Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quanh quẩn” là gì?

Cứ ở, cứ đi lại trong một chỗ gần, không đi xa (quanh quẩn trước sân, quanh quẩn đâu đây); cũng nói câu chuyện, cuộc sống cứ xoay trong một phạm vi hẹp, ý nghĩ cứ trở lại một điều, và lời nói vòng vo không vô chuyện chính.

Tiếng Anh: To stay or move about within a small area, never far off; also of talk or daily life that keeps within narrow bounds, of thoughts that keep circling back to one thing, and of speech that goes round in circles without reaching the point.

Cách đọc
quanh quẩn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quanh quẩn”:

4 nét nghĩa
1cứ ở, cứ đi lại gần một chỗdi chuyển[thường]
B1

🇻🇳 Cứ ở hay đi tới đi lui trong một chỗ gần, không đi xa; quanh quẩn đâu đây là như còn ở gần đâu đây.

🇬🇧 To stay or wander back and forth within a small area, never going far; quanh quan dau day is to seem still to be somewhere near.

Cụm thường gặp:
quanh quẩnđi quanh quẩnquanh quẩn đâu đâysuốt ngày quanh quẩn
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quanh quẩnquanh quẩn + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quanh quẩn

Thí dụ:

Hôm nào, cô còn là đứa bé ranh mãnh nghèo nàn, suốt ngày quanh quẩn trước sân.

Not long ago she was still a poor, mischievous little girl who hung about the front yard all day.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Bích-Lệ nhớ rõ con số 6, nhưng đi quanh quẩn trót giờ mới tìm ra nhà Suzie.

Bich Le clearly remembered the number 6, but she walked around for a full hour before she found Suzie's house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Suốt tháng ngày, ông chống gậy đi quanh quẩn bên gốc tre già ở mé sông, mắt mòn mỏi nhìn bóng dáng các ghe thương hồ qua lại.

Day after day he leaned on his stick and pottered about by the old bamboo clump on the riverbank, his weary eyes watching the trading boats come and go.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Đói thì ăn hoa quả, khát thì uống nước suối, hằng ngày chỉ quanh quẩn trên núi, không nghe thầy chỉ bảo thêm gì, hoặc truyền dạy những gì.

When hungry he ate fruit, when thirsty he drank from the spring, and every day he just stayed about the mountain, his master teaching him nothing more.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Tôi nghe như là người hoàng tử đẹp trai của thời con gái của tôi đang quanh quẩn đâu đây.

I feel as if the handsome prince of my girlhood were lingering somewhere near.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
2xoay trong một phạm vi hẹpđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Nói câu chuyện, bữa cơm, cuộc sống cứ xoay quanh một vài điều, không ra khỏi một phạm vi hẹp.

🇬🇧 Of conversation, meals or daily life: going round a few things only, never leaving narrow bounds.

Cụm thường gặp:
quanh quẩn quanh vấn đềquanh quẩn cũng chỉ như thế
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quanh quẩnquanh quẩn + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quanh quẩn

Thí dụ:

Câu chuyện giữa đôi bạn già nầy cố nhiên là quanh quẩn quanh vấn đề con cái học hành.

The talk between these two old friends naturally kept circling round their children's schooling.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Từ ngày bà giúp việc nghỉ về quê, không khí của mỗi bữa cơm quanh quẩn cũng chỉ như thế.

Ever since the housekeeper left for the countryside, the mood at every meal has gone round and round in the same way.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
3ý nghĩ cứ trở lại một điềutâm lý[thường]
B2

🇻🇳 Nói ý nghĩ, sự suy tính cứ lẩn quẩn, trở đi trở lại một điều, không dứt ra được.

🇬🇧 Of thoughts or reckoning: going round and round, returning again and again to one thing, unable to break away.

Cụm thường gặp:
suy nghĩ quanh quẩný nghĩ quanh quẩn
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quanh quẩnquanh quẩn + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quanh quẩn

Thí dụ:

Và Lý cứ cái đà đó mà suy nghĩ miên man, suy nghĩ quanh quẩn.

And Ly went on in that vein, thinking endlessly, thinking in circles.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Ý nghĩ của chàng vẫn cứ quanh quẩn theo một đối tượng, đối tượng duy nhứt mà tâm trí chàng không rời được từ hôm rước dâu đến nay.

His thoughts kept circling one object, the only one his mind had not been able to leave since the day he fetched the bride.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
4nói quanh quẩn: nói vòng vogiao tiếp[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói năng vòng vo, cứ xoay quanh mà không vô chuyện chính, khiến người nghe khó hiểu.

🇬🇧 To talk round in circles without getting to the point, so that the listener cannot follow.

Cụm thường gặp:
nói quanh quẩnhỏi quanh quẩn
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quanh quẩnquanh quẩn + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quanh quẩn

Thí dụ:

Ông anh nói quanh quẩn tôi vẫn chưa hiểu?

You keep talking in circles, and I still do not understand?

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi đi quanh quẩn trong buồng giam.”
Henry Charrière, Papillon Người Tù Khổ Sai, Nhà lao Conciergerie
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quanh quẩn”

“quanh quẩn” nghĩa là gì?

Cứ ở, cứ đi lại trong một chỗ gần, không đi xa (quanh quẩn trước sân, quanh quẩn đâu đây); cũng nói câu chuyện, cuộc sống cứ xoay trong một phạm vi hẹp, ý nghĩ cứ trở lại một điều, và lời nói vòng vo không vô chuyện chính.

“quanh quẩn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Papillon Người Tù Khổ Sai của Henry Charrière: “Tôi đi quanh quẩn trong buồng giam.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.