Nghĩa của “quốc nội” là gì?
Ở trong phạm vi một nước, thuộc về trong nước, đối lại với quốc ngoại; lối nói Hán Việt trang trọng hơn trong nước.
Tiếng Anh: Within the borders of a country; domestic, as opposed to foreign or abroad.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quốc nội”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 國內, nghĩa là ở bên trong một nước; dùng để nói việc, người hay hàng hóa thuộc trong nước, đối lại với quốc ngoại, như buôn lậu quốc nội, quốc nội như quốc ngoại.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese word meaning inside a country; used of affairs, people or goods belonging to the home country, as opposed to quoc ngoai, as in domestic smuggling or at home as abroad.
Thí dụ:
Quan Thuế với buôn lậu quốc nội chỉ chơi trò cút bắt với nhau thôi, một bên trốn và một bên tìm.
The customs officers and the domestic smugglers were only playing hide and seek with each other, one side hiding and the other seeking.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpHộ trì cho chúng sanh - quốc nội như Quốc ngoại.
Protect all living beings, at home in the country as well as abroad.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hộ trì cho chúng sanh - quốc nội như Quốc ngoại.”“Quan Thuế với buôn lậu quốc nội chỉ chơi trò cút bắt với nhau thôi, một bên trốn và một bên tìm.”Câu hỏi thường gặp về “quốc nội”
“quốc nội” nghĩa là gì?
Ở trong phạm vi một nước, thuộc về trong nước, đối lại với quốc ngoại; lối nói Hán Việt trang trọng hơn trong nước.
“quốc nội” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Hộ trì cho chúng sanh - quốc nội như Quốc ngoại.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.