Quyết chiến means to fight a decisive battle or, figuratively, to enter a final all-out contest intended to settle the outcome.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quyết chiến` theo nghĩa gốc là giao chiến mạnh và dứt khoát nhằm phân định thắng bại: *fight a decisive battle; engage in a decisive confrontation*. Trong lịch sử quân sự, từ có thể bổ nghĩa `trận`, `chiến lược`, `ý định`; phải nêu đúng bên tham chiến, thời điểm và nguồn, không biến lời tuyên truyền thành mô tả trung lập. Nghĩa chuyển dùng cho trận thể thao, cuộc tranh tài hay nỗ lực cuối cùng: *go all out; final showdown*, nhưng không nên dùng ngôn ngữ chiến tranh để làm nhẹ bạo lực thật hoặc kích động gây hại. `Quyết chiến` không nhất thiết là `quyết tử`, đánh đến chết, chiến tranh tổng lực hay bảo đảm thắng lợi. Phân biệt với `quyết đấu` là đấu trực tiếp phân hơn thua, `trận quyết định` nhấn hệ quả của trận, `chiến đấu` là từ rộng và `đối đầu` có thể không dùng bạo lực. Trong lời thể thao Sài Gòn–Nam Bộ, `chơi trận chót cho hết sức`, `đánh trận quyết định` gần nghĩa; `đánh` ở thể thao không mặc định là hành hung. Tab ghi `決戰`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tiến hành một trận đánh lớn hoặc cuối cùng được xem là có khả năng quyết định cục diện.
🇬🇧 To fight a decisive battle intended to settle the military outcome or strategic situation.
Ví dụ dùng từ:
Sử liệu gọi đây là trận quyết chiến vì kết quả làm thay đổi cục diện chiến dịch.
The source calls it a decisive battle because its outcome changed the campaign.
Source: VietLayers editorial exampleHai đạo quân chuẩn bị quyết chiến, nhưng nhà nghiên cứu vẫn phải phân biệt kế hoạch với điều thực sự xảy ra.
The two armies prepare for a decisive battle, but researchers must distinguish plans from what actually occurred.
Source: VietLayers editorial exampleQuyết chiến không mặc nhiên nghĩa là đánh đến chết; sắc thái cụ thể tùy văn bản và hoàn cảnh lịch sử.
A decisive battle does not automatically mean fighting to the death; the exact force depends on the text and historical context.
Source: VietLayers editorial exampleBản tuyên cáo kêu gọi quyết chiến là tiếng nói của một bên tham chiến, không phải nguồn trung lập.
The proclamation calling for decisive battle represents one belligerent's voice, not a neutral source.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn decisive battle cho trận quyết chiến và tránh thêm total war khi nguyên bản không nói vậy.
The translation uses decisive battle for trận quyết chiến and avoids adding total war when the original does not say so.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng đặt lời kể về cuộc quyết chiến cạnh bản đồ, nhật ký và con số thương vong có nguồn.
The museum places the account of the decisive confrontation beside sourced maps, diaries, and casualty figures.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Theo nghĩa chuyển, thi đấu hoặc cạnh tranh hết sức trong cuộc đối đầu được xem là quyết định kết quả.
🇬🇧 Figuratively, to go all out in a final contest or showdown intended to settle the result.
Ví dụ dùng từ:
Hai đội quyết chiến ở lượt cuối để giành suất vào vòng chung kết.
The two teams go all out in the final round for a place in the final.
Source: VietLayers editorial exampleBình luận viên gọi trận này là quyết chiến, nhưng kết quả hòa vẫn có thể xảy ra theo thể thức giải.
The commentator calls this a showdown, but the competition format still allows a draw.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói chơi trận chót cho hết sức; bài báo dùng quyết chiến theo nghĩa chuyển của thể thao.
Mother says to give everything in the last match; the article uses quyết chiến figuratively in a sporting sense.
Source: VietLayers editorial exampleKhẩu hiệu quyết chiến trong cuộc thi không cho phép vận động viên bỏ luật hoặc gây nguy hiểm cho đối thủ.
A go-all-out slogan in a competition does not permit athletes to break rules or endanger opponents.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Vừa hết mùa khô, thình lình có tin đến xóm Tre nói rằng binh ta đã thất đại đồn Chí Hòa, sau một cuộc quyết chiến kéo dài tới mấy ngày đêm.”