Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quỹ” là gì?

Chữ Hán 櫃: khoản tiền gom góp, để dành và giữ riêng cho một việc (công quỹ, ngân quỹ, quỹ tiết kiệm, ký quỹ); chỗ, quầy thu và chi tiền trong hãng, sở (lại quỹ đóng tiền); trong thủ quỹ là người giữ tiền.

Tiếng Anh: A fund, money gathered and kept for a purpose, such as public funds or a savings bank; the cash desk of an office or firm; and in thu quy, the cashier or treasurer who keeps the money.

Cách đọc
quỹ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quỹ”:

3 nét nghĩa
1khoản tiền để dành, giữ riêng cho một việctiền bạc[thường]
B1

🇻🇳 Chữ Hán 櫃, gốc là cái rương, cái két đựng tiền: khoản tiền gom góp, để dành và giữ riêng cho một việc, như công quỹ là tiền của công, ngân quỹ, quỹ tiết kiệm, quỹ gia đình; ký quỹ là gởi trước một số tiền làm tin.

🇬🇧 From Chinese 'chest' or 'strongbox': a fund, money gathered, saved and kept for a purpose, as in cong quy (public funds), ngan quy (treasury) and quy tiet kiem (a savings bank); ky quy is to lodge a sum as a security deposit.

Cụm thường gặp:
công quỹngân quỹquỹ tiết kiệmký quỹquỹ gia đình
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quỹcó / dùng / giữ + quỹquỹ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Quyển sách này được Giám đốc Nội vụ yêu cầu Tham biện xuất công quỹ ra mua làm tài liệu.

The Director of Internal Affairs asked the provincial administrator to take money from public funds to buy this book as reference material.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Không mấy thuở mà được đi một lần, mà chỉ phải trả một phần tổn phí thôi, phần kia công quỹ đài thọ.

Such a chance to travel came seldom, and one had to pay only part of the cost, with public funds covering the rest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Từ ngày vào giúp việc ở đây đến nay, Minh đã dành dụm được bảy chục ngàn, gởi cả ở quỹ tiết kiệm đô thành.

Since coming to work here, Minh had saved seventy thousand, all of it deposited in the city savings bank.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Tiền ký quỹ, tức là vốn liếng của Liên.

The security deposit, that is, all of Lien's capital.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Kết quả là tăng thuế cho công quỹ, nhưng người khẩn đất chịu thiệt thòi nhiều là không được giữ ruộng đất ẩn lậu như trước.

The result was more tax for the public treasury, but the settlers lost out badly, since they could no longer keep undeclared land as before.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Nếu bảo rằng mới cất xong thì cậu Cẩu sẽ cho rằng đó là tiền mà Bá Vạn lường gạt trong ngân quỹ.

If he said it had just been built, young Cau would claim it was money Ba Van had swindled from the treasury.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
2chỗ, quầy thu và chi tiềntiền bạc[thường]
B1

🇻🇳 Chỗ, quầy thu và chi tiền trong một hãng, sở, nhà băng: lại quỹ đóng tiền, quỹ đóng cửa, trình phiếu ở quỹ.

🇬🇧 The cash desk of a firm, office or bank, where money is paid in and out: lai quy dong tien is to go to the cash desk to pay.

Cụm thường gặp:
lại quỹquầy quỹquỹ đóng cửa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quỹcó / dùng / giữ + quỹquỹ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thảo còn phải đợi vài phút nữa cho cô Cúc ấy làm giấy tờ để chàng lại quỹ mà đóng tiền.

Thao still had to wait a few more minutes while Miss Cuc did the paperwork so that he could go to the cash desk and pay.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng
3trong thủ quỹ: người giữ tiềnnghề nghiệp[thường]
B1

🇻🇳 Trong thủ quỹ, thủ là giữ: người giữ tiền, thu chi tiền trong một hãng, sở, tiệm hay một hội.

🇬🇧 In thu quy, thu meaning to keep: the cashier or treasurer who holds and handles the money of a firm, office, shop or society.

Cụm thường gặp:
thủ quỹcô thủ quỹlàm thủ quỹ
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + quỹở / tới / về / ghé + quỹquỹ + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Phượng làm thủ quỹ ở hãng Ngũ-Dương.

Phuong worked as cashier at the Ngu Duong company.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Cô thủ quỹ của hiệu ăn ấy ngồi sau bar chắc để phụ lực với bọn chiêu đãi đực rựa.

The restaurant's cashier sat behind the bar, no doubt to lend a hand to the male waiters.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Rồi người thủ quỹ kiêm nhơn viên rót cà-phê, nhìn chàng một cái, đoạn thi hành y theo lời phổ ky dặn dò.

Then the cashier, who also poured the coffee, gave him a look and did exactly as the waiter had instructed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông chủ Nhan - hồi đó là hương quản Nhan - được cử làm thủ quỹ vì trong tổng số năm ngàn đồng lạc quyên, phần ông góp tới hai trăm đồng, nhiều hơn mọi người khác.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quỹ”

“quỹ” nghĩa là gì?

Chữ Hán 櫃: khoản tiền gom góp, để dành và giữ riêng cho một việc (công quỹ, ngân quỹ, quỹ tiết kiệm, ký quỹ); chỗ, quầy thu và chi tiền trong hãng, sở (lại quỹ đóng tiền); trong thủ quỹ là người giữ tiền.

“quỹ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Ông chủ Nhan - hồi đó là hương quản Nhan - được cử làm thủ quỹ vì trong tổng số năm ngàn đồng lạc quyên, phần ông góp tới hai trăm đồng, nhiều hơn mọi người khác.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.