Quầy is a counter or low display cabinet, and by extension a stall, department, or service counter for a particular kind of goods or transaction.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quầy` là danh từ. Nghĩa vật thể là tủ thấp hoặc mặt bàn ngăn cách người bán/phục vụ với khách, dùng để bày, giữ hoặc giao hàng: *counter, display counter*. Nghĩa chức năng là gian, bộ phận hoặc điểm chuyên bán một nhóm hàng hay xử lý một dịch vụ: `quầy vé`, `quầy thanh toán`, `quầy thủ tục`, *counter, desk, section, stall*. Không dịch cố định thành *desk*: `quầy kính` có thể là *display case*, `quầy bar` là *bar counter*, còn `quầy thủ tục` là *check-in counter*. Từ này không tự cho biết quầy đang mở, có nhân viên, hàng còn hay giao dịch đã hợp lệ. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ có `quầy tính tiền`, `quầy vé`, `quầy thuốc`, `ra quầy`; nguồn giải `quầy` là âm phi Hán–Việt của `櫃`, có âm Hán–Việt `quỹ`, và tab ghi `櫃` đúng phạm vi lịch sử ấy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Kết cấu thấp, thường có mặt bàn hoặc tủ/kính, đặt giữa người bán hay pha chế và phía khách để trưng bày, cất hoặc trao đồ.
🇬🇧 A low counter, cabinet, or display case used to show, hold, or hand over goods.
Ví dụ dùng từ:
Cô bán hàng đặt hộp bánh lên quầy để khách nhìn rõ nhãn và giá.
The shopkeeper places the cake box on the counter so the customer can see the label and price.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc quầy kính chỉ là nơi trưng hàng; khách vẫn cần hỏi nhân viên về món còn bán.
The glass display counter is only for showing goods; customers still need to ask what is available.
Source: VietLayers editorial exampleAnh thợ lau mặt quầy gỗ trước giờ quán mở cửa.
The worker wipes the wooden countertop before the shop opens.
Source: VietLayers editorial exampleNgười pha chế đứng sau quầy bar, còn khách ngồi phía ngoài.
The bartender stands behind the bar counter while patrons sit on the other side.
Source: VietLayers editorial exampleTúi đồ đã để trên quầy không có nghĩa giao dịch tự động hoàn tất.
A bag placed on the counter does not mean the transaction is automatically complete.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Khu vực được tổ chức cho một loại hàng hóa, thủ tục hoặc giao dịch nhất định, dù hình thức vật lý có thể là bàn, ô cửa hay gian bán hàng.
🇬🇧 A stall, department, section, or service counter for a specific kind of goods or transaction.
Ví dụ dùng từ:
Hành khách đến quầy thủ tục của đúng hãng để gửi hành lý.
The passenger goes to the correct airline's check-in counter to drop off luggage.
Source: VietLayers editorial exampleQuầy vé đóng lúc sáu giờ, nhưng giờ trên bảng vẫn cần đối chiếu với ngày đi.
The ticket counter closes at six, though the posted time still needs to be checked against the travel date.
Source: VietLayers editorial exampleMá ghé quầy rau mua bó cải rồi mới qua quầy cá.
Mom stops at the vegetable stall for mustard greens before moving to the fish section.
Source: VietLayers editorial exampleKhách mang giỏ hàng ra quầy thanh toán, nơi nhân viên quét từng món.
The customer takes the basket to the checkout counter, where the clerk scans each item.
Source: VietLayers editorial exampleQuầy tiếp nhận hướng dẫn hồ sơ, chứ việc nộp tại quầy chưa chắc đồng nghĩa hồ sơ đã được chấp thuận.
The reception counter provides application guidance; submitting there does not necessarily mean approval.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nhưng chàng bất kể, cứ tiến đến trước quầy.”