Quỹ is money or other financial resources set aside and managed for a purpose; a separate homographic element appears in quỹ đạo, meaning a track or orbit.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quỹ` thường là khoản tiền hoặc nguồn tài chính được tập hợp, để dành và quản lý cho một mục đích: *fund; treasury* tùy tổ chức, như `quỹ dự phòng`, `quỹ học bổng`, `công quỹ`. Từ có thể chỉ chính khoản nguồn lực hoặc tổ chức/cơ chế quản lý nó; phải đọc điều lệ và văn cảnh. Có quỹ không đồng nghĩa còn đủ tiền mặt, được cấp phép, hoạt động minh bạch, bảo đảm lợi nhuận hay khoản đóng góp được hoàn lại. `Ngân sách`, `tài khoản`, `số dư`, `tiền mặt` và `quỹ` liên quan nhưng không thay nhau. Nghĩa tiền liên hệ `櫃` là hòm/két đựng tiền. Một đồng âm Hán–Việt khác là `軌` trong `quỹ đạo`, `quỹ tích`, mang nghĩa vết hoặc đường vận hành; không liên quan quỹ tiền. Chính tả hiện hành là `quỹ`; `quĩ` là biến thể cũ. Tab ghi riêng `櫃` và `軌`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nguồn tiền được dành riêng, huy động hoặc quản lý để chi cho một mục đích, hoạt động hay nhóm đối tượng đã xác định.
🇬🇧 Money or financial resources collected, reserved, and managed for a specified purpose, activity, or group.
Ví dụ dùng từ:
Bà con góp vô quỹ xóm để sửa đèn ngoài hẻm, mỗi khoản thu chi đều được niêm yết.
The neighbors contribute to a community fund to repair the alley lights, with every receipt and expense posted publicly.
Source: VietLayers editorial exampleTrường lập quỹ học bổng nhưng công bố rõ tiêu chí, người xét và thời hạn nhận hồ sơ.
The school establishes a scholarship fund and publishes the criteria, reviewers, and application deadline.
Source: VietLayers editorial exampleGia đình để riêng một quỹ dự phòng, song số tiền cần bao nhiêu còn tùy hoàn cảnh.
The family keeps an emergency fund, although the needed amount depends on their circumstances.
Source: VietLayers editorial exampleTên quỹ từ thiện không tự chứng minh tổ chức ấy đáng tin; người góp cần kiểm tra thông tin công khai.
The label charitable fund does not itself prove that an organization is trustworthy; donors should check its public information.
Source: VietLayers editorial exampleCô thủ quỹ đối chiếu sổ quỹ với tài khoản ngân hàng trước khi báo số dư.
The treasurer reconciles the fund ledger with the bank account before reporting the balance.
Source: VietLayers editorial exampleKhoản tiền đã duyệt trong ngân sách chưa chắc đã nằm sẵn trong quỹ bằng tiền mặt.
An amount approved in a budget is not necessarily already available as cash in the fund.
Source: VietLayers editorial exampleBan quản lý chỉ được chi quỹ đúng mục đích và thẩm quyền ghi trong quy chế hiện hành.
The management committee may spend the fund only for purposes and under authority stated in the current rules.
Source: VietLayers editorial exampleMột quỹ mang tên đầu tư không đồng nghĩa vốn góp được bảo đảm sinh lời hoặc hoàn trả.
A fund bearing the word investment does not mean that contributions are guaranteed a return or repayment.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Thành tố `軌` trong các từ như quỹ đạo và quỹ tích, chỉ đường chuyển động hoặc tập hợp vị trí theo điều kiện xác định.
🇬🇧 The Sino-Vietnamese element 軌 in terms such as quỹ đạo and quỹ tích, denoting a track, path, orbit, or locus.
Ví dụ dùng từ:
Chữ quỹ trong quỹ đạo thuộc `軌` nghĩa đường vận hành, không phải `櫃` nghĩa quỹ tiền.
The quỹ in quỹ đạo is 軌, meaning a path of motion, not 櫃, the source of the financial word.
Source: VietLayers editorial exampleTab Hán–Việt tách quỹ tiền khỏi quỹ trong quỹ tích để người học không nối hai nghĩa bằng một chữ sai.
The Sino-Vietnamese tab separates the financial quỹ from the quỹ in quỹ tích so learners do not connect them with the wrong character.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ông chủ Nhan - hồi đó là hương quản Nhan - được cử làm thủ quỹ vì trong tổng số năm ngàn đồng lạc quyên, phần ông góp tới hai trăm đồng, nhiều hơn mọi người khác.”