quảu

nounC1
Giải nghĩa nhanh:

A quảu is an old Southern term for a small woven basket or pannier used to hold rice, grain, sewing supplies, or other items.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quảu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Quảu là danh từ Nam Bộ cũ chỉ một loại thúng hoặc giỏ nhỏ đan, dùng đựng gạo, lúa, đồ may vá hay vật mang theo. Trong một quảu gạo, danh từ chỉ đồ đựng và có thể được dùng như lượng ước theo vật chứa, nhưng không tạo ra một đơn vị dung tích chính xác nếu nguồn không nêu. Phải phân biệt quảu với quạu nghĩa bực bội.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1thúng hoặc giỏ nhỏ đan để đựng đồĐồ dùng gia đình và nông nghiệp Nam Bộ xưa[archaic]
C1

🇻🇳 Loại đồ đựng nhỏ có dáng gần thúng hoặc giỏ, thường dùng chứa gạo, lúa, đồ may hay vật mang theo.

🇬🇧 A small woven basket or pannier commonly used for rice, grain, sewing things, or portable belongings.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
một/cái + quảuquảu + gạo/lúa/đồ maybưng/xách/đựng + quảu

Ví dụ dùng từ:

Ngoại bưng quảu lúa ra sân, vừa rải vừa gọi đàn gà.

Grandma carries a small basket of grain into the yard, scattering it while calling the chickens.

Source: VietLayers editorial example

“Con xúc cho má một quảu gạo để mai đem qua biếu dì Tư.”

“Scoop a small basket of rice for me to take to dì Tư tomorrow.”

Source: VietLayers editorial example

Cô thợ may để kim chỉ, kéo và mấy miếng vải vụn trong quảu may.

The seamstress keeps needles, thread, scissors, and fabric scraps in her sewing basket.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ ôm cái quảu nhỏ đi theo má ra bến đò.

The child carries a small woven basket while following Mom to the ferry landing.

Source: VietLayers editorial example

“Quảu này đựng lúa hả ngoại?” — “Ừ, hồi xưa nhà mình hay dùng vậy đó con.”

“Was this basket used for grain, Grandma?” — “Yes, that was how our family often used it long ago.”

Source: VietLayers editorial example

Một quảu gạo trong câu kể là lượng theo vật chứa, không phải đơn vị cân nặng cố định.

A quảu of rice in the story is an amount defined by its container, not a fixed weight unit.

Source: VietLayers editorial example

Cái quảu đã sút mấy nan nên ông Tám đem đi đan lại.

Several strips have come loose from the small basket, so ông Tám takes it to be rewoven.

Source: VietLayers editorial example

Quảu là đồ đựng, còn quạu là nổi bực hoặc có vẻ cáu kỉnh.

Quảu is a container, whereas quạu means becoming irritated or appearing grumpy.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập chú giải quảu là thúng nhỏ để độc giả không lầm với một loại trái cây.

The editor glosses quảu as a small woven basket so readers do not mistake it for a fruit.

Source: VietLayers editorial example

Bà cụ chống gậy, tay kia xách quảu đựng mấy món lặt vặt.

The elderly woman holds a walking stick and carries a small basket of odds and ends in her other hand.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thu Thủy cản không cho nấu, lại dắt xuống ghe ăn cơm với mình, rồi lấy quảu nhỏ lót lá chuối mà đựng cơm và lấy tộ múc một khúc cá kho, biểu thằng Phục đem ra cho Kỉnh Chi ăn.
Hồ Biểu ChánhChúa tàu Kim Qui, Chương 12
Buổi sớm mới, cô Ba Mạnh tay bưng quảu lúa ra đứng giữa sân mà rải cho bầy gà ăn.
Hồ Biểu ChánhCon nhà giàu, Chương 05