Trở lại từ điển

quấy rầy

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quấy rầy” là gì?

Làm phiền, làm gián đoạn việc làm, giấc ngủ hay sự yên tĩnh của người khác, như đeo theo, tới lui, hỏi han không đúng lúc; nói về ý nghĩ, cảm giác là làm cho trong lòng không yên.

Tiếng Anh: To bother or disturb someone, interrupting their work, rest or peace by pestering them or coming at the wrong time; of a thought or feeling, to trouble the mind.

Cách đọc
quấy rầy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quấy rầy”:

2 nét nghĩa
1làm phiền, làm gián đoạn người khácgiao tiếp[thường]
B1

🇻🇳 Tới, hỏi, đeo theo hay làm ồn không đúng lúc khiến người khác không yên để làm việc, nghỉ ngơi hay ngủ: quấy rầy ai, bị quấy rầy, không ai quấy rầy; theo quấy rầy là đeo đuổi làm phiền mãi.

🇬🇧 To come, ask, follow or make noise at the wrong moment so that someone cannot work, rest or sleep in peace: quay ray ai (to bother someone), bi quay ray (to be disturbed); theo quay ray is to keep pestering someone.

Cụm thường gặp:
quấy rầybị quấy rầyđừng quấy rầykhông ai quấy rầytheo quấy rầy
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quấy rầy + tân ngữquấy rầy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quấy rầy

Thí dụ:

Tưởng rằng theo anh Hai Tam lên giữa rừng thì sống yên ổn, chẳng ai quấy rầy.

He thought that by following Hai Tam up into the forest he would live in peace, with nobody to bother him.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Vì thế mà ở nơi xa xôi nầy, tôi mới đánh bạo, đường đột quấy rầy cô.

That is why, in this remote place, I have made so bold as to disturb you without warning.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bốn cô gái vốn biết ý cha không thích bị quấy rầy, nên không hiểu được thái độ của cha hôm nay.

The four girls knew their father did not like to be disturbed, so they could not understand how he was behaving today.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Cô khỏi sợ bị long chong nếu không tìm ra nhà bà con, hoặc có nhà bà con, mà cô không muốn quấy rầy họ.

You need not fear being left adrift if you cannot find your relatives' house, or if you find it but do not want to impose on them.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Nghĩa là đêm nay, ông khỏi sợ bị quấy rầy.

That means that tonight you need not fear being disturbed.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Trẻ con đừng có quấy rầy người lớn.

Children must not bother grown-ups.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Em đã hết yêu anh rồi, anh đừng theo quấy rầy em nữa.

I no longer love you, so stop following me around and pestering me.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Tôi rất phiền mà đã vô tình quấy rầy anh.

I am very sorry to have disturbed you without meaning to.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
2ý nghĩ, cảm giác làm trong lòng không yêntâm lý[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói về ý nghĩ, nỗi lo hay cảm giác: cứ lởn vởn trong đầu, làm cho trí óc không yên, không tập trung được.

🇬🇧 Of a thought, worry or feeling: to keep nagging at the mind so that one cannot be at peace or concentrate.

Cụm thường gặp:
trí óc bị quấy rầyquấy rầy nàngbăn khoăn quấy rầy
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quấy rầy + tân ngữquấy rầy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quấy rầy

Thí dụ:

Chàng không nghe vì chàng bận nghe thứ khác và trí óc đang bị thứ ấy quấy rầy.

He did not hear, because he was busy listening to something else and his mind was being troubled by it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Đã cầm bằng phiêu lưu thêm một chuyến thì không còn băn khoăn nào quấy rầy nàng được nữa.

Once she had resolved to take one more chance, no misgiving could trouble her any longer.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đừng hòng tới lui xóm này mà quấy rầy dân chúng.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con ranh, con lộn
“Ngồi trên đỉnh, đầu gần chạm trần rạp, chàng ít bị ai quấy rầy vì ít khi rạp đầy nhóc vào xuất đêm.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
“Bốn cô gái vốn biết ý cha không thích bị quấy rầy, nên không hiểu được thái độ của cha hôm nay.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 7
“Chàng không nghe vì chàng bận nghe thứ khác và trí óc đang bị thứ ấy quấy rầy.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Hương gây mùi nhớ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quấy rầy”

“quấy rầy” nghĩa là gì?

Làm phiền, làm gián đoạn việc làm, giấc ngủ hay sự yên tĩnh của người khác, như đeo theo, tới lui, hỏi han không đúng lúc; nói về ý nghĩ, cảm giác là làm cho trong lòng không yên.

“quấy rầy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Đừng hòng tới lui xóm này mà quấy rầy dân chúng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.