Quanh năm means throughout the year or year-round, for a state or activity that continues or recurs across the seasons.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quanh năm` là cụm trạng ngữ chỉ suốt từ đầu đến cuối năm hoặc qua mọi mùa: *all year round, throughout the year, year-round*. Nó có thể tả trạng thái liên tục (`ấm quanh năm`) hoặc hoạt động lặp đều trong nhiều thời điểm (`có chuyến quanh năm`); không nhất thiết xảy ra từng giây, từng ngày không nghỉ. `Quanh năm` cũng không tự nói năm dương lịch hay âm lịch, năm nào cụ thể, tần suất bao nhiêu hoặc điều kiện có hoàn toàn không đổi. `Cả năm` nhấn toàn bộ một năm trong ngữ cảnh; `suốt năm` gần nghĩa; `quanh năm suốt tháng` là dạng nhấn mạnh, đôi khi gợi sự kéo dài vất vả. Trong lời Nam Bộ, `mùa nào cũng có`, `có hoài`, `làm miết cả năm` có thể tương ứng nhưng sắc thái khác nhau. Khi đứng trước danh từ tiếng Anh, thường dùng tính từ ghép *year-round*: `dịch vụ quanh năm` = *year-round service*.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ trạng thái tồn tại hoặc hoạt động diễn ra liên tục hay tái diễn đều đặn từ đầu đến cuối năm, không bị giới hạn vào một mùa riêng.
🇬🇧 Throughout the year or year-round, continuously or recurrently across the seasons.
Ví dụ dùng từ:
Chợ đầu mối hoạt động quanh năm, nhưng giờ đông khách thay đổi theo từng mùa.
The wholesale market operates year-round, though its busiest hours vary by season.
Source: VietLayers editorial exampleHàng dừa nước ven rạch xanh quanh năm chứ không có nghĩa từng tàu lá luôn giữ nguyên.
The nipa palms along the creek stay green year-round, though individual fronds still change.
Source: VietLayers editorial exampleQuán cơm mở quanh năm, trừ những ngày chủ quán báo nghỉ sửa bếp.
The rice shop is open throughout the year except for announced kitchen-renovation days.
Source: VietLayers editorial exampleMiền này ấm quanh năm là nhận xét khí hậu chung, không bảo đảm ngày nào cũng cùng nhiệt độ.
Saying the area is warm year-round describes its climate generally, not an identical temperature every day.
Source: VietLayers editorial exampleBến có chuyến tàu quanh năm, nhưng hành khách vẫn phải kiểm tra lịch chạy của ngày mình đi.
The terminal has service year-round, but passengers must still check the schedule for their travel date.
Source: VietLayers editorial exampleVườn trồng nhiều giống nên quanh năm mùa nào cũng có một thứ trái chín.
The orchard grows several varieties, so some kind of fruit ripens in every season of the year.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại bán bánh quanh năm, tới Tết mới làm thêm mấy món riêng theo mùa.
Grandma sells cakes all year and adds several seasonal specialties for Tết.
Source: VietLayers editorial exampleCụm quanh năm suốt tháng nhấn thời gian kéo dài, đôi khi nghe như lời than làm miết không ngơi.
Quanh năm suốt tháng emphasizes prolonged duration and can sound like a complaint about working without respite.
Source: VietLayers editorial exampleTrong dịch vụ quanh năm, quanh năm thường dịch là year-round khi đứng trước danh từ tiếng Anh.
In dịch vụ quanh năm, quanh năm is usually rendered as year-round before an English noun.
Source: VietLayers editorial exampleKế hoạch ghi bảo trì quanh năm vẫn cần chia rõ ngày, người phụ trách và tần suất từng hạng mục.
A year-round maintenance plan still needs dates, owners, and a frequency for each task.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Vùng rừng tràm quá thấp, nước đọng quanh năm.”
“- Xứ này nước ngọt quanh năm, bốn mùa xuân hạ thu đông; nó sống lưu niên.”
“Nhiều vùng đất ở sát bờ Tiền Giang hoặc Hậu Giang tuy quanh năm nước ngọt nhưng đất quá xấu, lần hồi trở nên cằn cổi vì nước son, nước đỏ chở đầy phù sa cư trôi đi tuốt, không tích tụ lại được.”
“Bây giờ thì y đã giàu ra, vì bông huệ bán rất được tiền, và nhờ vậy mà nghĩa trang nhà cứ thơm tho, tươi tốt quanh năm.”