Quên béng is an informal, emphatic way to say that someone has completely forgotten something, often with a brisk or self-deprecating tone.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quên béng` là cách nói khẩu ngữ nhấn đã quên sạch hoặc quên hẳn: `quên béng công việc`, *clean forget, completely forget*. `Béng` làm câu gọn, mạnh và có thể tạo giọng tự trào, ngạc nhiên hay xuề xòa; vì vậy không hợp mọi văn bản trang trọng và không nên dùng giọng vui để làm nhẹ hậu quả nghiêm trọng. Cụm không mặc định người nói vô tư, cố ý chối bỏ hay có bệnh trí nhớ. `Quên bẵng` thường gợi quãng thời gian dài hơn; `quên khuấy` thường đi với khoảnh khắc sực nhớ; các ranh giới này là khuynh hướng ngữ dụng, không phải luật cứng. Lời Nam Bộ có `quên mất tiêu`, `quên tuốt luốt`, `quên sạch bách`; chọn theo người nghe và mức thân mật. Tab chỉ ghi `𠅳` cho thành tố `quên`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Không nhớ tới một việc hay thông tin, được diễn đạt bằng một hạt nhấn tạo sắc thái nhanh, gọn và thân mật.
🇬🇧 To clean forget or completely forget something, expressed with brisk informal emphasis.
Ví dụ dùng từ:
Tôi lo chạy cho kịp xe nên quên béng mất hộp cơm trên bàn.
In the rush to catch the bus, I clean forget the lunch box on the table.
Source: VietLayers editorial exampleNghe cô nhắc, anh mới nhớ mình đã quên béng chuyện gửi bản sửa.
Only when she reminds him does he realize that he has completely forgotten to send the revision.
Source: VietLayers editorial exampleMấy tháng không tập, tôi quên béng đoạn chuyển hợp âm giữa bài.
After months without practice, I entirely forget the chord change in the middle of the song.
Source: VietLayers editorial exampleCô cười tự trào vì quên béng mật khẩu do chính mình vừa đổi.
She laughs at herself for clean forgetting the password she has just changed.
Source: VietLayers editorial exampleTôi suýt quên béng sinh nhật bạn, may mà lịch báo từ sáng.
I nearly forget my friend's birthday altogether, but the calendar alerts me in the morning.
Source: VietLayers editorial exampleTrong biên bản sự cố, nên ghi cụ thể việc bị bỏ sót thay vì viết xuề xòa là quên béng.
An incident report should state the specific omission instead of casually saying it was clean forgotten.
Source: VietLayers editorial exampleNói quên béng không tự chứng minh người ấy coi thường việc đã hẹn.
Saying quên béng does not by itself prove that the person disrespects the commitment.
Source: VietLayers editorial exampleQuên béng mang giọng khẩu ngữ mạnh hơn quên mất trong nhiều tình huống.
Quên béng carries stronger informal emphasis than quên mất in many situations.
Source: VietLayers editorial exampleỞ Nam Bộ, tui quên mất tiêu nghe tự nhiên hơn quên béng với một số người nói.
In Southern speech, tui quên mất tiêu sounds more natural than quên béng for some speakers.
Source: VietLayers editorial exampleAnh nhận lỗi rõ ràng, không dùng giọng quên béng để làm nhẹ khoản tiền đã chuyển nhầm.
He acknowledges the error plainly and does not use the breezy tone of quên béng to minimize the wrongly transferred money.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Những ông bộ trưởng, những ông tổng giám đốc, những vị linh mục, những vị đại đức, thượng tọa quên béng cả chức tước của mình, hòa linh hồn vào men chiến thắng một cách hồn nhiên, thoải mái.”
“- Thế mới ngu, tao quên béng mất lời mày dặn.”
“Tôi quên béng mất rằng sầu riêng tô đầy môi nàng.”
“Ông Trùm Corleone bèn quên béng vụ FBI để hớn hở dẫn hai thằng con trở vô.”