to the inspection procedure.

Source: VietLayers editorial example

Thợ điện rà từng đoạn dây để tìm vị trí tín hiệu bị gián đoạn.

The electrician checks each section of cable to locate the signal interruption.

Source: VietLayers editorial example

Cô rà tay trên mặt bàn để tìm chiếc nút nhỏ, nhưng tránh chỗ có mảnh kính.

She feels over the tabletop for the small button while avoiding the area with broken glass.

Source: VietLayers editorial example

Đội khảo sát rà dọc bờ rạch, ghi tọa độ từng điểm sạt lở nhìn thấy.

The survey team scans along the creek bank and records the coordinates of each visible erosion point.

Source: VietLayers editorial example

Rà bằng cảm biến không đồng nghĩa vật được phát hiện đã được xác định chính xác.

Detection by sensor does not mean that the detected object has been identified accurately.

Source: VietLayers editorial example
2kiểm tra lần lượt thông tin hoặc hạng mục để phát hiện thiếu saiBiên tập; dữ liệu; quản trị[neutral]
B1

🇻🇳 Xem lại có hệ thống từng phần của danh sách, văn bản hoặc dữ liệu nhằm tìm chỗ thiếu, sai hay không nhất quán.

🇬🇧 To review information or items systematically in order to find omissions, errors, or inconsistencies.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + rà + đối tượngrà lại + đối tượngrà + từng + đơn vị

Ví dụ dùng từ:

Biên tập viên rà từng câu để chắc bản dịch không bỏ mất chủ thể.

The editor checks every sentence to ensure that the translation has not dropped the subject.

Source: VietLayers editorial example

Má dặn rà lại coi đủ tên người nhận chưa rồi mới gửi thiệp.

Mother says to check once more whether every recipient is listed before sending the invitations.

Source: VietLayers editorial example

Hệ thống rà dữ liệu trùng nhưng con người vẫn xem các trường hợp gần giống tên.

The system checks for duplicate data, while a person still reviews cases with similar names.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm rà danh sách theo mã hồ sơ, không đoán danh tính chỉ từ họ tên.

The team checks the list by file number rather than inferring identity from names alone.

Source: VietLayers editorial example

Rà xong không có nghĩa tài liệu hết mọi lỗi; phạm vi kiểm tra phải được nêu rõ.

Finishing a review does not mean that a document is error-free; the scope of the check must be stated.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Sốp phơ đem xe ra hãng rà máy lại xong hết mới đem về hồi sớm mơi.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 10
Hoàng Kiết kêu thợ máy biểu rà máy cái xe nhỏ, bốn chỗ ngồi lại cho khít khao, mướn một người sớp phơ giỏi giắn kỹ lưỡng, lựa một đứa trai lanh lợi theo làm bộ hạ rồi vợ chồng mới từ giã cha mẹ mà đi chơi.
Hồ Biểu ChánhMột đời tài sắc, Chương
Nhưng ta nên rà lại cái địa bàn ấy kỹ lưỡng thêm một tí:
Bình Nguyên LộcNguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau...
Đồng thời đôi chân bà rà lên rà xuống nơi hông y.
Cổ LongBiên Thành Lãng Tử (Phong Vân Đệ Nhất Đao), 8. Người Khách Kỳ Quái