Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quy” là gì?

Chữ 歸 là về: gom về một mối, gán về cho ai (quy về một mối, quy tội, quy lỗi); trong từ ghép Hán Việt là trở về, theo về (quy y, vu quy, vinh quy, cải tà quy chánh); chữ 規 là khuôn phép, trong quy định, quy ước.

Tiếng Anh: To bring together under one head or to lay blame on someone; in Sino-Vietnamese compounds, to return or turn to, as in taking refuge in Buddhism or a bride going to her husband's home; and rule or norm, as in regulations and conventions.

Cách đọc
quy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quy”:

3 nét nghĩa
1gom về một mối; gán cho ailý lẽ[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ 歸, nghĩa là về: dồn, gom về một mối (quy về một mối); gán tội, gán lỗi cho ai (quy tội, quy lỗi).

🇬🇧 From Chinese 'return': to bring things together under one head (quy ve mot moi) or to lay a fault or blame on someone (quy toi, quy loi).

Cụm thường gặp:
quy về một mốiquy tộiquy lỗiquy trách nhiệm
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quy + tân ngữquy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quy

Thí dụ:

Như đại ca thường nói anh em mình rồi cũng quy về một mối.

As big brother often says, all of us brothers will end up united under one banner.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Nàng quy tội cho anh họa sỹ đã bước vào đời nàng một khi không phải lúc, cho nàng phải xót dạ như vầy.

She blamed the painter for stepping into her life at the wrong moment and leaving her heart aching like this.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Huyền Trân không muốn kết tội chồng, nhưng cứ suy luận rắc rối mãi, để trấn an lòng mình, nàng đi đến chỗ nầy là quy lỗi cho ông Hóa.

Huyen Tran did not want to accuse her husband, but after reasoning round and round to calm herself, she ended up laying the fault on Mr Hoa.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
2trở về, theo về trong từ ghéptôn giáo, phong tục[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cũng chữ 歸, trong từ ghép Hán Việt nghĩa là trở về, theo về: quy y là về nương cửa Phật; vu quy là con gái về nhà chồng; vinh quy là thi đỗ về làng; cải tà quy chánh là bỏ đường tà, trở về đường ngay.

🇬🇧 Also 'return', in Sino-Vietnamese compounds: quy y is to take refuge in Buddhism, vu quy is a bride going to her husband's home, vinh quy is a successful scholar's triumphant return home, and cai ta quy chanh is to forsake evil and return to the right path.

Cụm thường gặp:
quy yvu quyvinh quycải tà quy chánh
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quy + tân ngữquy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quy

Thí dụ:

Tôi cũng có thể thí phát quy y.

I could just as well shave my head and take refuge in the Buddha.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Thu Hà đã có học thức, mà lại vui chữ vu quy, nên cô không lấy sự có chồng mà hổ thẹn như gái khác.

Thu Ha was educated and took joy in going to her husband's home, so she did not feel shy about marriage as other girls did.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Chừng nào chồng con thi đỗ sẽ vinh quy và vu quy một thể cho rạng rỡ tông đường.

When your future husband passes the examination, he will return home in glory and you will be married at the same time, to bring honour on the family line.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Mà thôi, nay chị nói vậy, để tôi rán khuyên lơn ảnh coi ảnh có động lòng cải tà quy chánh hay không.

Well, since you say so, let me try hard to counsel him and see whether he is moved to leave his wrong ways and return to the right path.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình
3khuôn phép, phép tắc (chữ 規)phép tắc[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ 規 là cái compa, nghĩa rộng là khuôn phép: trong quy định là định ra phép tắc; quy ước là điều ước hẹn chung phải theo; quy tắc, quy củ, nội quy.

🇬🇧 From Chinese 'compass', hence rule or norm: quy dinh is to lay down a rule, quy uoc is an agreed convention, as also in quy tac (rules) and noi quy (internal regulations).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quy + tân ngữquy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quy

Thí dụ:

Khi cần báo động, người ta nắm sợi dây giựt một tiếng, ba tiếng tùy theo dấu hiệu quy định trước.

When an alarm was needed, they took hold of the rope and pulled it once or three times according to the signals agreed in advance.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Tiệc đãi tại nhà được ưu điểm là tuân thủ thời gian quy định, nhà hàng lắm khi dành bàn ăn cho nhiều tiệc tùng khác.

A banquet given at home has the advantage of keeping to the set time; a restaurant often has its tables booked for many other parties.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Và không thoát khỏi những quy ước tự nhiên của nghề nghiệp.

And there was no escaping the natural conventions of the trade.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quy”

“quy” nghĩa là gì?

Chữ 歸 là về: gom về một mối, gán về cho ai (quy về một mối, quy tội, quy lỗi); trong từ ghép Hán Việt là trở về, theo về (quy y, vu quy, vinh quy, cải tà quy chánh); chữ 規 là khuôn phép, trong quy định, quy ước.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.