Trở lại từ điển

quên bẵng

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quên bẵng” là gì?

Quên bẵng là quên hẳn, không còn nghĩ tới một việc hay một điều gì trong một lúc, một quãng thời gian.

Tiếng Anh: To forget completely, to let something slip entirely from one's mind for a while.

Cách đọc
quên bẵng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quên bẵng”:

1 nét nghĩa
1quên hẳn trong một lúc, một quãng thời giantâm lý, trí nhớ[thân mật]
B2

🇻🇳 Quên hẳn, không còn nghĩ tới một việc, một nỗi lo hay một điều vừa xảy ra, thường vì mải lo chuyện khác hay vì lòng đã yên. Hay đi trong quên bẵng đi, quên bẵng mất.

🇬🇧 To forget entirely, no longer thinking about a task, a worry or something that has just happened, usually because one is absorbed in something else or has calmed down. Common in quen bang di and quen bang mat (to clean forget).

Cụm thường gặp:
quên bẵng điquên bẵng mấtquên bẵng việc
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quên bẵng + tân ngữquên bẵng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quên bẵng

Thí dụ:

Hắn quên bẵng việc móc thuốc hút, thừ người nhìn ra mặt kinh và bắt đầu thấy thấm thía tủi hờn của một cuộc hành trình thiếu hẳn niềm phấn khởi.

He clean forgot to take out a cigarette, sat staring blankly at the canal and began to feel keenly the bitterness of a journey with no joy in it at all.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Bên cạnh anh Tư thím Hương vững tâm trở lại và quên bẵng cơn sóng gió vừa qua

Beside Tu, Mrs Huong felt steady again and forgot all about the storm she had just been through

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông phải đứng nối hàng một lúc, và khi phiên ông tới thì ông quên bẵng tên ông đi.”
Dale Carnegie, 40 Gương Thành Công, 40. Trí Nhớ Tầm Thường Cũng Có Thể Thành Thiên Tài
“Ngay lúc đó Hiển chưa rõ lý do vì sao mà chàng có cảm giác vui vui như vậy, chỉ biết Hiển quên bẵng cả Kha bên cạnh và tiếp tục nghĩ về dòng suối rộng chảy dưới khu rừng thông phía Tây, dòng suối theo hướng Đông Bắc tìm đường đổ ra Dương Tử Giang .”
Doãn Quốc Sỹ, Ba Sinh Hương Lửa - Khu Rừng Lau 1, 6. DÒNG SUỐI TÌM ĐƯỜNG
“Tô quên bẵng mọi người, say sưa trong kỷ niệm.”
Duy Lam, Cái Lưới, Chương 2
“Tôi quên bẵng đi mất.”
Duy Lam, Cái Lưới, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quên bẵng”

“quên bẵng” nghĩa là gì?

Quên bẵng là quên hẳn, không còn nghĩ tới một việc hay một điều gì trong một lúc, một quãng thời gian.

“quên bẵng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 40 Gương Thành Công của Dale Carnegie: “Ông phải đứng nối hàng một lúc, và khi phiên ông tới thì ông quên bẵng tên ông đi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.