Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quây” là gì?

Quây là dựng đăng, rào, lưới hay vách che vây kín chung quanh một khoảng, như quây đăng bắt cá ngoài ruộng, ngoài rạch.

Tiếng Anh: To set up screens, fences or nets all the way round an area so as to enclose it, as when fishermen fence off water with bamboo screens.

Cách đọc
quây(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quây”:

1 nét nghĩa
1dựng vật che vây kín chung quanh một khoảngđời sống, nghề cá[thường]
B2

🇻🇳 Dựng đăng, rào, lưới, phên hay vách chung quanh một khoảng cho kín, để giữ lại, ngăn ra hay bắt lấy vật ở bên trong. Hay đi trong quây đăng, quây rào, quây lưới.

🇬🇧 To put up bamboo screens, fencing, netting or walls all round a space so it is closed in, in order to keep, separate or catch what is inside. Common in quay dang (to fence off water with bamboo fish screens), quay rao (to fence round).

Cụm thường gặp:
quây đăngquây ràoquây lướiquây kín
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quây + tân ngữquây + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quây

Thí dụ:

Đường đi nước bước gì qua đã dọn trơn lu sẵn hết, thiệt cũng chẳng khác nào như quây đăng đặt lọp vậy mà hổng bắt dính

I had already smoothed out every step of the way, it was just like fencing off the water with screens and setting the fish traps, and still I could not catch a thing

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quây”

“quây” nghĩa là gì?

Quây là dựng đăng, rào, lưới hay vách che vây kín chung quanh một khoảng, như quây đăng bắt cá ngoài ruộng, ngoài rạch.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.