Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quầy” là gì?

Tủ thấp hay mặt bàn dài ngăn giữa người bán, người pha chế và khách, như quầy rượu, sau quầy; cũng là chỗ lo riêng một việc (quầy thâu tiền, quầy bán vé); tiếng Nam Bộ quầy còn là chùm, buồng trái, như quầy dừa.

Tiếng Anh: A counter or bar, the low cabinet or long table between the seller or bartender and the customers; a service point for one task, like a cashier's desk or a ticket window; and, in the South, a bunch of fruit, as in quay dua, a bunch of coconuts.

Cách đọc
quầy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quầy”:

3 nét nghĩa
1tủ thấp, mặt bàn bán hàng; quầy rượubuôn bán[thường]
A2

🇻🇳 Tủ thấp hay mặt bàn dài đặt giữa người bán, người pha chế và khách, để bày hàng, để ly, trao đồ, như mặt quầy, sau quầy, quầy rượu.

🇬🇧 A low cabinet or long table set between the seller or bartender and the customers, for displaying goods, setting down glasses and handing things over, as in mat quay, sau quay and quay ruou.

Cụm thường gặp:
sau quầytrước quầymặt quầyquầy rượu
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + quầyăn / uống / nấu / làm + quầyquầy + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Nói xong, không đợi ý kiến của bạn, Toàn đứng lên đi lùi ra sau đến trước quầy.

That said, without waiting for his friend's opinion, Toan stood up and went back to the counter.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Hoàng chạy đi gấp nước đá bên trong đem ra bỏ vào cái ly mà Bảy Rùa vừa đặt lên mặt quầy.

Hoang ran inside to fetch ice and put it into the glass that Bay Rua had just set on the counter.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Tôi lách nhẹ qua đám nhân viên chiêu đãi ở gần quầy và đến gần ban nhạc.

I slipped past the waiting staff near the bar and went up to the band.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Cô Hồng mãi miết đọc tiểu thuyết sau quầy, mẹ hỏi mà không hay biết và không trả lời.

Hong was absorbed in a novel behind the counter; her mother asked her something and she neither noticed nor answered.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Tư Mẹo ngồi ngáp dài sau quầy, coi bộ sốt ruột lắm, vì bọn nhậu nhẹt có vẻ muốn ngồi lì đó cho tới sáng.

Tu Meo sat yawning behind the counter, looking very impatient, for the drinkers seemed set on staying put until morning.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
2chỗ lo riêng một việc: quầy thâu tiền, quầy bán védịch vụ[thường]
A2

🇻🇳 Chỗ, ô hay bàn chuyên lo một việc cho khách, như quầy thâu tiền, quầy bán vé, quầy nhận bệnh, quầy bán hàng.

🇬🇧 A desk, window or counter set aside for one service to customers, as a cashier's desk, a ticket window, a patient registration desk or a sales counter.

Cụm thường gặp:
quầy thâu tiềnquầy bán véquầy bán hàngquầy nhận bệnh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quầycó / dùng / giữ + quầyquầy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Phương đóng tiền cho quầy nhận bệnh rồi theo anh chàng sinh viên vào phòng chữa.

Phuong paid at the patient registration desk, then followed the student into the treatment room.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Nhưng anh Nguyện đã tới trước quầy bán vé.

But Nguyen had already reached the ticket window.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Bà cụ đã trở ra quầy bán hàng cho khách.

The old woman had gone back out to the counter to serve customers.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Quầy thâu tiền đặt cách bàn họ chỉ độ hai thước thôi, và thằng ấy nói to muốn bể trà thất lận, thế mà cô chủ không nghe.

The cashier's desk stood only about two metres from their table, and that fellow was talking loud enough to shake the teahouse, yet the owner did not hear.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
3chùm, buồng trái (quầy dừa)cây trái[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ: một chùm, một buồng trái còn dính trên cuống, như quầy dừa.

🇬🇧 A Southern word: a bunch or cluster of fruit still on its stalk, as in quay dua, a bunch of coconuts.

Cụm thường gặp:
quầy dừa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quầycó / dùng / giữ + quầyquầy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bây giờ đồ chở khẳm xuồng, tới 12 buồng chuối, 2 quầy dừa và một nhánh cau.

Now the load weighed the boat down to the gunwales: twelve hands of bananas, two bunches of coconuts and a branch of areca nuts.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng chàng bất kể, cứ tiến đến trước quầy.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Chiêu Lỳ, Chiêu Lý, Chiều Ly
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quầy”

“quầy” nghĩa là gì?

Tủ thấp hay mặt bàn dài ngăn giữa người bán, người pha chế và khách, như quầy rượu, sau quầy; cũng là chỗ lo riêng một việc (quầy thâu tiền, quầy bán vé); tiếng Nam Bộ quầy còn là chùm, buồng trái, như quầy dừa.

“quầy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng chàng bất kể, cứ tiến đến trước quầy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.