Quay cóp means to cheat in a test or examination by secretly copying another person's work or using unauthorized materials.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quay cóp` là động từ khẩu ngữ chỉ lén nhìn, sao chép bài của người bên cạnh hoặc dùng tài liệu không được phép trong lúc kiểm tra, thi cử: *cheat in an exam, copy answers*. Trọng tâm là sự lén lút và trái quy định của bài kiểm tra. Xem tài liệu trong bài thi mở, trao đổi trong phần được cho làm nhóm hoặc dùng công cụ đã được cho phép không phải `quay cóp`. `Quay cóp` thường không đồng nghĩa hoàn toàn với *plagiarize*: đạo văn là trình bày nội dung của người khác như của mình và có phạm vi rộng hơn thi cử. Từ này cũng không tự xác định mức kỷ luật, động cơ, ai hỗ trợ hay vi phạm pháp lý; phải căn cứ quy chế và chứng cứ. Trong lời học đường có `coi bài`, `chép bài`, `giở tài liệu`, `nhìn bài bạn`; văn bản chính thức nên mô tả hành vi cụ thể.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gian lận trong một bài đánh giá bằng cách bí mật lấy đáp án từ bài người khác hoặc từ nguồn bị cấm theo quy định đang áp dụng.
🇬🇧 To cheat in a test or examination by secretly copying answers or using unauthorized material.
Ví dụ dùng từ:
Thí sinh quay cóp bài của người ngồi cạnh nên giám thị lập biên bản theo quy chế phòng thi.
The candidate copies answers from a neighboring test taker, so the proctor records the incident under the examination rules.
Source: VietLayers editorial exampleNhà trường nhắc học sinh không quay cóp và giải thích rõ tài liệu nào được phép mang vào.
The school reminds students not to cheat and clearly explains which materials may be brought in.
Source: VietLayers editorial exampleDùng tờ công thức trong bài thi mở không phải quay cóp nếu đề và giám thị đã cho phép.
Using a formula sheet in an open-book examination is not quay cóp when the instructions and proctor permit it.
Source: VietLayers editorial exampleGiáo viên thấy em cứ nhìn sang bên nhưng chưa vội kết luận quay cóp trước khi kiểm tra tình huống.
The teacher notices the student repeatedly looking sideways but does not immediately conclude cheating before checking the situation.
Source: VietLayers editorial exampleCất đáp án trong điện thoại để lén xem lúc kiểm tra là một cách quay cóp khi điện thoại bị cấm.
Hiding answers on a phone for secret use during a test is a form of cheating when phones are prohibited.
Source: VietLayers editorial exampleBiên bản về quay cóp nên ghi người học đã nhìn, chép hoặc dùng tài liệu nào, vào lúc nào.
A report about quay cóp should state what the learner viewed, copied, or used and when it occurred.
Source: VietLayers editorial exampleChép nguyên bài tập về nhà của bạn có thể là sao chép không trung thực, nhưng quay cóp thường gắn rõ hơn với lúc kiểm tra hoặc thi.
Copying a friend's entire homework may be dishonest copying, whereas quay cóp is more specifically associated with tests and examinations.
Source: VietLayers editorial exampleTrong phần thi cho làm nhóm, trao đổi đúng phạm vi không bị xem là quay cóp.
In an assessment section designated for group work, authorized collaboration is not considered cheating.
Source: VietLayers editorial exampleBạn ấy thừa nhận đã quay cóp, nhưng hình thức xử lý vẫn phải theo quy định áp dụng cho bài thi đó.
The student admits to cheating, but any sanction must still follow the rules governing that examination.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên dịch mọi trường hợp quay cóp thành plagiarize; trong phòng thi, cheat hoặc copy answers thường chính xác hơn.
Not every instance of quay cóp should be translated as plagiarize; in an examination room, cheat or copy answers is usually more accurate.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cũng giải quyết luôn được vấn đề quay cóp, hành hung giám khảo, cả vấn đề tự trị Đại học, quy chế Đại học nữa…”