Trở lại từ điển

quanh quất

phó từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quanh quất” là gì?

Khắp các phía chung quanh, như ngó quanh quất, nhìn quanh quất; ở gần đâu đó mà không rõ chỗ nào, như quanh quất đâu đây; cũng nói đi hay tính tới tính lui, vòng vo một hồi.

Tiếng Anh: All around, in every direction, as in ngo quanh quat, to look all around; somewhere close by without a clear spot, as in quanh quat dau day; and going or thinking round and about for a while.

Cách đọc
quanh quất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

ngó quanh quất

Đưa mắt nhìn khắp chung quanh, bên nầy bên kia, thường để kiếm ai, kiếm vật gì hay để coi chỗ đó ra sao.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quanh quất”:

3 nét nghĩa
1khắp các phía chung quanh (ngó quanh quất)cử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Đứng sau ngó, nhìn, tìm: đưa mắt khắp các phía chung quanh để tìm hay dò xét: ngó quanh quất, nhìn quanh quất.

🇬🇧 After ngo, nhin or tim: casting one's eyes in every direction to search or check: ngo quanh quat, nhin quanh quat (to look all around).

Cụm thường gặp:
ngó quanh quấtnhìn quanh quấttìm quanh quất
Mẫu ngữ pháp:
quanh quất + động từ / vị ngữchủ thể + quanh quất + hành độngngó quanh quất

Thí dụ:

Bước vô tới cửa ngó quanh quất không thấy ai hết, bộ cô thất vọng nên có sắc buồn.

Stepping in at the door she looked all around and saw no one, and she seemed disappointed and sad.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Khi chỉ còn đồ tắm trên thân mình, ông ngó quanh quất và mừng rỡ mà thấy một cây quỳ.

When he had nothing on but his bathing suit, he looked all around and was glad to see a sunflower.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Bà Kinh ngó quanh quất, không thấy Cẩm Nhung, mà cũng không có ai hết.

Madam Kinh looked all around and did not see Cam Nhung, nor anyone else.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Lũy ngó quanh quất tìm một mảnh nhọn của đá rơi rớt nhưng không thấy.

Luy looked all around for a sharp piece of fallen stone but found none.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Sau khi nhìn quanh quất nữ tỳ đưa tay ra nhận lãnh phân nửa gói bạc.

After looking all around, the maidservant held out her hand and took half the packet of silver.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
2ở gần đâu đó (quanh quất đâu đây)vị trí[văn chương]
B2

🇻🇳 Ở gần đâu đó mà không rõ chỗ nào, nhứt là nói sự có mặt vô hình, hồn người vắng mặt như còn quanh quất đâu đây.

🇬🇧 Somewhere close by, with no clear spot, especially of an unseen presence or of someone absent who still seems to linger near.

Cụm thường gặp:
quanh quất đâu đâyquanh quất đâu đó
Mẫu ngữ pháp:
quanh quất + động từ / vị ngữchủ thể + quanh quất + hành độngquanh quất đâu đây

Thí dụ:

Hôm nay ngoài những ý nghĩ ấy nàng lại cảm nghe một sự có mặt vô hình quanh quất đâu đây.

Today, besides those thoughts, she felt an invisible presence somewhere near.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Hồn người văn hữu sai hẹn cứ như còn quanh quất đâu đây.

The soul of the writer friend who had missed the appointment seemed still to be lingering somewhere near.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Trên ấy, chàng cho rằng vì không biết hết các hãng buôn nên sơ sót trong cuộc dò dẫm và thế nào nàng cũng ở quanh quất đâu đó.

Up there, he reasoned that since he did not know all the trading firms his search had gaps, and that she was surely somewhere around.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
3đi hay tính tới lui, vòng vo một hồihoạt động[thường]
B2

🇻🇳 Đi vòng vòng hay tính tới tính lui một hồi, không thẳng tới một chỗ hay một quyết định.

🇬🇧 To wander round about, or to think things over this way and that for a while, without heading straight for a place or a decision.

Cụm thường gặp:
đi quanh quấttính quanh quất
Mẫu ngữ pháp:
quanh quất + động từ / vị ngữchủ thể + quanh quất + hành độngđi quanh quất

Thí dụ:

Đi quanh quất rồi cũng ra nhà mát.

After wandering about, they ended up at the summer house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Ban đầu cô tính sơ qua chớ chưa thiệt quyết định, chẳng dè từ ấy về sau đêm cô tính quanh quất rồi cũng nghĩ tới việc đó hoài.

At first she only turned it over briefly without really deciding, but from then on, every night her thoughts went round and about and kept coming back to it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng ngó quanh quất trong nhà:”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 15
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quanh quất”

“quanh quất” nghĩa là gì?

Khắp các phía chung quanh, như ngó quanh quất, nhìn quanh quất; ở gần đâu đó mà không rõ chỗ nào, như quanh quất đâu đây; cũng nói đi hay tính tới tính lui, vòng vo một hồi.

Cụm từ “ngó quanh quất” nghĩa là gì?

Đưa mắt nhìn khắp chung quanh, bên nầy bên kia, thường để kiếm ai, kiếm vật gì hay để coi chỗ đó ra sao.

“quanh quất” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chút phận linh đinh của Hồ Biểu Chánh: “Chàng ngó quanh quất trong nhà:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.