quắt

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Quắt means to shrink, contract, and become wrinkled or shriveled.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quắt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quắt` là nhỏ đi, co lại và nhăn dúm, thường do mất nước, khô, héo hoặc suy giảm thể trạng: `trái ớt quắt lại`, `mặt quắt đi`, *shrivel, shrink, become gaunt*. Với người, từ tả vẻ ngoài gầy rút hoặc hốc hác ở một thời điểm, không phải chẩn đoán bệnh, tuổi, hoàn cảnh hay năng lực. Với thức ăn và cây trái, `quắt` không tự chứng minh đã hư, chết, cháy hoặc không còn dùng được. `Quắt` nhấn quá trình co nhỏ; `khô queo` nhấn mức rất khô, còn `quắt queo` là tính từ tả trạng thái rõ hơn. Lời Nam Bộ thường có `teo lại`, `khô queo`, `ốm nhom`, `mặt hóp lại`, nhưng phải chọn đúng vật và nguyên nhân. Tab ghi `𢯔` như một dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1co nhỏ và nhăn dúm khi khô, héo hoặc mất nướcTrạng thái vật chất; thực vật; thực phẩm[neutral]
B1

🇻🇳 Trở nên nhỏ hơn, co rút và nhăn lại, thường thấy ở trái cây, lá, thực phẩm hay vật liệu bị khô hoặc héo.

🇬🇧 To shrink, contract, and wrinkle, often through drying, wilting, or loss of moisture.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + quắt + lại/đikhô/héo + quắtlàm + vật + quắt lạiquắt + vì/do + nguyên nhân

Ví dụ dùng từ:

Trái ớt để ngoài nắng lâu nên quắt lại và nhẹ hẳn.

The chili left in the sun shrivels and becomes noticeably lighter.

Source: VietLayers editorial example

Mấy trái chuối phơi đúng độ chỉ quắt bớt nước, chưa thể vì vậy mà kết luận đã hư.

The bananas dried to the right stage merely lose moisture and shrink; that alone does not mean they are spoiled.

Source: VietLayers editorial example

Lá non quắt đi sau buổi trưa nắng gắt, rồi căng lại khi cây được tưới vừa đủ.

The young leaves shrivel in the harsh midday sun and plump up after the plant is watered sufficiently.

Source: VietLayers editorial example

Miếng nấm quắt nhỏ khi sấy vì phần lớn nước đã thoát ra.

The mushroom piece contracts during drying because much of its water has escaped.

Source: VietLayers editorial example

Vỏ trái cà quắt và nhăn, nhưng muốn biết còn dùng được hay không phải xem thêm mùi và phần ruột.

The eggplant skin is shriveled and wrinkled, but its smell and flesh must also be checked before deciding whether it is usable.

Source: VietLayers editorial example

Từ quắt tả sự co nhỏ, còn khô queo nhấn vật đã khô đến mức rất rõ.

Quắt describes shrinkage, whereas khô queo emphasizes an unmistakably dried-out state.

Source: VietLayers editorial example
2trở nên gầy rút, hóp hoặc hốc hác thấy rõNgoại hình; thể trạng; miêu tả nhạy cảm[neutral]
B2

🇻🇳 Nói cơ thể, gương mặt hay một bộ phận trở nên nhỏ rút và nhăn hóp, thường sau một thay đổi thể trạng.

🇬🇧 For a body or face, to become visibly drawn, shrunken, or gaunt.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mặt/người + quắt + lại/đigầy + quắtquắt + sau + biến cốtrông + quắt + hơn

Ví dụ dùng từ:

Sau mấy đêm thức chăm con, mặt chị quắt lại thấy rõ, nhưng câu đó không cho biết chị mắc bệnh gì.

After several nights awake caring for her child, her face looks visibly drawn, though the description reveals no diagnosis.

Source: VietLayers editorial example

Ông cụ trong vai diễn được hóa trang cho đôi má quắt đi chứ diễn viên không thật sự suy kiệt.

Makeup makes the actor's cheeks look sunken for the role; the actor is not actually debilitated.

Source: VietLayers editorial example

Gọi một người gầy là quắt có thể làm họ khó chịu, nên hãy mô tả trung tính khi ngoại hình không liên quan.

Calling a thin person quắt can be hurtful, so use neutral wording when appearance is irrelevant.

Source: VietLayers editorial example

Ở Nam Bộ, teo lại hoặc mặt hóp lại có thể thay quắt trong câu nói thường ngày tùy ngữ cảnh.

In Southern everyday speech, teo lại or mặt hóp lại may replace quắt depending on the context.

Source: VietLayers editorial example