quây

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Quây means to enclose, screen off, or surround a place or object on multiple sides.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quây(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quây` là động từ chỉ che, dựng hoặc bố trí vật bao quanh nhiều phía: `quây buồng tắm`, `quây lưới`, *enclose, screen off*. Nó cũng chỉ người/vật cùng vây quanh một đối tượng: `đám đông quây lại`, *surround, gather around*. `Quây` không tự cho biết vòng kín hoàn toàn, vật liệu chịu lực hay người bị quây có đang bị đe dọa; câu phải nêu mục đích và tình trạng thật. `Quây kín` mạnh hơn `quây`, còn `vây` thường nhấn bao nhiều phía để chặn đường. Trong lời Nam Bộ có `quây lại`, `vây quanh`, `xúm lại`, `rào lại`; chọn theo việc che, gom hay chặn. Tab ghi `𡇸` như dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1dùng vật liệu che hoặc dựng bao quanh nhiều phíaKhông gian; xây dựng; sinh hoạt[neutral]
B1

🇻🇳 Bố trí vách, màn, rào, lưới hay vật khác quanh một chỗ để tạo khoảng riêng, giới hạn hoặc bảo vệ.

🇬🇧 To enclose, screen off, or fence around an area with material barriers.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quây + nơi/khu vựcquây + bằng + vật liệuquây + quanh + đối tượngquây + kín/hở + nơi

Ví dụ dùng từ:

Thợ dùng tấm bạt quây khu vực sửa chữa để bụi bớt bay sang quầy hàng bên cạnh.

Workers screen off the repair area with tarpaulin to reduce dust reaching the neighboring stall.

Source: VietLayers editorial example

Gia đình quây buồng tắm tạm bằng rèm chống nước.

The family encloses a temporary shower area with a water-resistant curtain.

Source: VietLayers editorial example

Nông dân quây lưới quanh luống rau, nhưng lưới quây không tự bảo đảm ngăn được mọi con vật.

The farmer puts netting around the vegetable bed, though the enclosure cannot guarantee that every animal stays out.

Source: VietLayers editorial example

Ban tổ chức quây một khoảng riêng cho thiết bị âm thanh và đặt lối ra rõ ràng.

The organizers cordon off a space for audio equipment and mark a clear exit.

Source: VietLayers editorial example

Quây kín nghĩa là che bao gần như không chừa khoảng hở, mạnh hơn động từ quây đứng một mình.

Quây kín means enclosing with almost no opening and is stronger than quây alone.

Source: VietLayers editorial example
2tụ hoặc vây quanh một người, vật hay điểmVị trí; đám đông; chuyển động[neutral]
B1

🇻🇳 Nhiều người hoặc vật cùng tiến lại và đứng quanh một đối tượng hay vị trí.

🇬🇧 To surround or gather around a person, object, or point.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nhiều chủ thể + quây + đối tượngquây + lạiquây + quanh + người/vậtbị + quây + bởi

Ví dụ dùng từ:

Mấy đứa nhỏ quây quanh ngoại để nghe kể chuyện hồi xưa.

The children gather around Grandma to hear stories from long ago.

Source: VietLayers editorial example

Khách quây lại xem người thợ nặn tò he, nhưng vẫn chừa lối cho người đi bộ.

Visitors gather around the figurine maker while leaving a path for pedestrians.

Source: VietLayers editorial example

Bị nhiều máy quay quây quanh có thể làm người được hỏi khó chịu, nên phóng viên giữ khoảng cách.

Being surrounded by many cameras can make an interviewee uncomfortable, so reporters keep their distance.

Source: VietLayers editorial example

Đám đông quây một người không tự chứng minh họ đang tấn công; phải mô tả lời nói và hành động cụ thể.

A crowd surrounding someone does not itself prove an attack; the words and actions must be described.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Nam Bộ, xúm lại gần nghĩa quây lại khi nhấn nhiều người cùng tụ tới.

In Southern speech, xúm lại is close to quây lại when emphasizing several people gathering.

Source: VietLayers editorial example